tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NB Bancorp Inc

NBBK
Thêm vào danh sách theo dõi
23.010USD
+0.270+1.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.01BVốn hóa
16.63P/E TTM

NBBK Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của NB Bancorp Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của NB Bancorp Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
45.41%74.18M
46.00%69.17M
35.48%62.71M
21.44%51.70M
22.36%51.01M
14.14%47.38M
20.19%46.29M
16.33%42.58M
19.72%41.69M
11.97%41.51M
14.56%38.51M
19.86%36.60M
31.15%34.83M
63.95%37.07M
--33.62M
--30.53M
--26.55M
--22.61M
Chi phí hoạt động
243.93%109.25M
61.98%48.28M
18.80%32.09M
13.07%30.75M
6.34%31.76M
1.49%29.81M
-53.96%27.01M
8.65%27.20M
13.27%29.87M
17.05%29.37M
172.16%58.67M
20.37%25.03M
48.15%26.37M
49.59%25.09M
--21.56M
--20.79M
--17.80M
--16.77M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
158.73%1.79M
85.98%1.31M
6.22%751.00K
3.11%729.00K
-0.29%693.00K
5.06%706.00K
4.90%707.00K
10.30%707.00K
0.58%695.00K
13.13%672.00K
8.36%674.00K
4.74%641.00K
29.16%691.00K
--594.00K
--622.00K
--612.00K
--535.00K
Chi phí hoạt động khác
80.47%8.43M
52.85%7.87M
10.33%5.40M
21.71%5.38M
5.95%4.67M
67.81%5.15M
-5.12%4.89M
-1.54%4.42M
12.42%4.41M
-18.66%3.07M
59.80%5.16M
51.43%4.49M
110.75%3.92M
36.46%3.77M
--3.23M
--2.96M
--1.86M
--2.77M
Lợi nhuận hoạt động
-282.17%-35.07M
18.88%20.89M
58.86%30.62M
36.25%20.96M
62.82%19.25M
44.72%17.57M
195.61%19.28M
32.94%15.38M
39.82%11.82M
1.33%12.14M
-267.21%-20.16M
18.79%11.57M
-3.42%8.46M
105.22%11.98M
--12.06M
--9.74M
--8.75M
--5.84M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
---534.00K
---15.74M
---994.00K
---530.00K
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
Thu nhập trước thuế
46.88%27.49M
15.84%20.35M
-22.80%14.88M
29.79%19.96M
58.34%18.72M
44.72%17.57M
195.61%19.28M
32.94%15.38M
39.82%11.82M
1.33%12.14M
-267.21%-20.16M
18.79%11.57M
-3.42%8.46M
105.22%11.98M
--12.06M
--9.74M
--8.75M
--5.84M
Thuế thu nhập
53.89%6.37M
9.24%5.37M
95.82%7.17M
-34.26%4.60M
74.76%4.14M
42.89%4.91M
156.01%3.66M
125.56%7.00M
6.23%2.37M
6.50%3.44M
-22658.62%-6.54M
17.28%3.10M
6.90%2.23M
106.59%3.23M
--29.00K
--2.65M
--2.09M
--1.56M
Doanh thu sau thuế
44.89%21.12M
18.40%14.98M
-50.64%7.71M
83.25%15.36M
54.23%14.58M
45.44%12.65M
214.63%15.61M
-0.99%8.38M
51.86%9.45M
-0.58%8.70M
-213.23%-13.62M
19.35%8.47M
-6.64%6.22M
104.73%8.75M
--12.03M
--7.09M
--6.67M
--4.28M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
----
18.40%14.98M
-50.64%7.71M
83.25%15.36M
54.23%14.58M
45.44%12.65M
214.63%15.61M
-0.99%8.38M
51.86%9.45M
-0.58%8.70M
-213.23%-13.62M
19.35%8.47M
-6.64%6.22M
104.73%8.75M
--12.03M
--7.09M
--6.67M
--4.28M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
----
18.40%14.98M
-50.64%7.71M
83.25%15.36M
54.23%14.58M
45.44%12.65M
214.63%15.61M
-0.99%8.38M
51.86%9.45M
-0.58%8.70M
-213.23%-13.62M
19.35%8.47M
-6.64%6.22M
104.73%8.75M
--12.03M
--7.09M
--6.67M
--4.28M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
----
18.40%14.98M
-50.64%7.71M
83.25%15.36M
54.23%14.58M
45.44%12.65M
214.63%15.61M
-0.99%8.38M
51.86%9.45M
-0.58%8.70M
-213.23%-13.62M
19.35%8.47M
-6.64%6.22M
104.73%8.75M
--12.03M
--7.09M
--6.67M
--4.28M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
----
12.01%0.37
-49.41%0.20
103.54%0.43
62.93%0.39
48.94%0.33
231.53%0.40
3.32%0.21
58.46%0.24
2.69%0.22
-202.97%-0.30
19.36%0.21
-6.64%0.15
104.74%0.21
--0.29
--0.17
--0.16
--0.10
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
----
10.79%0.36
-49.81%0.20
102.36%0.43
61.37%0.39
48.94%0.33
231.53%0.40
3.32%0.21
58.46%0.24
2.69%0.22
-202.97%-0.30
19.36%0.21
-6.64%0.15
104.74%0.21
--0.29
--0.17
--0.16
--0.10
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.07
--0.07
--0.07
--0.07
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của NB Bancorp Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NBBK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của NB Bancorp Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

NB Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 212.81M cho năm tài chính 2025, tăng từ 172.07M của năm trước.

Doanh thu mà NB Bancorp Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

NB Bancorp Inc báo cáo doanh thu là 74.18M cho quý gần nhất, tăng 45.41% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của NB Bancorp Inc cho cả năm là bao nhiêu?

NB Bancorp Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 50.30M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của NB Bancorp Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của NB Bancorp Inc là 88.40M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.