tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NuCana PLC

NCNA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.590USD
+0.110+7.43%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.85MVốn hóa
0.03P/E TTM

NCNA Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NuCana PLC tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NuCana PLC.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q3
FY2017Q2
FY2017Q1
Tổng doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Doanh thu
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Chi phí hoạt động
69.44%6.41M
116.24%2.12M
-33.20%2.71M
34.13%8.64M
-68.78%2.06M
-84.64%978.94K
-42.95%4.05M
43.50%6.44M
-2.46%6.60M
-45.91%6.37M
-7.04%7.10M
-34.81%4.49M
-26.59%6.77M
16.32%11.78M
-8.35%7.64M
-11.39%6.89M
20.40%9.22M
42.31%10.13M
37.84%8.34M
35.86%7.77M
24.34%7.66M
33.12%7.12M
24.02%6.05M
1.73%5.72M
39.56%6.16M
12.18%5.35M
44.95%4.88M
10.35%5.62M
19.13%4.41M
--4.77M
-67.38%3.37M
187.63%5.10M
140.09%3.71M
--10.32M
--1.77M
--1.54M
Chi phí R&D
84.31%4.31M
129.85%1.29M
-44.60%1.65M
0.22%5.28M
-76.21%1.27M
-89.52%562.37K
-50.42%2.97M
69.33%5.27M
-1.74%5.36M
-49.15%5.37M
-3.33%6.00M
-41.50%3.11M
-27.44%5.45M
24.50%10.55M
-6.74%6.20M
-14.91%5.32M
21.76%7.51M
47.53%8.47M
44.19%6.65M
39.61%6.25M
27.27%6.17M
43.20%5.74M
22.33%4.61M
1.34%4.48M
43.78%4.85M
12.87%4.01M
44.21%3.77M
10.25%4.42M
21.43%3.37M
--3.55M
-66.42%2.61M
160.24%4.01M
116.04%2.78M
--7.79M
--1.54M
--1.28M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
0.43%91.11K
-16.91%73.72K
-51.30%52.32K
-51.55%51.27K
-53.92%49.48K
-19.57%88.71K
-8.72%107.42K
-7.11%105.83K
-6.25%107.37K
146.17%110.29K
-31.97%117.68K
-49.72%113.93K
-26.89%114.53K
-79.10%44.80K
1.89%172.99K
39.21%226.61K
-0.42%156.65K
33.57%214.38K
-0.82%169.78K
-4.39%162.78K
-11.19%157.30K
5.68%160.50K
18.25%171.18K
17.97%170.26K
41.97%177.13K
80.64%151.87K
90.23%144.76K
106.45%144.32K
125.02%124.77K
--84.07K
--76.10K
--69.90K
124.38%55.45K
----
----
--24.71K
Lợi nhuận hoạt động
-69.44%-6.41M
-116.24%-2.12M
33.20%-2.71M
-34.13%-8.64M
68.78%-2.06M
84.64%-978.94K
42.95%-4.05M
-43.50%-6.44M
2.46%-6.60M
45.91%-6.37M
7.04%-7.10M
34.81%-4.49M
26.59%-6.77M
-16.32%-11.78M
8.35%-7.64M
11.39%-6.89M
-20.40%-9.22M
-42.31%-10.13M
-37.84%-8.34M
-35.86%-7.77M
-24.34%-7.66M
-33.12%-7.12M
-24.02%-6.05M
-1.73%-5.72M
-39.56%-6.16M
-12.18%-5.35M
-44.95%-4.88M
-10.35%-5.62M
-19.13%-4.41M
---4.77M
67.38%-3.37M
-187.63%-5.10M
-140.09%-3.71M
---10.32M
---1.77M
---1.54M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
466.00%191.61K
122.65%128.82K
102.48%116.01K
-60.68%26.01K
-81.44%18.46K
-46.01%57.86K
-53.24%57.29K
-52.71%66.14K
-56.72%99.48K
-53.65%107.17K
-32.45%122.52K
27.64%139.86K
832.48%229.86K
1218.79%231.22K
1012.09%181.39K
326.95%109.57K
44.95%24.65K
103.00%17.53K
-16.81%16.31K
-47.48%25.66K
-85.53%17.01K
-93.88%8.64K
-90.00%19.61K
-80.05%48.86K
-52.30%117.54K
-43.40%141.02K
-15.83%196.12K
25.14%244.93K
73.10%246.44K
--249.16K
818.00%233.00K
500.17%195.73K
279.99%142.36K
--25.38K
--32.61K
--37.47K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
708.80%486.38K
-90.50%32.02K
141.61%75.82K
-160.68%-150.11K
-158.09%-43.57K
193.89%337.11K
-140.23%-182.22K
87.01%-57.58K
113.47%75.00K
79.90%-359.04K
-81.48%453.01K
-117.35%-443.15K
-161.89%-556.62K
-914.37%-1.79M
158.90%2.45M
3295.75%2.55M
287.48%899.33K
94.01%-176.12K
178.24%944.54K
-224.62%-79.92K
-127.63%-479.70K
-71.57%-2.94M
-226.43%-1.21M
-91.75%64.13K
328.84%1.74M
-297.05%-1.71M
72.42%954.94K
-72.24%777.67K
60.26%-758.68K
--869.00K
1102.63%553.86K
3445.01%2.80M
-4889.74%-1.91M
---55.24K
---83.75K
---38.26K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
100.00%0.00
--0.00
---9.40M
----
93.53%-25.46K
----
----
----
-68.42%-393.46K
----
----
----
89.56%-233.62K
----
----
----
---2.24M
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
---543.45K
---766.38K
---25.51K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
--0.00
--2.04M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-49.69%-5.73M
-220.97%-1.96M
88.64%-474.64K
-182.34%-18.16M
67.54%-2.09M
91.31%-609.43K
36.00%-4.18M
-34.24%-6.43M
9.41%-6.43M
48.29%-7.02M
-30.17%-6.53M
-13.51%-4.79M
14.48%-7.10M
-8.34%-13.57M
32.02%-5.02M
46.05%-4.22M
-2.17%-8.30M
-24.67%-12.52M
-1.94%-7.38M
-39.56%-7.83M
-88.60%-8.12M
-45.23%-10.05M
-94.19%-7.24M
-21.89%-5.61M
12.58%-4.31M
-89.65%-6.92M
-44.54%-3.73M
-119.27%-4.60M
9.97%-4.93M
---3.65M
76.32%-2.58M
18.97%-2.10M
-248.64%-5.47M
---10.89M
---2.59M
---1.57M
Thuế thu nhập
-14.93%-549.36K
-0.05%-105.73K
55.58%-261.58K
75.38%-243.74K
74.70%-260.69K
89.73%-105.69K
47.97%-588.84K
-83.90%-989.81K
-29.42%-1.03M
26.95%-1.03M
6.74%-1.13M
45.70%-538.23K
50.75%-796.09K
14.68%-1.41M
14.35%-1.21M
14.72%-991.12K
-34.05%-1.62M
-35.21%-1.65M
-56.05%-1.42M
-18.65%-1.16M
-12.78%-1.21M
-29.24%-1.22M
-27.92%-907.93K
-7.20%-979.54K
-37.98%-1.07M
-6.54%-944.52K
-17.35%-709.78K
14.94%-913.74K
-13.78%-774.95K
---886.58K
-40.18%-604.85K
-94.53%-1.07M
-157.36%-681.10K
---431.47K
---552.18K
---264.65K
Doanh thu sau thuế
-54.65%-5.18M
-267.32%-1.85M
94.06%-213.06K
-229.21%-17.92M
66.17%-1.83M
91.59%-503.74K
33.49%-3.59M
-27.96%-5.44M
14.32%-5.40M
50.76%-5.99M
-41.94%-5.40M
-31.67%-4.25M
5.70%-6.30M
-11.83%-12.16M
36.22%-3.80M
51.51%-3.23M
3.39%-6.68M
-23.22%-10.87M
5.82%-5.96M
-43.99%-6.66M
-113.65%-6.92M
-47.76%-8.82M
-109.78%-6.33M
-25.53%-4.63M
22.02%-3.24M
-116.34%-5.97M
-52.87%-3.02M
-260.10%-3.69M
13.35%-4.15M
---2.76M
81.13%-1.97M
49.74%-1.02M
-267.15%-4.79M
---10.46M
---2.04M
---1.30M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-54.65%-5.18M
-267.32%-1.85M
94.06%-213.06K
-229.21%-17.92M
66.17%-1.83M
91.59%-503.74K
33.49%-3.59M
-27.96%-5.44M
14.32%-5.40M
50.76%-5.99M
-41.94%-5.40M
-31.67%-4.25M
5.70%-6.30M
-11.83%-12.16M
36.22%-3.80M
51.51%-3.23M
3.39%-6.68M
-23.22%-10.87M
5.82%-5.96M
-43.99%-6.66M
-113.65%-6.92M
-47.76%-8.82M
-109.78%-6.33M
-25.53%-4.63M
22.02%-3.24M
-116.34%-5.97M
-52.87%-3.02M
-260.10%-3.69M
13.35%-4.15M
---2.76M
81.13%-1.97M
49.74%-1.02M
-267.15%-4.79M
---10.46M
---2.04M
---1.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-54.65%-5.18M
-267.32%-1.85M
94.06%-213.06K
-229.21%-17.92M
66.17%-1.83M
91.59%-503.74K
33.49%-3.59M
-27.96%-5.44M
14.32%-5.40M
50.76%-5.99M
-41.94%-5.40M
-31.67%-4.25M
5.70%-6.30M
-11.83%-12.16M
36.22%-3.80M
51.51%-3.23M
3.39%-6.68M
-23.22%-10.87M
5.82%-5.96M
-43.99%-6.66M
-113.65%-6.92M
-47.76%-8.82M
-109.78%-6.33M
-25.53%-4.63M
22.02%-3.24M
-116.34%-5.97M
-52.87%-3.02M
-260.10%-3.69M
13.35%-4.15M
---2.76M
81.13%-1.97M
49.74%-1.02M
-267.15%-4.79M
---10.46M
---2.04M
---1.30M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-54.65%-5.18M
-267.32%-1.85M
94.06%-213.06K
-229.21%-17.92M
66.17%-1.83M
91.59%-503.74K
33.49%-3.59M
-27.96%-5.44M
14.32%-5.40M
50.76%-5.99M
-41.94%-5.40M
-31.67%-4.25M
5.70%-6.30M
-11.83%-12.16M
36.22%-3.80M
51.51%-3.23M
3.39%-6.68M
-23.22%-10.87M
5.82%-5.96M
-43.99%-6.66M
-113.65%-6.92M
-47.76%-8.82M
-109.78%-6.33M
-25.53%-4.63M
22.02%-3.24M
-116.34%-5.97M
-52.87%-3.02M
-260.10%-3.69M
13.35%-4.15M
---2.76M
81.13%-1.97M
49.74%-1.02M
-267.15%-4.79M
---10.46M
---2.04M
---1.30M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
99.99%0.00
97.76%0.00
99.97%0.00
-620.91%-0.69
4.49%-2.41
99.86%0.00
97.68%-0.06
95.27%-0.10
16.23%-2.52
51.21%-2.83
-40.66%-2.56
-31.18%-2.03
6.06%-3.01
-11.45%-5.81
36.26%-1.82
51.54%-1.55
4.38%-3.20
-21.07%-5.21
36.64%-2.86
9.82%-3.19
-36.71%-3.35
8.11%-4.30
-93.13%-4.51
-22.69%-3.54
25.65%-2.45
-133.37%-4.68
-48.81%-2.33
-271.62%-2.89
12.09%-3.29
---2.01
81.47%-1.57
41.46%-0.78
-168.57%-3.75
---8.47
---1.33
---1.39
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
99.99%0.00
97.76%0.00
99.97%0.00
-620.91%-0.69
4.49%-2.41
99.86%0.00
97.68%-0.06
95.27%-0.10
16.23%-2.52
51.21%-2.83
-40.66%-2.56
-31.18%-2.03
6.06%-3.01
-11.45%-5.81
36.26%-1.82
51.54%-1.55
4.38%-3.20
-21.07%-5.21
36.64%-2.86
9.82%-3.19
-36.71%-3.35
8.11%-4.30
-93.13%-4.51
-22.69%-3.54
25.65%-2.45
-133.37%-4.68
-48.81%-2.33
-271.62%-2.89
12.09%-3.29
---2.01
81.47%-1.57
41.46%-0.78
-168.57%-3.75
---8.47
---1.33
---1.39
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NuCana PLC trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NCNA?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Lợi nhuận ròng của NuCana PLC cho cả năm là bao nhiêu?

NuCana PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -39.42M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của NuCana PLC trong quý trước là bao nhiêu?

NuCana PLC báo cáo lợi nhuận ròng là -5.18M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NuCana PLC là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NuCana PLC là -27.95M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.