tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Nanobiotix SA

NBTX
Thêm vào danh sách theo dõi
39.815USD
+0.115+0.29%
Đóng cửa 07-24 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.93BVốn hóa
LỗP/E TTM

NBTX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Nanobiotix SA nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
FY2015H2
FY2015H1
FY2014H2
FY2014H1
FY2013H2
FY2013H1
FY2012H2
FY2012H1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-682.47%-12.98M
65.34%-5.80M
90.85%-1.66M
9.54%-16.73M
-31.07%-18.13M
-39.88%-18.49M
-12.56%-13.83M
-12.73%-13.22M
32.29%-12.29M
38.82%-11.73M
-72.85%-18.15M
-57.38%-19.17M
-58.86%-10.50M
-7.67%-12.18M
-15.82%-6.61M
-2.42%-11.31M
22.45%-5.71M
-37.42%-11.04M
-123.03%-7.36M
-124.14%-8.04M
-56.21%-3.30M
-18.57%-3.59M
-223.49%-2.11M
-34.70%-3.02M
---653.08K
---2.24M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-292.95%-42.62M
26.00%-19.67M
60.98%-10.85M
1.82%-26.58M
-86.96%-27.79M
-4.85%-27.08M
-37.94%-14.86M
-43.39%-25.83M
55.99%-10.78M
15.52%-18.01M
-57.02%-24.49M
-97.24%-21.32M
-36.27%-15.59M
-1.18%-10.81M
-3.33%-11.44M
-17.21%-10.68M
-31.16%-11.07M
-28.36%-9.12M
-75.34%-8.44M
-131.92%-7.10M
-67.99%-4.82M
5.63%-3.06M
-37.38%-2.87M
-66.55%-3.24M
---2.09M
---1.95M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
6.59%769.23K
0.84%706.96K
5.68%721.70K
-8.53%701.04K
0.38%682.91K
12.70%766.39K
-3.13%680.35K
-14.24%680.02K
-15.56%702.34K
4.67%792.93K
203.77%831.75K
199.72%757.58K
-0.87%273.81K
89.47%252.76K
27.45%276.21K
-41.32%133.41K
-20.33%216.72K
56.80%227.33K
86.91%272.04K
36.39%144.98K
609.21%145.55K
-32.02%106.30K
-39.00%20.52K
99.97%156.37K
--33.64K
--78.20K
Các mục phi tiền mặt khác
237.90%24.39M
-103.58%-69.26K
-12.72%7.22M
5.28%1.93M
338.00%8.27M
-12.86%1.84M
45.67%-3.48M
97.43%2.11M
-647.52%-6.40M
-37.24%1.07M
66.66%1.17M
21963.71%1.70M
125.98%700.97K
-68.33%7.71K
309.30%310.19K
183.83%24.35K
-1517.21%-148.20K
137.65%8.58K
-47.76%10.46K
-221.58%-22.78K
186.60%20.02K
285.99%18.74K
-228.86%-23.12K
-35.34%4.86K
--17.94K
--7.51K
Thay đổi trong vốn lưu động
-52.71%1.87M
105.04%11.02M
370.54%3.96M
33.52%5.37M
-184.40%-1.47M
-50.64%4.02M
-24.51%1.74M
212.07%8.15M
101.57%2.30M
205.44%2.61M
-67.16%1.14M
5.25%-2.48M
-6.02%3.48M
-6.01%-2.62M
-18.17%3.70M
23.14%-2.47M
2841.14%4.52M
-101.76%-3.21M
-86.92%153.65K
-130.62%-1.59M
90.88%1.17M
-176.11%-689.82K
-46.03%615.42K
47.93%-249.84K
--1.14M
---479.84K
-Thay đổi các khoản phải thu
62.82%-1.36M
-52.90%-1.85M
-18.21%-3.65M
-29.58%-1.21M
-239.37%-3.09M
85.22%-933.84K
1345.00%2.21M
-654.33%-6.32M
106.78%153.22K
57.95%-837.56K
-4606.94%-2.26M
-45.67%-1.99M
156.20%50.11K
-2722.40%-1.37M
-111.61%-89.16K
92.67%-48.45K
1173.11%768.28K
-569839.20%-661.21K
-15451.49%-71.59K
87.52%-116.01
-60.12%466.36
-8.70%-929.60
--1.17K
---855.19
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-1.46%3.58M
----
76.22%3.63M
-11.34%195.84K
19.29%2.06M
--220.88K
-12.15%1.73M
-100.00%0.00
--1.97M
--2.90M
----
----
--857.32K
----
----
19.58%-1.54M
237.68%2.06M
-22.09%-1.91M
-2511.11%-1.49M
-207.20%-1.57M
128.60%61.91K
-59.27%-510.42K
-140.37%-216.50K
10.86%-320.47K
--536.32K
---359.53K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-142.95%-1.17M
2307.48%11.90M
567.77%2.72M
-128.21%-539.26K
-414.03%-580.56K
-84.98%1.91M
-109.71%-112.94K
3243.15%12.73M
460.23%1.16M
-53.42%380.71K
-85.93%207.71K
212.48%817.29K
25.93%1.48M
-253.34%-726.59K
71.04%1.17M
46.37%-205.63K
-3.54%685.52K
-52.97%-383.45K
100.48%710.65K
-21.64%-250.68K
165.54%354.48K
-678.82%-206.08K
-77.79%133.50K
-9.72%-26.46K
--600.94K
---24.12K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-682.47%-12.98M
65.34%-5.80M
90.85%-1.66M
9.54%-16.73M
-31.07%-18.13M
-39.88%-18.49M
-12.56%-13.83M
-12.73%-13.22M
32.29%-12.29M
38.82%-11.73M
-72.85%-18.15M
-57.38%-19.17M
-58.86%-10.50M
-7.67%-12.18M
-15.82%-6.61M
-2.42%-11.31M
22.45%-5.71M
-37.42%-11.04M
-123.03%-7.36M
-124.14%-8.04M
-56.21%-3.30M
-18.57%-3.59M
-223.49%-2.11M
-34.70%-3.02M
---653.08K
---2.24M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
2606.18%328.88K
44.07%441.63K
-4.16%12.15K
277.69%306.53K
-92.31%12.68K
95.10%81.16K
503.46%164.93K
-35.77%41.60K
-95.29%27.33K
-90.96%64.76K
30.44%580.50K
195.52%716.58K
-62.24%445.03K
--242.48K
--1.18M
----
----
100.00%0.00
--0.00
-210795.80%-66.64K
100.00%0.00
---31.60
-168.62%-2.64K
----
---981.43
----
Chi phí vốn
154.35%777.52K
44.07%441.63K
266.87%305.69K
277.69%306.53K
-58.50%83.33K
95.10%81.16K
206.88%200.79K
-35.77%41.60K
-91.33%65.43K
-90.96%64.76K
69.57%754.65K
195.52%716.58K
-62.24%445.03K
--242.48K
--1.18M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
154.35%777.52K
90.14%1.80K
266.87%305.69K
--946.07
-58.50%83.33K
-100.00%0.00
206.88%200.79K
-77.18%3.40K
-91.33%65.43K
-93.55%14.88K
106.26%754.65K
648.36%230.84K
-66.68%365.88K
--30.85K
--1.10M
----
----
100.00%0.00
--0.00
-210795.80%-66.64K
100.00%0.00
---31.60
-168.62%-2.64K
----
---981.43
----
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
-52.84%-448.64K
43.93%439.83K
-315.51%-293.54K
276.52%305.58K
-97.03%-70.65K
112.44%81.16K
5.89%-35.86K
-23.42%38.20K
78.12%-38.10K
-89.73%49.89K
-320.01%-174.15K
129.52%485.74K
-1.52%79.16K
--211.64K
--80.37K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
-973.04%-90.28K
-185.21%-8.09K
-109.58%-8.41K
-102.08%-2.84K
1189.00%87.85K
--136.63K
-294.81%-8.07K
100.00%0.00
-99.91%4.14K
99.83%-7.88K
1509.95%4.57M
-1077.36%-4.51M
129.27%283.89K
289.89%460.97K
575.78%123.83K
35.13%-242.75K
-139.35%-26.03K
82.58%-374.21K
107.71%66.14K
-1507.04%-2.15M
-1405.49%-858.23K
-48.13%-133.64K
-71.75%-57.01K
-1797.79%-90.21K
---33.19K
---4.75K
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
----
----
----
----
102.08%1.81K
-21.01%-1.03K
208.23%896.38
---848.97
-191.31%-828.23
----
--907.03
----
----
---856.82
----
----
--0.95
-198.13%-0.90
----
--0.91
39.76%-0.89
----
-99.63%-1.48
-1.83%0.76
---0.74
--0.77
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-1938.08%-419.16K
-45.37%-449.72K
-126.71%-20.57K
-668.18%-309.37K
144.73%76.99K
228.27%54.45K
-616.55%-172.10K
41.56%-42.45K
-100.60%-24.02K
98.61%-72.64K
2576.71%3.99M
-2499.41%-5.22M
84.72%-161.14K
189.65%217.63K
-3952.78%-1.05M
35.13%-242.75K
-139.35%-26.02K
82.02%-374.21K
107.71%66.14K
-1457.54%-2.08M
-1478.45%-858.23K
-48.10%-133.60K
-68.80%-54.37K
-1798.08%-90.21K
---32.21K
---4.75K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-103.75%-1.94M
-12.18%-1.84M
3447.00%51.87M
47.21%-1.64M
39.28%-1.55M
-204.79%-3.11M
-102.87%-2.55M
-123.66%-1.02M
23877.80%89.07M
-88.56%4.31M
-102.74%-374.60K
8768.71%37.66M
-34.75%13.66M
-102.15%-434.41K
715.96%20.93M
11.24%20.20M
1191.81%2.57M
594.69%18.16M
-97.91%198.57K
-86.88%2.61M
7158.09%9.48M
15550.41%19.92M
-101.47%-134.37K
-105.60%-128.92K
--9.15M
--2.30M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-8.22%-514.97K
-266.90%-468.61K
19.30%-475.83K
71.87%-127.72K
-148.22%-589.62K
16.95%-454.08K
-106.76%-237.54K
-112.06%-546.74K
580.09%3.51M
-62.99%4.53M
-105.11%-731.97K
3447.14%12.25M
5623.11%14.33M
20.58%-365.86K
-115.42%-259.45K
7.49%-460.70K
-26.11%1.68M
-336.11%-497.98K
164.63%2.28M
-207.91%-114.19K
680.18%860.49K
184.59%105.82K
87.94%-148.31K
-107.03%-125.09K
---1.23M
--1.78M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
----
--56.23M
----
----
----
-100.00%0.00
----
7116.69%94.13M
-100.00%0.00
--1.30M
--25.03M
----
-100.00%0.00
996.68%24.30M
10.74%20.61M
3600.83%2.22M
4789.99%18.61M
-100.68%-63.29K
-98.16%380.55K
331947.30%9.36M
541615.43%20.73M
-99.98%2.82K
-100.49%-3.83K
--11.65M
--789.11K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
106.10%9.75K
-109.89%-9.24K
---159.90K
53.49%93.42K
--0.00
--60.86K
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
63.30%-1.43M
9.33%-1.37M
-305.27%-3.89M
42.99%-1.51M
58.52%-960.06K
-461.16%-2.65M
72.99%-2.31M
-111.06%-472.88K
-804.98%-8.57M
-158.06%-224.05K
-40.67%-946.94K
663.01%385.92K
78.34%-673.14K
-237.40%-68.55K
-131.43%-3.11M
-7.96%49.89K
27.63%-1.34M
-97.60%54.20K
-152.12%-1.86M
329.94%2.25M
-6715.38%-735.91K
-129280413.30%-980.14K
100.88%11.12K
100.00%-0.76
---1.27M
---263.33K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-103.75%-1.94M
-12.18%-1.84M
3447.00%51.87M
47.21%-1.64M
39.28%-1.55M
-204.79%-3.11M
-102.87%-2.55M
-123.66%-1.02M
23877.80%89.07M
-88.56%4.31M
-102.74%-374.60K
8768.71%37.66M
-34.75%13.66M
-102.15%-434.41K
715.96%20.93M
11.24%20.20M
1191.81%2.57M
594.69%18.16M
-97.91%198.57K
-86.88%2.61M
7158.09%9.48M
15550.41%19.92M
-101.47%-134.37K
-105.60%-128.92K
--9.15M
--2.30M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
202.24%61.11M
72.93%67.71M
-64.58%20.22M
-54.58%39.16M
-37.78%57.08M
-14.77%86.21M
316.54%91.73M
229.34%101.16M
-52.50%22.02M
-4.81%30.71M
61.26%46.36M
-20.24%32.27M
12.50%28.75M
119.19%40.45M
10.19%25.55M
21.09%18.46M
2.35%23.19M
-49.42%15.24M
-6.16%22.66M
723.31%30.13M
302.78%24.15M
-60.95%3.66M
732.77%5.99M
1250.51%9.37M
--719.85K
--693.95K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-130.49%-15.29M
56.95%-8.05M
356.00%50.16M
12.94%-18.69M
-18.69%-19.59M
-50.42%-21.47M
-121.53%-16.51M
-91.77%-14.27M
627.65%76.66M
-156.02%-7.44M
-569.90%-14.53M
206.78%13.29M
-76.52%3.09M
-240.59%-12.44M
501.58%13.17M
31.28%8.85M
53.84%-3.28M
189.81%6.74M
-233.40%-7.10M
-146.34%-7.51M
331.39%5.33M
599.55%16.20M
-127.19%-2.30M
-6064.67%-3.24M
--8.46M
--54.37K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
252.30%46.98K
327.11%38.68K
-383.84%-30.85K
-123.35%-17.03K
-78.35%10.87K
973.95%72.94K
151.80%50.20K
-85.63%6.79K
-1626.21%-96.90K
141.03%47.26K
-93.50%6.35K
140.15%19.61K
198.69%97.65K
-123.45%-48.84K
10.19%-98.95K
5074.92%208.28K
-1262.95%-110.17K
203.69%4.02K
-1623.39%-8.08K
---3.88K
---469.04
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
-34.89%45.82M
191.58%59.66M
87.75%70.38M
-68.39%20.46M
-50.17%37.49M
-25.48%64.74M
-23.77%75.22M
273.33%86.88M
210.02%98.68M
-48.91%23.27M
-0.03%31.83M
62.65%45.55M
-17.77%31.84M
2.57%28.01M
94.45%38.72M
24.21%27.31M
28.02%19.91M
-2.84%21.98M
-47.22%15.56M
13.92%22.63M
697.94%29.47M
224.05%19.86M
-59.78%3.69M
719.01%6.13M
--9.18M
--748.32K
Dòng tiền tự do
-600.27%-13.75M
63.37%-6.24M
89.22%-1.96M
8.29%-17.03M
-29.79%-18.21M
-40.05%-18.57M
-13.59%-14.03M
-12.46%-13.26M
34.65%-12.36M
40.70%-11.79M
-72.72%-18.91M
-60.08%-19.88M
-40.53%-10.95M
-9.82%-12.42M
-36.47%-7.79M
-2.42%-11.31M
22.45%-5.71M
-37.42%-11.04M
-123.03%-7.36M
-124.14%-8.04M
-56.21%-3.30M
-18.57%-3.59M
-223.49%-2.11M
-34.70%-3.02M
---653.08K
---2.24M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Nanobiotix SA đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Nanobiotix SA đã tạo ra -40.50M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Nanobiotix SA thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Nanobiotix SA đã tăng -81.74% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Nanobiotix SA chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Nanobiotix SA đã chi 632.70K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Nanobiotix SA đã thay đổi như thế nào?

Nanobiotix SA đã sử dụng 45.13M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với NBTX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Nanobiotix SA trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -41.14M, phản ánh sự thay đổi -77.25% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.