tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nanobiotix SA

NBTX
Thêm vào danh sách theo dõi
39.700USD
+0.150+0.38%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
2.02BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của NBTX

Theo dõi tình hình tài chính của Nanobiotix SA thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Nanobiotix SA

Mới phát hành
Th03 31, 2026
EPS / Dự báo
-0.43/--
Doanh thu / Dự báo
25.66M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
9.09M
172.12%
EPS(YoY)
-0.59
60.57%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/26
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024H2
FY2024Q1
FY2024H1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023H2
FY2023Q2
FY2023H1
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022H2
FY2022H1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021H2
FY2021H1
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020H2
FY2020H1
FY2020Q1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
----
----
----
----
----
----
---0.94
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
----
----
----
----
--6.85M
-158.27%-16.37M
--0.00
--5.54M
----
----
--28.10M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
-27.61%8.49K
-100.00%0.00
-73.78%8.49K
-100.00%0.00
-107.03%-1.24K
23.17%12.54K
-58.34%11.73K
-61.71%10.77K
----
381.24%21.45K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
-292.95%-42.62M
----
26.00%-19.67M
----
----
60.98%-10.85M
----
1.82%-26.58M
----
----
----
----
-86.96%-27.79M
-4.85%-27.08M
----
----
----
-37.94%-14.86M
-43.39%-25.83M
----
----
----
----
55.99%-10.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
----
----
----
----
----
--72.61%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--0.00
----
----
----
----
--6.85M
-158.27%-16.37M
--0.00
--5.54M
----
----
--28.10M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
----
----
-27.61%8.49K
-100.00%0.00
-73.78%8.49K
-100.00%0.00
-107.03%-1.24K
23.17%12.54K
-58.34%11.73K
-61.71%10.77K
----
381.24%21.45K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
----
----
----
----
----
----
-1103.01%-42.11M
----
8.41%-23.37M
----
----
83.81%-3.50M
----
7.76%-25.52M
----
----
----
----
-5.75%-21.61M
-5.10%-27.67M
----
----
----
-29.32%-20.44M
-56.06%-26.32M
----
----
----
----
35.40%-15.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng
----
----
----
----
----
----
-292.95%-42.62M
----
26.00%-19.67M
----
----
60.98%-10.85M
----
1.82%-26.58M
----
----
----
----
-86.96%-27.79M
-4.85%-27.08M
----
----
----
-37.94%-14.86M
-43.39%-25.83M
----
----
----
----
55.99%-10.78M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
-30.65%56.62M
----
127.46%72.37M
----
----
72.18%81.65M
----
-57.50%31.81M
----
----
----
----
-43.15%47.42M
-23.91%74.85M
----
----
----
-19.59%83.42M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
16.45%54.29M
----
7.78%50.83M
----
----
35.69%46.62M
----
7.82%47.17M
----
----
----
----
4.03%34.36M
35.46%43.74M
----
----
----
109.43%33.03M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
----
----
----
----
----
----
-29.25%62.11M
----
103.94%77.96M
----
----
62.15%87.78M
----
-53.85%38.23M
----
----
----
----
-40.66%54.13M
-21.27%82.83M
----
----
----
-17.82%91.22M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
----
----
----
----
----
----
37.02%122.64M
----
9.47%97.55M
----
----
13.83%89.50M
----
10.03%89.11M
----
----
----
----
16.99%78.63M
15.65%80.99M
----
----
----
27.67%67.21M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
----
----
----
----
----
----
-3413.17%-60.53M
----
61.51%-19.59M
----
----
92.97%-1.72M
----
-2863.91%-50.88M
----
----
----
----
-202.00%-24.50M
-94.77%1.84M
----
----
----
-58.85%24.01M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
----
----
----
----
-682.47%-12.98M
----
65.34%-5.80M
----
----
90.85%-1.66M
----
9.54%-16.73M
----
----
----
----
-31.07%-18.13M
-39.88%-18.49M
----
----
----
-12.56%-13.83M
-12.73%-13.22M
----
----
----
----
32.29%-12.29M
38.82%-11.73M
----
-72.85%-18.15M
-57.38%-19.17M
-58.86%-10.50M
-7.67%-12.18M
-15.82%-6.61M
-2.42%-11.31M
22.45%-5.71M
-37.42%-11.04M
-123.03%-7.36M
-124.14%-8.04M
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
----
-1938.08%-419.16K
----
-45.37%-449.72K
----
----
-126.71%-20.57K
----
-668.18%-309.37K
----
----
----
----
144.73%76.99K
228.27%54.45K
----
----
----
-616.55%-172.10K
41.56%-42.45K
----
----
----
----
-100.60%-24.02K
98.61%-72.64K
----
2576.71%3.99M
-2499.41%-5.22M
84.72%-161.14K
189.65%217.63K
-3952.78%-1.05M
35.13%-242.75K
-139.35%-26.02K
82.02%-374.21K
107.71%66.14K
-1457.54%-2.08M
Tài chính thuần
----
----
----
----
----
----
-103.75%-1.94M
----
-12.18%-1.84M
----
----
3447.00%51.87M
----
47.21%-1.64M
----
----
----
----
39.28%-1.55M
-204.79%-3.11M
----
----
----
-102.87%-2.55M
-123.66%-1.02M
----
----
----
----
23877.80%89.07M
-88.56%4.31M
----
-102.74%-374.60K
8768.71%37.66M
-34.75%13.66M
-102.15%-434.41K
715.96%20.93M
11.24%20.20M
1191.81%2.57M
594.69%18.16M
-97.91%198.57K
-86.88%2.61M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, tổng doanh thu đạt 9.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.34M.

Tài sản ngắn hạn của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, tài sản ngắn hạn là 72.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.98.

Tổng tài sản của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Nanobiotix SA là 78.52M, bao gồm 72.71M tài sản ngắn hạn và 5.81M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, tổng nghĩa vụ của Nanobiotix SA là 176.42M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, tổng vốn chủ sở hữu của Nanobiotix SA là -97.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.26.

Thu nhập hoạt động thuần của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Nanobiotix SA là -41.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.24.

Giá trị đầu tư ròng của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, giá trị đầu tư ròng của Nanobiotix SA là -669.79K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.39.

Giá trị huy động vốn ròng của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, giá trị huy động vốn ròng của Nanobiotix SA là 45.13M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1100.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -0.59, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 60.57.

Thu nhập ròng của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, lợi nhuận ròng là -27.77M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 62.46.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, tỷ lệ nợ trên tài sản là 140.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 86.31.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -35.45, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 58.03.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Nanobiotix SA là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Nanobiotix SA, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -41.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.24.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.