tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

nCino Inc

NCNO
Thêm vào danh sách theo dõi
18.460USD
+0.080+0.44%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.02BVốn hóa
402.27P/E TTM

Tình hình tài chính của NCNO

Theo dõi tình hình tài chính của nCino Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của nCino Inc

Mới phát hành
Th05 27, 2026
EPS / Dự báo
0.13/0.27
Doanh thu / Dự báo
159.41M/154.75M
Chu kỳ
FY2026 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
594.78M
10.01%
EPS(YoY)
0.05
113.95%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2027Q1
FY2026Q4
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
159.43%0.13
146.81%0.08
225.82%0.06
-38.10%-0.13
285.96%0.05
-1670.31%-0.16
68.67%-0.05
32.18%-0.10
74.03%-0.03
105.37%0.01
31.80%-0.15
---0.14
---0.10
---0.19
---0.21
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.60%159.41M
5.87%149.67M
9.63%152.16M
12.40%148.81M
12.53%144.14M
14.29%141.37M
13.82%138.80M
12.94%132.40M
12.68%128.09M
13.29%123.69M
15.81%121.94M
17.67%117.24M
20.66%113.67M
45.66%109.18M
50.35%105.30M
49.77%99.63M
51.09%94.21M
32.46%74.95M
29.15%70.04M
36.41%66.52M
Lợi nhuận ròng
145.25%13.64M
144.79%8.34M
224.50%6.54M
-38.20%-15.26M
286.90%5.56M
-1704.31%-18.61M
67.93%-5.25M
30.50%-11.04M
73.53%-2.98M
105.47%1.16M
30.54%-16.38M
41.70%-15.88M
63.36%-11.24M
-197.91%-21.21M
-72.92%-23.58M
-99.12%-27.25M
-104.48%-30.69M
40.96%-7.12M
-50.46%-13.64M
6.58%-13.68M
Biên lợi nhuận ròng
125.27%9.40%
153.30%5.87%
289.26%5.66%
-10.73%-9.22%
332.78%4.17%
-1091.94%-11.02%
78.76%-2.99%
39.30%-8.33%
82.49%-1.79%
105.57%1.11%
34.50%-14.09%
---13.72%
---10.24%
---19.94%
---21.51%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
5.58%63.32%
2.91%61.41%
0.48%61.57%
1.30%60.04%
-0.12%59.97%
-0.90%59.67%
1.04%61.28%
0.33%59.27%
1.14%60.04%
2.32%60.22%
2.77%60.65%
--59.07%
--59.37%
--58.85%
--59.01%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
23.44%19.51%
18.19%16.06%
13.04%16.34%
138.41%15.81%
106.86%15.81%
236.38%13.59%
236.26%14.46%
57.48%6.63%
43.20%7.64%
-37.20%4.04%
-12.78%4.30%
--4.21%
--5.34%
--6.43%
--4.93%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.60%159.41M
5.87%149.67M
9.63%152.16M
12.40%148.81M
12.53%144.14M
14.29%141.37M
13.82%138.80M
12.94%132.40M
12.68%128.09M
13.29%123.69M
15.81%121.94M
17.67%117.24M
20.66%113.67M
45.66%109.18M
50.35%105.30M
49.77%99.63M
51.09%94.21M
32.46%74.95M
29.15%70.04M
36.41%66.52M
Lợi nhuận hoạt động
12709.25%21.81M
259.58%4.63M
358.99%12.46M
131.25%2.15M
-111.10%-173.00K
0.55%-2.90M
121.90%2.71M
38.15%-6.89M
122.16%1.56M
83.10%-2.92M
27.25%-12.39M
50.45%-11.14M
70.70%-7.03M
7.82%-17.27M
-73.79%-17.03M
-118.62%-22.48M
-96.56%-24.00M
-35.17%-18.73M
-11.53%-9.80M
34.47%-10.28M
Lợi nhuận ròng
145.25%13.64M
144.79%8.34M
224.50%6.54M
-38.20%-15.26M
286.90%5.56M
-1704.31%-18.61M
67.93%-5.25M
30.50%-11.04M
73.53%-2.98M
105.47%1.16M
30.54%-16.38M
41.70%-15.88M
63.36%-11.24M
-197.91%-21.21M
-72.92%-23.58M
-99.12%-27.25M
-104.48%-30.69M
40.96%-7.12M
-50.46%-13.64M
6.58%-13.68M
Tài sản ngắn hạn
-2.29%267.43M
-2.89%293.50M
-39.99%209.22M
11.51%255.09M
15.68%273.68M
20.53%302.25M
82.66%348.64M
9.25%228.75M
11.79%236.58M
21.03%250.78M
13.64%190.87M
18.44%209.38M
22.23%211.63M
12.91%207.19M
-61.15%167.96M
-62.01%176.77M
-62.13%173.15M
-58.50%183.51M
3.53%432.28M
8.33%465.36M
Tổng nợ ngắn hạn
15.00%299.86M
17.09%294.49M
16.30%208.08M
17.85%248.64M
17.62%260.74M
16.96%251.51M
3.43%178.91M
1.28%210.98M
-0.61%221.69M
4.81%215.04M
9.59%172.97M
8.98%208.31M
22.00%223.06M
17.65%205.16M
32.24%157.83M
21.76%191.15M
31.75%182.83M
50.72%174.38M
38.69%119.35M
56.64%156.99M
Tổng tài sản
-2.61%1.61B
2.34%1.65B
2.94%1.56B
14.71%1.62B
15.95%1.65B
20.14%1.61B
19.65%1.52B
8.23%1.41B
8.32%1.42B
0.99%1.34B
-1.83%1.27B
0.41%1.30B
1.36%1.31B
2.02%1.33B
120.14%1.29B
113.19%1.30B
118.40%1.30B
130.92%1.30B
12.71%586.54M
13.91%608.07M
Tổng các khoản nợ
9.37%623.38M
13.00%579.45M
19.89%507.25M
66.44%548.85M
60.15%570.00M
78.16%512.78M
79.48%423.10M
21.92%329.76M
24.50%355.91M
-3.93%287.83M
-7.64%235.74M
7.37%270.48M
18.35%285.86M
29.98%299.60M
51.56%255.25M
35.65%251.92M
45.81%241.54M
71.47%230.51M
88.15%168.42M
82.20%185.71M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.93%984.45M
-2.64%1.07B
-3.62%1.05B
-1.10%1.07B
1.21%1.08B
4.27%1.10B
5.98%1.09B
4.64%1.08B
3.83%1.07B
2.43%1.05B
-0.40%1.03B
-1.27%1.03B
-2.53%1.03B
-4.00%1.03B
147.76%1.04B
147.29%1.04B
146.49%1.06B
149.55%1.07B
-2.96%418.13M
-2.20%422.36M
Thu nhập hoạt động ròng
49.86%81.41M
229.13%12.94M
-12.22%5.07M
254.79%17.74M
-0.22%54.32M
-222.96%-10.02M
-1.58%5.78M
-58.22%5.00M
73.92%54.44M
137.00%8.15M
243.87%5.87M
26.32%11.96M
2408.25%31.30M
-4.60%-22.02M
78.61%-4.08M
-29.01%9.47M
-83.49%1.25M
-76.54%-21.05M
-77.30%-19.08M
-43.17%13.34M
Đầu tư ròng
98.73%-614.00K
99.64%-461.00K
79.04%-174.00K
-639.66%-5.15M
47.06%-48.30M
-32399.23%-126.42M
73.39%-830.00K
18.98%-696.00K
-4552.17%-91.23M
94.40%-389.00K
30.27%-3.12M
81.36%-859.00K
58.22%-1.96M
97.47%-6.95M
-88.89%-4.47M
-514.53%-4.61M
-799.23%-4.69M
-47043.74%-274.85M
-189.13%-2.37M
59.70%-750.00K
Tài chính thuần
-3028.22%-65.89M
-748.21%-13.22M
-131.63%-39.63M
-71.75%-22.02M
-95.98%2.25M
-30.12%2.04M
7581.18%125.28M
-8.60%-12.82M
504.01%55.98M
40.63%2.92M
-94.74%1.63M
-452.21%-11.81M
-5470.54%-13.86M
-40.42%2.08M
830.62%31.03M
158.04%3.35M
-96.69%258.00K
-21.04%3.48M
83.29%3.33M
-99.52%1.30M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, tổng doanh thu đạt 594.78M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 540.66M.

Tài sản ngắn hạn của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, tài sản ngắn hạn là 293.50M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.89.

Tổng tài sản của nCino Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của nCino Inc là 1.65B, bao gồm 293.50M tài sản ngắn hạn và 1.35B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, tổng nghĩa vụ của nCino Inc là 579.45M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.00.

Tổng vốn chủ sở hữu của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, tổng vốn chủ sở hữu của nCino Inc là 1.07B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.64.

Thu nhập hoạt động thuần của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của nCino Inc là 19.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 445.43.

Giá trị đầu tư ròng của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, giá trị đầu tư ròng của nCino Inc là -54.08M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.33.

Giá trị huy động vốn ròng của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, giá trị huy động vốn ròng của nCino Inc là -73.03M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -142.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.95.

Thu nhập ròng của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, lợi nhuận ròng là 5.18M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.68.

Biên lợi nhuận ròng của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, biên lợi nhuận ròng là 1.63, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.69.

Biên lợi nhuận gộp của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, biên lợi nhuận gộp là 60.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.14.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 16.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 113.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.59.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của nCino Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2026 của nCino Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 19.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 445.43.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.