tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuveen Churchill Direct Lending Corp

NCDL
Thêm vào danh sách theo dõi
12.120USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
598.57MVốn hóa
10.16P/E TTM

NCDL Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Nuveen Churchill Direct Lending Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tài sản ngắn hạn
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
2.48%50.40M
44.45%62.48M
-33.15%46.33M
-38.00%44.01M
-23.33%49.18M
-35.82%43.25M
92.67%69.30M
56.19%70.99M
29.41%64.15M
71.62%67.39M
-4.11%35.97M
37.88%45.45M
112.35%49.57M
11.61%39.27M
147.24%37.51M
-4.23%32.96M
-3.88%23.34M
--35.19M
--15.17M
--34.42M
--24.29M
Tiền mặt bị hạn chế
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
0.00%50.00K
--50.00K
--50.00K
--50.00K
--50.00K
Tài sản dài hạn
Tổng tài sản
-5.70%2.05B
-4.16%2.05B
-4.57%2.04B
-0.41%2.07B
15.84%2.17B
23.85%2.14B
39.09%2.14B
47.61%2.08B
42.03%1.88B
38.03%1.73B
33.23%1.54B
37.58%1.41B
50.15%1.32B
52.75%1.25B
69.09%1.15B
88.65%1.03B
101.69%879.45M
--820.92M
--683.01M
--543.66M
--436.05M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Cổ tức phải trả
-30.11%19.75M
-24.58%22.22M
-26.01%22.22M
-25.94%22.30M
14.51%28.27M
29.91%29.47M
53.46%30.04M
76.02%30.11M
13.00%24.68M
58.35%22.68M
64.00%19.57M
75.31%17.11M
155.44%21.84M
87.50%14.32M
93.34%11.94M
160.46%9.76M
209.86%8.55M
--7.64M
--6.17M
--3.75M
--2.76M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--35.00M
-50.70%17.50M
-100.00%0.00
-61.19%16.30M
-100.00%0.00
153.57%35.50M
--34.00M
--42.00M
--23.00M
--14.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-5.15%1.14B
0.61%1.12B
1.02%1.11B
9.22%1.11B
46.79%1.20B
17.41%1.11B
27.23%1.09B
30.27%1.02B
9.52%817.21M
34.89%943.94M
34.01%860.19M
34.68%783.55M
84.03%746.21M
87.93%699.77M
103.97%641.90M
114.27%581.80M
104.44%405.49M
--372.37M
--314.70M
--271.53M
--198.34M
-Nợ dài hạn
-5.15%1.14B
0.61%1.12B
1.02%1.11B
9.22%1.11B
46.79%1.20B
17.41%1.11B
27.23%1.09B
30.27%1.02B
9.52%817.21M
34.89%943.94M
34.01%860.19M
34.68%783.55M
84.03%746.21M
87.93%699.77M
103.97%641.90M
114.27%581.80M
104.44%405.49M
--372.37M
--314.70M
--271.53M
--198.34M
Tổng các khoản nợ
-5.43%1.18B
0.50%1.18B
0.99%1.16B
8.22%1.19B
42.78%1.25B
19.37%1.17B
27.76%1.15B
28.47%1.10B
9.25%877.25M
34.84%982.98M
31.51%899.70M
42.30%853.57M
68.41%802.94M
63.14%729.00M
84.88%684.15M
91.53%599.85M
81.79%476.78M
--446.87M
--370.05M
--313.19M
--262.26M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
-3.01%930.89M
-6.61%930.89M
-8.52%931.07M
-8.47%933.76M
-6.10%959.76M
28.27%996.82M
50.95%1.02B
71.93%1.02B
85.64%1.02B
41.58%777.13M
38.29%674.24M
35.90%593.35M
37.29%550.60M
48.10%548.89M
56.69%487.56M
88.92%436.62M
127.74%401.05M
--370.62M
--311.15M
--231.12M
--176.10M
Lợi nhuận giữ lại
-68.02%-66.78M
-110.22%-55.71M
-82.41%-49.59M
-36.20%-46.02M
-66.37%-39.74M
9.39%-26.50M
22.95%-27.18M
5.76%-33.79M
27.74%-23.89M
-22.21%-29.25M
-110.20%-35.28M
-230.60%-35.86M
-2126.79%-33.06M
-797.26%-23.93M
-1027.29%-16.78M
-1558.41%-10.85M
170.61%1.63M
--3.43M
--1.81M
---654.00K
---2.31M
Vốn dự trữ
-3.01%930.39M
-6.61%930.39M
-8.52%930.58M
-8.47%933.27M
-6.10%959.25M
28.27%996.29M
50.95%1.02B
71.93%1.02B
85.63%1.02B
41.58%776.72M
38.29%673.88M
35.90%593.04M
37.29%550.31M
48.10%548.60M
56.69%487.31M
88.92%436.39M
127.74%400.84M
--370.43M
--310.99M
--231.00M
--176.01M
Tổng vốn chủ sở hữu
-6.08%864.11M
-9.81%875.18M
-11.02%881.49M
-10.00%887.74M
-7.84%920.02M
29.74%970.32M
55.03%990.61M
76.93%986.37M
92.88%998.23M
42.47%747.88M
35.72%638.96M
30.94%557.50M
28.53%517.54M
40.34%524.96M
50.42%470.78M
84.75%425.77M
131.70%402.68M
--374.05M
--312.96M
--230.46M
--173.79M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NCDL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Nuveen Churchill Direct Lending Corp có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Nuveen Churchill Direct Lending Corp có 50.40M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Vốn chủ sở hữu của Nuveen Churchill Direct Lending Corp là bao nhiêu?

Nuveen Churchill Direct Lending Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 875.18M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.