tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nuveen Churchill Direct Lending Corp

NCDL
Thêm vào danh sách theo dõi
12.120USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
598.57MVốn hóa
10.16P/E TTM

NCDL Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Nuveen Churchill Direct Lending Corp nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-55.97%-13.74M
138.32%28.57M
188.13%37.25M
180.98%137.15M
90.97%-8.81M
108.90%11.99M
63.03%-42.27M
-113.23%-169.36M
-137.56%-97.56M
-52.62%-134.71M
-1.44%-114.33M
49.55%-79.43M
40.87%-41.06M
-6.81%-88.26M
28.45%-112.70M
-26.85%-157.44M
-179.35%-69.45M
---82.64M
---157.51M
---124.11M
---24.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-42.17%8.69M
-45.95%15.92M
-49.08%18.66M
-20.73%16.02M
-49.97%15.02M
2.38%29.45M
81.86%36.64M
41.23%20.20M
136.09%30.02M
296.23%28.77M
236.10%20.15M
625.96%14.31M
88.37%12.72M
-22.19%7.26M
-30.58%6.00M
-150.34%-2.72M
73.28%6.75M
--9.33M
--8.64M
--5.40M
--3.90M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-28.63%1.40M
-58.84%629.00K
-7.08%630.00K
291.27%2.60M
50.93%1.96M
92.93%1.53M
25.56%678.00K
47.88%664.00K
197.93%1.30M
80.82%792.00K
55.17%540.00K
13.38%449.00K
92.48%435.00K
75.90%438.00K
57.47%348.00K
84.19%396.00K
10.78%226.00K
--249.00K
--221.00K
--215.00K
--204.00K
Các mục phi tiền mặt khác
35.53%-1.05M
-12.38%-1.09M
43.46%-480.00K
79.86%-172.00K
-60.14%-1.63M
-35.71%-969.00K
-84.16%-849.00K
-34.28%-854.00K
-10.43%-1.02M
-27.27%-714.00K
-28.41%-461.00K
-63.08%-636.00K
-72.28%-920.00K
-78.66%-561.00K
-37.02%-359.00K
-37.81%-390.00K
-140.54%-534.00K
---314.00K
---262.00K
---283.00K
---222.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-23.25%-35.68M
212.24%15.49M
115.52%10.15M
152.57%108.80M
77.43%-28.95M
91.06%-13.80M
51.06%-65.44M
-113.36%-206.97M
-117.43%-128.23M
-51.87%-154.46M
-3.00%-133.72M
40.59%-97.01M
23.26%-58.98M
-12.76%-101.70M
20.12%-129.83M
-28.96%-163.29M
-176.31%-76.85M
---90.19M
---162.52M
---126.62M
---27.81M
-Thay đổi các khoản phải thu
97.70%-358.00K
-46.60%2.47M
147.32%1.42M
801.08%15.62M
-544.35%-15.54M
153.03%4.63M
27.00%-3.01M
-4851.11%-2.23M
1148.93%3.50M
2.12%1.83M
-524.64%-4.12M
-100.27%-45.00K
102.06%280.00K
445.47%1.79M
122.49%970.00K
4269.55%16.84M
-1972.90%-13.62M
---519.00K
---4.31M
---404.00K
--727.00K
-Thay đổi chi phí trả trước
----
----
----
----
----
-13.64%38.00K
-81.40%8.00K
-3.85%25.00K
-23.53%-105.00K
238.46%44.00K
30.30%43.00K
-23.53%26.00K
-49.12%-85.00K
152.00%13.00K
26.92%33.00K
-8.11%34.00K
10.94%-57.00K
---25.00K
--26.00K
--37.00K
---64.00K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
1990.00%1.13M
27.85%840.00K
737.70%511.00K
7.78%-1.04M
-104.70%-60.00K
177.57%657.00K
-91.47%61.00K
-26.94%-1.13M
3.82%1.28M
-167.12%-847.00K
290.71%715.00K
-8000.00%-891.00K
443.81%1.23M
2135.48%1.26M
-5.67%183.00K
89.42%-11.00K
2160.00%226.00K
---62.00K
--194.00K
---104.00K
--10.00K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
98.83%-4.00K
--86.00K
--177.00K
-261.60%-202.00K
-17150.00%-341.00K
--0.00
--0.00
--125.00K
--2.00K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
--28.00K
--280.00K
---256.00K
--76.00K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-65228.57%-9.15M
4449.40%3.78M
-2827.11%-7.75M
6003.08%19.84M
95.91%-14.00K
62.75%83.00K
2266.67%284.00K
6.91%325.00K
-293.10%-342.00K
103.43%51.00K
-96.42%12.00K
14.29%304.00K
-140.47%-87.00K
-588.49%-1.48M
12.42%335.00K
16.67%266.00K
-19.17%215.00K
--304.00K
--298.00K
--228.00K
--266.00K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-55.97%-13.74M
138.32%28.57M
188.13%37.25M
180.98%137.15M
90.97%-8.81M
108.90%11.99M
63.03%-42.27M
-113.23%-169.36M
-137.56%-97.56M
-52.62%-134.71M
-1.44%-114.33M
49.55%-79.43M
40.87%-41.06M
-6.81%-88.26M
28.45%-112.70M
-26.85%-157.44M
-179.35%-69.45M
---82.64M
---157.51M
---124.11M
---24.86M
Dòng tiền đầu tư
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-88.71%1.66M
67.35%-12.42M
-186.06%-34.93M
-180.77%-142.31M
-84.43%14.68M
-122.90%-38.04M
-61.29%40.59M
133.98%176.20M
83.61%94.31M
84.55%166.13M
-10.58%104.85M
-54.92%75.31M
-10.83%51.36M
-12.30%90.02M
-15.20%117.25M
24.44%167.06M
57.65%57.60M
--102.65M
--138.27M
--134.24M
--36.54M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-70.85%25.31M
-24.37%9.80M
-113.58%-9.94M
-143.32%-88.06M
168.69%86.81M
-84.81%12.96M
78.14%73.21M
259.73%203.25M
-299.02%-126.38M
107.11%85.33M
-46.34%41.10M
-60.43%56.50M
82.47%63.50M
-17.43%41.20M
23.35%76.60M
74.15%142.80M
45.82%34.80M
--49.90M
--62.10M
--82.00M
--23.86M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
100.00%0.00
54.65%-2.69M
-404.97%-26.00M
-115.33%-37.06M
-122.47%-22.45M
-107.55%-5.93M
-112.88%-5.15M
50990.27%241.66M
67.79%99.91M
56.81%78.53M
14.35%39.98M
-98.42%473.00K
0.57%59.54M
-37.40%50.08M
-36.43%34.96M
100.00%30.00M
--59.21M
--80.00M
--55.00M
--15.00M
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
32.57%-23.65M
22.16%-22.22M
16.49%-22.30M
-29.03%-28.26M
-67.21%-35.07M
-49.44%-28.55M
-80.59%-26.70M
-3.42%-21.90M
-66.32%-20.97M
-78.18%-19.11M
-56.74%-14.78M
-97.76%-21.18M
-75.21%-12.61M
-66.07%-10.72M
-146.07%-9.43M
-288.11%-10.71M
-209.28%-7.20M
---6.46M
---3.83M
---2.76M
---2.33M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-88.71%1.66M
67.35%-12.42M
-186.06%-34.93M
-180.77%-142.31M
-84.43%14.68M
-122.90%-38.04M
-61.29%40.59M
133.98%176.20M
83.61%94.31M
84.55%166.13M
-10.58%104.85M
-54.92%75.31M
-10.83%51.36M
-12.30%90.02M
-15.20%117.25M
24.44%167.06M
57.65%57.60M
--102.65M
--138.27M
--134.24M
--36.54M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
44.28%62.48M
-33.19%46.33M
-38.05%44.01M
-23.39%49.18M
-35.79%43.30M
92.54%69.35M
56.13%71.04M
29.38%64.20M
71.53%67.44M
-4.11%36.02M
37.82%45.50M
112.11%49.62M
11.59%39.32M
146.76%37.56M
-4.22%33.01M
-3.87%23.39M
178.37%35.24M
--15.22M
--34.47M
--24.34M
--12.66M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-305.67%-12.08M
161.99%16.15M
238.23%2.33M
-175.58%-5.17M
280.79%5.87M
-182.90%-26.05M
82.25%-1.68M
266.02%6.84M
-131.55%-3.25M
1689.52%31.42M
-308.24%-9.48M
-142.83%-4.12M
186.95%10.30M
-91.23%1.76M
123.65%4.55M
-5.06%9.62M
-201.41%-11.84M
--20.01M
---19.25M
--10.13M
--11.68M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
2.48%50.40M
44.28%62.48M
-33.19%46.33M
-38.05%44.01M
-23.39%49.18M
-35.79%43.30M
92.54%69.35M
56.13%71.04M
29.38%64.20M
71.53%67.44M
-4.11%36.02M
37.82%45.50M
112.11%49.62M
11.59%39.32M
146.76%37.56M
-4.22%33.01M
-3.87%23.39M
--35.24M
--15.22M
--34.47M
--24.34M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Nuveen Churchill Direct Lending Corp đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Nuveen Churchill Direct Lending Corp đã tạo ra 194.16M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Nuveen Churchill Direct Lending Corp thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Nuveen Churchill Direct Lending Corp đã tăng 165.33% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Nuveen Churchill Direct Lending Corp đã thay đổi như thế nào?

Nuveen Churchill Direct Lending Corp đã sử dụng -174.98M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NCDL?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.