tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

nCino Inc

NCNO
Thêm vào danh sách theo dõi
18.460USD
+0.080+0.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.02BVốn hóa
402.27P/E TTM

NCNO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của nCino Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
49.86%81.41M
229.13%12.94M
-12.22%5.07M
254.79%17.74M
-0.22%54.32M
-222.96%-10.02M
-1.58%5.78M
-58.22%5.00M
73.92%54.44M
137.00%8.15M
243.87%5.87M
26.32%11.96M
2408.25%31.30M
-4.60%-22.02M
78.61%-4.08M
-29.01%9.47M
-83.49%1.25M
-76.54%-21.05M
-77.30%-19.08M
-43.17%13.34M
-10.33%7.56M
---11.93M
---10.76M
--23.48M
73.12%8.43M
--4.87M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
145.25%13.64M
144.79%8.34M
224.50%6.54M
-38.20%-15.26M
286.90%5.56M
-1704.31%-18.61M
67.93%-5.25M
30.50%-11.04M
73.53%-2.98M
105.47%1.16M
30.54%-16.38M
41.70%-15.88M
63.36%-11.24M
-197.91%-21.21M
-72.92%-23.58M
-99.12%-27.25M
-104.48%-30.69M
40.96%-7.12M
-50.46%-13.64M
6.58%-13.68M
-214.70%-15.01M
---12.06M
---9.06M
---14.65M
-39.49%-4.77M
---3.42M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-5.81%10.08M
0.43%10.26M
18.83%10.59M
19.86%10.70M
29.13%10.71M
28.84%10.21M
-53.19%8.91M
-2.59%8.93M
-9.21%8.29M
-13.78%7.93M
122.01%19.04M
8.83%9.17M
7.93%9.13M
137.76%9.19M
321.84%8.58M
318.80%8.42M
303.82%8.46M
92.77%3.87M
5.61%2.03M
14.46%2.01M
20.20%2.10M
--2.01M
--1.93M
--1.76M
193.43%1.74M
--594.00K
Thuế hoãn lại
-93.22%180.00K
-89.66%-8.77M
-990.00%-1.42M
71.59%1.35M
177.19%2.66M
-43.50%-4.62M
75.82%160.00K
71.40%785.00K
-1136.45%-3.44M
-374.13%-3.22M
425.00%91.00K
69.63%458.00K
58.10%332.00K
104.80%1.18M
3.45%-28.00K
69.81%270.00K
238.71%210.00K
-34088.89%-24.47M
-151.79%-29.00K
1490.00%159.00K
106.67%62.00K
--72.00K
--56.00K
--10.00K
--30.00K
--0.00
Các mục phi tiền mặt khác
170.96%5.99M
-59.30%5.64M
45.97%4.65M
18.55%4.53M
-269.16%-8.44M
622.95%13.86M
-50.09%3.19M
1.38%3.82M
15.13%4.99M
807.38%1.92M
3.08%6.39M
-8.13%3.77M
-9.84%4.33M
-107.17%-271.00K
168.76%6.20M
43.64%4.10M
263.42%4.81M
589.90%3.78M
183.17%2.31M
84.18%2.85M
-11.80%1.32M
---772.00K
--814.00K
--1.55M
129.71%1.50M
--653.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
24.38%36.26M
25.51%-24.19M
-75.38%-35.61M
74.81%-4.13M
-5.03%29.15M
-107.59%-32.47M
-10.91%-20.31M
-2024.25%-16.38M
67.87%30.69M
29.23%-15.64M
-110.87%-18.31M
-106.74%-771.00K
308.76%18.28M
-297.45%-22.10M
44.24%-8.68M
-23.47%11.43M
-64.55%4.47M
12.99%-5.56M
-62.76%-15.57M
-30.88%14.94M
41.20%12.62M
---6.39M
---9.57M
--21.62M
50.66%8.94M
--5.93M
-Thay đổi các khoản phải thu
-11.22%37.78M
-2.29%-91.88M
-28.36%5.44M
189.07%2.64M
31.52%42.56M
-65.83%-89.83M
-45.99%7.59M
-64.70%-2.96M
87.66%32.36M
14.69%-54.17M
-40.51%14.05M
-172.66%-1.80M
1156.56%17.24M
-57.48%-63.49M
44.07%23.62M
134.47%2.48M
3.15%-1.63M
-20.05%-40.32M
285.40%16.39M
-92.69%1.06M
69.39%-1.69M
---33.59M
--4.25M
--14.46M
-250.35%-5.50M
---1.57M
-Thay đổi chi phí trả trước
9.60%-1.39M
83.15%-1.30M
-104.76%-147.00K
1038.17%3.17M
26.29%-1.54M
-413.72%-7.72M
32.85%3.09M
-114.77%-338.00K
-68.98%-2.09M
49.72%-1.50M
92.78%2.32M
548.44%2.29M
38.22%-1.24M
-178.38%-2.99M
138.31%1.21M
-44.76%353.00K
-286.25%-2.00M
-55.51%-1.07M
-19.17%-3.15M
354.58%639.00K
352.10%1.08M
---690.00K
---2.64M
---251.00K
-66.48%238.00K
--710.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-121.85%-1.89M
-66.42%861.00K
970.56%7.05M
-26.29%-6.03M
--8.64M
--2.56M
--659.00K
-14.21%-4.77M
---4.18M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
213.96%15.02M
0.79%57.30M
-8.58%-42.38M
5.43%-8.27M
-22.53%4.78M
43.25%56.86M
-3.92%-39.03M
-193.23%-8.75M
-63.15%6.17M
9.01%39.69M
-13.10%-37.56M
-137.84%-2.98M
-25.35%16.75M
32.36%36.41M
-13.67%-33.21M
19.22%7.88M
15.63%22.44M
44.91%27.51M
-111.41%-29.21M
1.80%6.61M
4.28%19.41M
--18.98M
---13.82M
--6.50M
74.35%18.61M
--10.68M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
49.86%81.41M
229.13%12.94M
-12.22%5.07M
254.79%17.74M
-0.22%54.32M
-222.96%-10.02M
-1.58%5.78M
-58.22%5.00M
73.92%54.44M
137.00%8.15M
243.87%5.87M
26.32%11.96M
2408.25%31.30M
-4.60%-22.02M
78.61%-4.08M
-29.01%9.47M
-83.49%1.25M
-76.54%-21.05M
-77.30%-19.08M
-43.17%13.34M
-10.33%7.56M
---11.93M
---10.76M
--23.48M
73.12%8.43M
--4.87M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-64.26%614.00K
31.71%461.00K
-79.04%174.00K
766.67%5.15M
249.19%1.72M
-10.03%350.00K
34.09%830.00K
-30.85%594.00K
-74.91%492.00K
-91.26%389.00K
-87.98%619.00K
-81.36%859.00K
-58.22%1.96M
144.05%4.45M
117.44%5.15M
514.53%4.61M
799.23%4.69M
212.69%1.82M
189.13%2.37M
-59.70%750.00K
-51.44%522.00K
--583.00K
--819.00K
--1.86M
94.75%1.07M
--552.00K
Chi phí vốn
-64.26%614.00K
31.71%461.00K
-79.04%174.00K
766.67%5.15M
249.19%1.72M
-18.98%350.00K
34.09%830.00K
-30.85%594.00K
-74.91%492.00K
-90.29%432.00K
-87.98%619.00K
-81.36%859.00K
-58.22%1.96M
144.05%4.45M
117.44%5.15M
514.53%4.61M
799.23%4.69M
212.69%1.82M
189.13%2.37M
-59.70%750.00K
-51.44%522.00K
--583.00K
--819.00K
--1.86M
94.75%1.07M
--552.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-64.26%614.00K
31.71%461.00K
-79.04%174.00K
766.67%5.15M
249.19%1.72M
-10.03%350.00K
34.09%830.00K
-30.85%594.00K
-74.91%492.00K
-91.26%389.00K
-87.98%619.00K
-81.36%859.00K
-58.22%1.96M
144.05%4.45M
117.44%5.15M
514.53%4.61M
799.23%4.69M
212.69%1.82M
189.13%2.37M
-59.70%750.00K
-51.44%522.00K
--583.00K
--819.00K
--1.86M
94.75%1.07M
--552.00K
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
100.00%0.00
44.61%-50.26M
---126.07M
--0.00
---102.00K
---90.74M
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
--676.00K
----
----
---268.99M
----
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-100.00%0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--3.68M
--0.00
----
----
----
100.00%0.00
---2.50M
----
----
37.98%-2.50M
----
----
----
---4.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
98.73%-614.00K
99.64%-461.00K
79.04%-174.00K
-639.66%-5.15M
47.06%-48.30M
-32399.23%-126.42M
73.39%-830.00K
18.98%-696.00K
-4552.17%-91.23M
94.40%-389.00K
30.27%-3.12M
81.36%-859.00K
58.22%-1.96M
97.47%-6.95M
-88.89%-4.47M
-514.53%-4.61M
-799.23%-4.69M
-47043.74%-274.85M
-189.13%-2.37M
59.70%-750.00K
51.44%-522.00K
---583.00K
---819.00K
---1.86M
-94.75%-1.07M
---552.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-3028.22%-65.89M
-748.21%-13.22M
-131.63%-39.63M
-71.75%-22.02M
-95.98%2.25M
-30.12%2.04M
7581.18%125.28M
-8.60%-12.82M
504.01%55.98M
40.63%2.92M
-94.74%1.63M
-452.21%-11.81M
-5470.54%-13.86M
-40.42%2.08M
830.62%31.03M
158.04%3.35M
-96.69%258.00K
-21.04%3.48M
83.29%3.33M
-99.52%1.30M
7132.43%7.81M
--4.41M
--1.82M
--268.00M
-140.81%-111.00K
--272.00K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
16.48%49.02M
2589.90%9.61M
-100.33%-421.00K
67.45%-5.00M
-22.97%42.09M
-14.20%-386.00K
38929.01%125.81M
-0.28%-15.36M
458.44%54.64M
49.02%-338.00K
-101.09%-324.00K
-9913.07%-15.32M
-10062.67%-15.24M
-383.94%-663.00K
34803.49%29.84M
-856.25%-153.00K
-89.87%-150.00K
-270.27%-137.00K
---86.00K
---16.00K
---79.00K
---37.00K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-171.22%-110.08M
-1289.51%-23.24M
---39.48M
-798.73%-17.57M
---40.59M
-0.46%1.95M
--0.00
-6.82%2.51M
----
-3.11%1.96M
--0.00
11.30%2.70M
----
-20.33%2.03M
--0.00
--2.42M
----
--2.54M
----
----
----
--0.00
--0.00
--268.38M
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-36.76%473.00K
-27.57%415.00K
-44.03%272.00K
301.47%546.00K
-53.28%748.00K
-55.68%573.00K
-50.00%486.00K
-83.33%136.00K
15.35%1.60M
81.60%1.29M
-17.77%972.00K
-24.72%816.00K
79.79%1.39M
-44.68%712.00K
-65.44%1.18M
-17.57%1.08M
-90.21%772.00K
-73.66%1.29M
14.08%3.42M
77.94%1.31M
6363.11%7.88M
--4.89M
--3.00M
--739.00K
-55.15%122.00K
--272.00K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
---5.30M
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---102.00K
---1.01M
---108.00K
---262.00K
--0.00
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---3.00K
---364.00K
52.05%-210.00K
----
----
100.00%0.00
---438.00K
---1.18M
---1.11M
---233.00K
--0.00
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-3028.22%-65.89M
-748.21%-13.22M
-131.63%-39.63M
-71.75%-22.02M
-95.98%2.25M
-30.12%2.04M
7581.18%125.28M
-8.60%-12.82M
504.01%55.98M
40.63%2.92M
-94.74%1.63M
-452.21%-11.81M
-5470.54%-13.86M
-40.42%2.08M
830.62%31.03M
158.04%3.35M
-96.69%258.00K
-21.04%3.48M
83.29%3.33M
-99.52%1.30M
7132.43%7.81M
--4.41M
--1.82M
--268.00M
-140.81%-111.00K
--272.00K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-26.87%88.69M
-65.97%87.88M
-2.79%123.22M
-0.93%133.58M
3.26%121.27M
144.04%258.25M
22.63%126.77M
30.28%134.84M
34.35%117.44M
-5.35%105.82M
12.93%103.37M
23.11%103.50M
-1.11%87.42M
-70.69%111.80M
-77.10%91.53M
-78.26%84.07M
-76.20%88.40M
0.75%381.42M
2.96%399.69M
290.46%386.70M
307.34%371.43M
--378.58M
--388.19M
--99.04M
22.65%91.18M
--74.35M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
17.33%14.45M
100.59%803.00K
-126.88%-35.34M
-28.29%-10.36M
-29.21%12.31M
-1278.78%-136.99M
5258.11%131.49M
-6207.03%-8.07M
8.18%17.39M
147.66%11.62M
-87.89%2.45M
-101.72%-128.00K
471.34%16.08M
91.68%-24.38M
210.92%20.27M
-42.55%7.46M
-128.34%-4.33M
-3992.97%-293.02M
-90.24%-18.28M
-95.51%12.99M
94.54%15.28M
---7.16M
---9.61M
--289.15M
69.12%7.85M
--4.64M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-111.36%-459.00K
159.71%1.54M
-148.14%-607.00K
-214.83%-511.00K
324.57%4.04M
-373.73%-2.58M
165.40%1.26M
-22.34%445.00K
-403.37%-1.80M
-62.41%944.00K
12.48%-1.93M
176.10%573.00K
151.93%593.00K
519.20%2.51M
-1227.11%-2.20M
16.61%-753.00K
-361.33%-1.14M
-163.86%-599.00K
-209.21%-166.00K
-94.19%-903.00K
-28.48%437.00K
--938.00K
--152.00K
---465.00K
1010.91%611.00K
--55.00K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-22.79%103.13M
-26.87%88.69M
-65.97%87.88M
-2.79%123.22M
-0.93%133.58M
3.26%121.27M
144.04%258.25M
22.63%126.77M
30.28%134.84M
34.35%117.44M
-5.35%105.82M
12.93%103.37M
23.11%103.50M
-1.11%87.42M
-70.69%111.80M
-77.10%91.53M
-78.26%84.07M
-76.20%88.40M
0.75%381.42M
2.96%399.69M
290.46%386.70M
--371.43M
--378.58M
--388.19M
25.38%99.04M
--78.99M
Dòng tiền tự do
53.59%80.79M
220.33%12.48M
-1.01%4.90M
185.77%12.59M
-2.50%52.60M
-234.38%-10.37M
-5.79%4.95M
-60.33%4.41M
83.87%53.95M
129.15%7.72M
156.90%5.25M
128.40%11.11M
951.48%29.34M
-15.71%-26.47M
56.96%-9.23M
-61.39%4.86M
-148.98%-3.45M
-82.88%-22.88M
-85.21%-21.44M
-41.75%12.59M
-4.32%7.04M
---12.51M
---11.58M
--21.62M
70.35%7.35M
--4.32M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

nCino Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

nCino Inc đã tạo ra 90.06M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của nCino Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của nCino Inc đã tăng 63.16% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

nCino Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

nCino Inc đã chi 7.50M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của nCino Inc đã thay đổi như thế nào?

nCino Inc đã sử dụng -73.03M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NCNO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của nCino Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 82.56M, phản ánh sự thay đổi 55.98% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.