tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

NB Bancorp Inc

NBBK
Thêm vào danh sách theo dõi
23.010USD
+0.270+1.19%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.01BVốn hóa
16.63P/E TTM

NBBK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của NB Bancorp Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
43.77%49.30M
38.94%47.34M
39.36%66.17M
-2.76%33.84M
-2.84%34.29M
-2.95%34.07M
3.04%47.48M
-3.23%34.80M
-1.92%35.29M
-2.27%35.11M
--46.08M
--35.96M
--35.98M
--35.92M
-Tài sản cố định
----
----
30.27%101.97M
----
----
----
6.35%78.28M
----
----
----
--73.60M
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
16.26%35.81M
----
----
----
11.90%30.80M
----
----
----
--27.52M
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
--36.03M
--36.92M
--37.81M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
42.48%7.45B
37.85%7.23B
35.84%7.01B
8.79%5.44B
8.76%5.23B
12.73%5.24B
13.77%5.16B
18.21%5.00B
19.28%4.81B
25.13%4.65B
--4.53B
--4.23B
--4.03B
--3.72B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
68.98%168.98M
----
----
----
-64.60%100.00M
----
----
----
--282.50M
--0.00
--0.00
--0.00
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--0.00
Tiền gửi của khách hàng
196.16%12.64B
40.92%6.10B
40.12%5.85B
12.93%4.57B
8.94%4.27B
14.70%4.33B
23.33%4.18B
17.64%4.04B
20.12%3.92B
20.10%3.77B
--3.39B
--3.44B
--3.26B
--3.14B
Tổng các khoản nợ
47.12%6.60B
41.78%6.38B
39.95%6.15B
10.58%4.71B
10.55%4.49B
14.97%4.50B
16.35%4.39B
10.06%4.26B
10.60%4.06B
16.41%3.92B
--3.78B
--3.87B
--3.67B
--3.36B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
15.89%416.28M
14.88%433.31M
9.97%459.32M
-17.85%342.92M
-13.92%359.20M
-9.60%377.18M
0.05%417.67M
--417.44M
--417.27M
--417.24M
--417.46M
----
----
----
Lợi nhuận giữ lại
11.05%474.97M
10.61%456.98M
11.17%445.20M
15.09%440.28M
11.29%427.71M
10.20%413.13M
9.37%400.47M
0.73%382.56M
3.50%384.33M
2.68%374.87M
--366.17M
--379.79M
--371.32M
--365.10M
Vốn dự trữ
15.90%415.84M
14.89%432.86M
9.97%458.86M
-17.86%342.53M
-13.93%358.79M
-9.61%376.77M
0.05%417.25M
--417.01M
--416.85M
--416.81M
--417.03M
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-29.63%-7.96M
12.87%-5.63M
61.60%-3.14M
56.30%-3.12M
44.84%-6.14M
44.67%-6.46M
31.35%-8.17M
49.30%-7.14M
22.41%-11.13M
12.23%-11.69M
---11.90M
---14.09M
---14.35M
---13.31M
Tổng vốn chủ sở hữu
----
13.95%842.78M
12.25%858.93M
-1.39%737.03M
-0.99%737.12M
0.79%739.61M
0.95%765.17M
104.39%747.45M
108.55%744.46M
108.60%733.84M
--757.96M
--365.70M
--356.97M
--351.79M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NBBK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của NB Bancorp Inc là bao nhiêu?

NB Bancorp Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 858.93M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.