tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NuCana PLC

NCNA
Thêm vào danh sách theo dõi
1.590USD
+0.110+7.43%
Đóng cửa 08-14 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
6.85MVốn hóa
0.03P/E TTM

Tình hình tài chính của NCNA

Theo dõi tình hình tài chính của NuCana PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của NuCana PLC

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
--
--
EPS(YoY)
-17.58
99.99%
Xếp hạng của nhà phân tích
2025/05/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
99.99%-1.26
99.99%-0.81
100.00%-0.13
95.90%-6.40K
99.48%-21.04K
99.86%-6.48K
97.42%-99.83K
-1434.98%-156.08K
-26358.97%-4.03M
-15267.50%-4.61M
-39795.66%-3.88M
---10.17K
---15.22K
---29.99K
---9.72K
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
-54.65%-5.18M
-267.32%-1.85M
94.06%-213.06K
-229.21%-17.92M
66.17%-1.83M
91.59%-503.74K
33.49%-3.59M
-27.96%-5.44M
14.32%-5.40M
50.76%-5.99M
-41.94%-5.40M
-31.67%-4.25M
5.70%-6.30M
-11.83%-12.16M
36.22%-3.80M
51.51%-3.23M
3.39%-6.68M
-23.22%-10.87M
5.82%-5.96M
-43.99%-6.66M
Tỷ lệ nợ trên tài sản
65.50%2.47%
76.19%2.27%
-62.80%0.42%
-32.18%0.95%
9.10%1.49%
-9.68%1.29%
-14.98%1.13%
2.24%1.40%
10.69%1.37%
29.81%1.42%
33.96%1.33%
--1.37%
--1.23%
--1.10%
--0.99%
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-69.44%-6.41M
-116.24%-2.12M
33.20%-2.71M
-34.13%-8.64M
68.78%-2.06M
84.64%-978.94K
42.95%-4.05M
-43.50%-6.44M
2.46%-6.60M
45.91%-6.37M
7.04%-7.10M
34.81%-4.49M
26.59%-6.77M
-16.32%-11.78M
8.35%-7.64M
11.39%-6.89M
-20.40%-9.22M
-42.31%-10.13M
-37.84%-8.34M
-35.86%-7.77M
Lợi nhuận ròng
-54.65%-5.18M
-267.32%-1.85M
94.06%-213.06K
-229.21%-17.92M
66.17%-1.83M
91.59%-503.74K
33.49%-3.59M
-27.96%-5.44M
14.32%-5.40M
50.76%-5.99M
-41.94%-5.40M
-31.67%-4.25M
5.70%-6.30M
-11.83%-12.16M
36.22%-3.80M
51.51%-3.23M
3.39%-6.68M
-23.22%-10.87M
5.82%-5.96M
-43.99%-6.66M
Tài sản ngắn hạn
166.63%32.92M
111.39%20.00M
68.41%22.62M
-24.41%10.20M
-61.32%6.73M
-51.65%9.46M
-45.62%13.43M
-54.66%13.50M
-52.10%17.41M
-55.46%19.57M
-52.88%24.70M
-41.07%29.77M
-30.29%36.35M
-23.01%43.94M
-13.03%52.42M
-20.28%50.52M
-22.52%52.14M
-22.11%57.07M
-29.81%60.28M
41.64%63.38M
Tổng nợ ngắn hạn
-39.19%6.00M
-46.62%3.57M
-60.22%4.75M
-48.28%6.46M
-52.78%5.38M
-32.58%6.69M
24.48%11.95M
17.47%12.50M
-14.26%11.40M
-35.82%9.92M
-26.03%9.60M
22.84%10.64M
33.61%13.30M
65.46%15.45M
44.75%12.98M
50.35%8.66M
54.91%9.95M
59.19%9.34M
30.37%8.97M
15.78%5.76M
Tổng tài sản
135.01%36.92M
94.91%22.21M
57.63%24.50M
-22.83%12.05M
-56.25%8.57M
-47.61%11.40M
-43.23%15.54M
-51.82%15.62M
-49.85%19.58M
-53.32%21.75M
-52.51%27.38M
-41.39%32.42M
-31.25%39.05M
-24.51%46.61M
-13.39%57.66M
-18.30%55.31M
-20.54%56.79M
-20.42%61.74M
-26.37%66.57M
38.33%67.70M
Tổng các khoản nợ
-30.91%6.95M
-39.73%4.10M
-59.91%4.84M
-48.15%6.56M
-52.65%5.48M
-32.70%6.80M
22.95%12.08M
16.13%12.66M
-14.92%11.58M
-36.03%10.11M
-26.69%9.83M
23.95%10.90M
34.78%13.62M
66.27%15.80M
46.56%13.41M
47.51%8.80M
51.51%10.10M
54.23%9.50M
26.23%9.15M
12.04%5.96M
Tổng vốn chủ sở hữu
430.25%29.97M
294.37%18.11M
468.15%19.66M
85.57%5.49M
-61.45%3.08M
-60.56%4.59M
-80.29%3.46M
-86.26%2.96M
-68.55%8.00M
-62.20%11.65M
-60.34%17.55M
-53.75%21.51M
-45.53%25.43M
-41.03%30.80M
-22.94%44.25M
-24.65%46.51M
-27.95%46.69M
-26.86%52.24M
-30.95%57.42M
41.53%61.73M
Thu nhập hoạt động ròng
2.59%-4.06M
87.37%-719.29K
129.27%1.05M
-293.01%-3.31M
49.96%-2.28M
-10072.69%-5.69M
55.53%-3.60M
81.15%-842.74K
43.30%-4.55M
101.10%57.10K
-741.91%-8.09M
39.59%-4.47M
-17.42%-8.02M
35.03%-5.21M
316.86%1.26M
-109.33%-7.40M
-19.74%-6.83M
-24.39%-8.02M
84.50%-581.26K
-244.13%-3.54M
Đầu tư ròng
-95.37%-103.17K
5.37%-37.23K
28.92%-35.64K
44.46%-42.36K
54.96%-28.80K
48.15%-39.34K
-102.48%-50.13K
29.16%-76.26K
49.78%-63.95K
13.78%-75.88K
2075.58%2.02M
-8.07%-107.65K
3.53%-127.34K
77.23%-88.01K
95.10%-102.45K
36.52%-99.61K
-31.19%-132.00K
-164.54%-386.52K
-353.93%-2.09M
49.87%-156.91K
Tài chính thuần
-101.57%-9.38K
-99.69%5.21K
210.51%11.55M
14225.94%6.93M
-70.17%326.42K
5111.23%1.69M
7112.65%3.72M
-89.07%-49.02K
3432.45%1.09M
-255.71%-33.64K
249.83%51.59K
57.21%-25.93K
44.20%-32.84K
136.63%21.60K
37.24%-34.43K
-11.68%-60.60K
-166.97%-58.84K
-10.73%-58.97K
-100.12%-54.86K
-103.80%-54.26K

Câu hỏi thường gặp

Tài sản ngắn hạn của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, tài sản ngắn hạn là 36.07M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 126.89.

Tổng tài sản của NuCana PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của NuCana PLC là 40.07M, bao gồm 36.07M tài sản ngắn hạn và 3.99M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, tổng nghĩa vụ của NuCana PLC là 7.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.31.

Tổng vốn chủ sở hữu của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, tổng vốn chủ sở hữu của NuCana PLC là 32.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 323.30.

Thu nhập hoạt động thuần của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của NuCana PLC là -27.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.20.

Giá trị đầu tư ròng của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, giá trị đầu tư ròng của NuCana PLC là -259.20K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.76.

Giá trị huy động vốn ròng của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, giá trị huy động vốn ròng của NuCana PLC là 33.58M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 216.55.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -17.58, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 99.99.

Thu nhập ròng của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, lợi nhuận ròng là -39.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -60.08.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 2.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.19.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -193.87, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -6.34.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -131.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.51.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của NuCana PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của NuCana PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -27.95M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.