tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuveen Churchill Direct Lending Corp

NCDL
Thêm vào danh sách theo dõi
12.120USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
598.57MVốn hóa
10.16P/E TTM

NCDL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Nuveen Churchill Direct Lending Corp tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Nuveen Churchill Direct Lending Corp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
-14.50%35.16M
-21.34%44.59M
-26.04%48.38M
4.99%46.20M
-20.97%41.12M
9.16%56.68M
62.67%65.42M
33.04%44.00M
77.54%52.03M
132.81%51.92M
148.61%40.21M
725.27%33.08M
148.49%29.30M
56.59%22.30M
27.15%16.18M
-56.13%4.01M
63.72%11.79M
--14.24M
--12.72M
--9.14M
--7.20M
Chi phí hoạt động
32.04%9.83M
90.09%14.12M
68.08%10.54M
78.69%10.76M
19.78%7.45M
48.45%7.43M
37.66%6.27M
32.51%6.02M
59.70%6.22M
15.81%5.00M
41.14%4.56M
57.46%4.55M
73.25%3.89M
83.91%4.32M
69.72%3.23M
72.56%2.89M
56.26%2.25M
--2.35M
--1.90M
--1.67M
--1.44M
Chi phí hoạt động khác
100.00%0.00
104.81%186.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
49.47%-2.25M
-64533.33%-3.87M
---5.50M
-2035.42%-3.08M
-31750.00%-4.46M
120.00%6.00K
100.00%0.00
-234.88%-144.00K
72.55%-14.00K
45.45%-30.00K
58.96%-55.00K
71.90%-43.00K
71.67%-51.00K
---55.00K
---134.00K
---153.00K
---180.00K
Lợi nhuận hoạt động
-24.79%25.32M
-38.14%30.47M
-36.02%37.84M
-6.70%35.44M
-26.50%33.67M
4.97%49.26M
65.87%59.14M
33.12%37.98M
80.28%45.81M
160.92%46.92M
175.41%35.66M
2445.14%28.53M
166.20%25.41M
51.19%17.98M
19.67%12.95M
-84.98%1.12M
65.59%9.55M
--11.89M
--10.82M
--7.46M
--5.76M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-12.52%16.13M
-11.50%17.05M
-17.65%18.35M
9.01%19.28M
20.20%18.43M
12.22%19.26M
46.95%22.29M
29.97%17.69M
27.37%15.34M
65.29%17.16M
127.72%15.17M
264.20%13.61M
355.41%12.04M
336.67%10.38M
220.04%6.66M
122.04%3.74M
110.51%2.64M
--2.38M
--2.08M
--1.68M
--1.26M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
9.72%-260.00K
1318.34%2.79M
-258.19%-831.00K
36.96%-232.00K
6.49%-288.00K
-42.24%-229.00K
32.16%-232.00K
-53.97%-368.00K
-15.36%-308.00K
48.89%-161.00K
-17.12%-342.00K
-129.81%-239.00K
-76.82%-267.00K
-70.27%-315.00K
-186.27%-292.00K
72.41%-104.00K
75.37%-151.00K
---185.00K
---102.00K
---377.00K
---613.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-83.33%6.00K
---16.00K
--6.00K
--3.00K
--36.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-40.32%8.94M
-45.59%16.20M
-49.05%18.66M
-20.07%15.92M
-50.33%14.98M
0.57%29.76M
81.77%36.63M
35.70%19.92M
130.21%30.16M
306.32%29.60M
236.10%20.15M
639.78%14.68M
94.09%13.10M
-21.94%7.28M
-30.58%6.00M
-150.34%-2.72M
73.28%6.75M
--9.33M
--8.64M
--5.40M
--3.90M
Thuế thu nhập
753.85%255.00K
-11.82%276.00K
122.22%4.00K
67.38%-92.00K
-127.66%-39.00K
-62.29%313.00K
---18.00K
-175.00%-282.00K
-63.47%141.00K
3358.33%830.00K
----
--376.00K
--386.00K
--24.00K
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
-42.17%8.69M
-45.95%15.92M
-49.08%18.66M
-20.73%16.02M
-49.97%15.02M
2.38%29.45M
81.86%36.64M
41.23%20.20M
136.09%30.02M
296.23%28.77M
236.10%20.15M
625.96%14.31M
88.37%12.72M
-22.19%7.26M
-30.58%6.00M
-150.34%-2.72M
73.28%6.75M
--9.33M
--8.64M
--5.40M
--3.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-42.17%8.69M
-45.95%15.92M
-49.08%18.66M
-20.73%16.02M
-49.97%15.02M
2.38%29.45M
81.86%36.64M
41.23%20.20M
136.09%30.02M
296.23%28.77M
236.10%20.15M
625.96%14.31M
88.37%12.72M
-22.19%7.26M
-30.58%6.00M
-150.34%-2.72M
73.28%6.75M
--9.33M
--8.64M
--5.40M
--3.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-42.17%8.69M
-45.95%15.92M
-49.08%18.66M
-20.73%16.02M
-49.97%15.02M
2.38%29.45M
81.86%36.64M
41.23%20.20M
136.09%30.02M
296.23%28.77M
236.10%20.15M
625.96%14.31M
88.37%12.72M
-22.19%7.26M
-30.58%6.00M
-150.34%-2.72M
73.28%6.75M
--9.33M
--8.64M
--5.40M
--3.90M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-42.17%8.69M
-45.95%15.92M
-49.08%18.66M
-20.73%16.02M
-49.97%15.02M
2.38%29.45M
81.86%36.64M
41.23%20.20M
136.09%30.02M
296.23%28.77M
236.10%20.15M
625.96%14.31M
88.37%12.72M
-22.19%7.26M
-30.58%6.00M
-150.34%-2.72M
73.28%6.75M
--9.33M
--8.64M
--5.40M
--3.90M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-38.86%0.18
-40.63%0.32
-43.64%0.38
-13.46%0.32
-49.45%0.29
3.49%0.54
82.28%0.67
-21.07%0.37
28.56%0.57
296.24%0.52
236.09%0.37
1041.56%0.47
259.43%0.44
-22.19%0.13
-30.58%0.11
-150.34%-0.05
73.29%0.12
--0.17
--0.16
--0.10
--0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-38.86%0.18
-40.63%0.32
-43.64%0.38
-13.46%0.32
-49.45%0.29
3.49%0.54
82.28%0.67
-21.07%0.37
28.56%0.57
296.24%0.52
236.09%0.37
1041.56%0.47
259.43%0.44
-22.19%0.13
-30.58%0.11
-150.34%-0.05
73.29%0.12
--0.17
--0.16
--0.10
--0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
-11.11%0.40
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
0.00%0.45
--0.45
--0.45
--0.45
--0.45
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Nuveen Churchill Direct Lending Corp trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NCDL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Nuveen Churchill Direct Lending Corp vào cuối năm là bao nhiêu?

Nuveen Churchill Direct Lending Corp báo cáo doanh thu là 180.28M cho năm tài chính 2025, tăng từ 218.13M của năm trước.

Doanh thu mà Nuveen Churchill Direct Lending Corp báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Nuveen Churchill Direct Lending Corp báo cáo doanh thu là 35.16M cho quý gần nhất, tăng -14.50% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Nuveen Churchill Direct Lending Corp cho cả năm là bao nhiêu?

Nuveen Churchill Direct Lending Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 65.61M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Nuveen Churchill Direct Lending Corp trong quý trước là bao nhiêu?

Nuveen Churchill Direct Lending Corp báo cáo lợi nhuận ròng là 8.69M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Nuveen Churchill Direct Lending Corp là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Nuveen Churchill Direct Lending Corp là 139.91M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.