tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

N-Able Inc

NABL
Thêm vào danh sách theo dõi
4.680USD
+0.325+7.45%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
881.61MVốn hóa
LỗP/E TTM

NABL Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của N-Able Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của N-Able Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
13.10%133.68M
11.81%130.27M
13.11%131.71M
9.88%131.25M
3.91%118.20M
7.47%116.51M
8.25%116.44M
12.60%119.45M
13.96%113.75M
13.22%108.42M
15.01%107.57M
15.77%106.08M
9.86%99.82M
6.99%95.75M
5.77%93.53M
7.37%91.63M
9.22%90.86M
12.05%89.50M
15.89%88.42M
16.23%85.34M
13.54%83.19M
14.92%79.88M
13.60%76.30M
12.01%73.42M
19.54%73.27M
--69.51M
--67.16M
--65.55M
--61.29M
Doanh thu
13.10%133.68M
11.81%130.27M
13.11%131.71M
9.88%131.25M
3.91%118.20M
7.47%116.51M
8.25%116.44M
12.60%119.45M
13.96%113.75M
13.22%108.42M
15.01%107.57M
15.77%106.08M
9.86%99.82M
6.99%95.75M
5.77%93.53M
7.37%91.63M
9.22%90.86M
12.05%89.50M
15.89%88.42M
16.23%85.34M
13.54%83.19M
14.92%79.88M
13.60%76.30M
12.01%73.42M
19.54%73.27M
--69.51M
--67.16M
--65.55M
--61.29M
Chi phí doanh thu
14.44%32.25M
33.86%31.53M
51.37%30.15M
52.25%29.20M
53.88%28.18M
33.57%23.55M
14.67%19.91M
12.61%19.18M
9.17%18.31M
6.60%17.63M
4.82%17.37M
8.98%17.03M
6.67%16.77M
11.36%16.54M
18.89%16.57M
-8.58%15.63M
-21.49%15.72M
-34.95%14.86M
-36.79%13.94M
-19.52%17.10M
-4.15%20.03M
11.95%22.84M
11.29%22.05M
4.82%21.24M
4.29%20.89M
--20.40M
--19.81M
--20.27M
--20.04M
Chi phí hoạt động
9.64%120.88M
17.32%114.21M
25.15%114.14M
24.78%115.16M
17.32%110.26M
12.57%97.35M
2.39%91.20M
2.67%92.29M
11.39%93.98M
8.48%86.47M
10.49%89.08M
11.96%89.89M
6.54%84.37M
-1.59%79.71M
2.51%80.62M
6.39%80.28M
1.51%79.19M
2.05%81.00M
17.15%78.65M
26.00%75.46M
24.41%78.01M
38.38%79.37M
17.53%67.14M
4.87%59.89M
13.37%62.70M
--57.36M
--57.13M
--57.11M
--55.31M
Chi phí R&D
9.44%26.14M
8.86%25.30M
9.54%25.19M
17.62%26.34M
8.16%23.88M
19.92%23.25M
16.42%23.00M
10.66%22.39M
17.40%22.08M
15.24%19.38M
23.16%19.75M
32.76%20.23M
22.26%18.81M
13.90%16.82M
9.48%16.04M
21.92%15.24M
27.76%15.38M
36.91%14.77M
40.68%14.65M
24.05%12.50M
5.23%12.04M
11.74%10.79M
7.62%10.41M
12.49%10.08M
28.79%11.44M
--9.65M
--9.68M
--8.96M
--8.88M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
9.01%11.36M
47.14%11.70M
83.01%11.08M
84.01%10.86M
79.02%10.42M
45.01%7.95M
13.62%6.05M
14.73%5.90M
2.68%5.82M
-11.17%5.48M
-11.73%5.33M
-12.71%5.15M
-10.59%5.67M
-29.19%6.17M
4.65%6.04M
-25.93%5.89M
-44.06%6.34M
--8.71M
--5.77M
-42.95%7.96M
-16.12%11.33M
----
----
--13.95M
--13.51M
----
----
----
----
Chi phí hoạt động khác
94.52%-335.00K
10.88%-2.83M
-348.91%-5.97M
-15.26%-5.97M
-950.63%-6.12M
-2357.36%-3.17M
-856.12%-1.33M
-1346.37%-5.18M
163.85%719.00K
92.56%-129.00K
88.24%-139.00K
65.77%-358.00K
-85.81%-1.13M
---1.73M
---1.18M
---1.05M
---606.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
61.11%12.79M
-16.15%16.07M
-30.40%17.57M
-40.75%16.09M
-59.84%7.94M
-12.66%19.16M
36.50%25.24M
67.72%27.16M
27.97%19.77M
36.77%21.94M
43.28%18.49M
42.75%16.19M
32.35%15.45M
88.77%16.04M
32.05%12.90M
14.80%11.34M
125.41%11.67M
1579.45%8.50M
6.67%9.77M
-26.99%9.88M
-50.98%5.18M
-95.83%506.00K
-8.74%9.16M
60.28%13.53M
76.61%10.56M
--12.15M
--10.04M
--8.44M
--5.98M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
7.33%7.59M
67.90%12.21M
14.55%8.63M
6.36%8.09M
-7.22%7.07M
-5.84%7.27M
-3.42%7.54M
1.01%7.61M
5.85%7.62M
20.76%7.72M
53.34%7.80M
95.84%7.53M
104.20%7.20M
34.28%6.39M
63.55%5.09M
-36.78%3.84M
-45.90%3.53M
--4.76M
--3.11M
-14.49%6.08M
-14.48%6.52M
----
----
--7.11M
--7.62M
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
94.52%-335.00K
10.88%-2.83M
-348.91%-5.97M
-15.26%-5.97M
-950.63%-6.12M
-2357.36%-3.17M
-856.12%-1.33M
-1346.37%-5.18M
163.85%719.00K
92.56%-129.00K
88.24%-139.00K
65.77%-358.00K
-85.81%-1.13M
---1.73M
---1.18M
---1.05M
---606.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-149.31%-683.00K
-111.05%-3.73M
111.24%4.79M
-174.78%-854.00K
385.96%1.39M
-165.61%-1.77M
636.41%2.27M
13.75%1.14M
-71.15%285.00K
10.16%2.69M
76.43%-423.00K
473.71%1.00M
-6.70%988.00K
1114.93%2.44M
-103.05%-1.79M
424.07%175.00K
300.19%1.06M
102.87%201.00K
87.40%-884.00K
-156.25%-54.00K
-101.91%-529.00K
12.38%-6.99M
16.50%-7.02M
101.01%96.00K
96.54%-262.00K
---7.98M
---8.40M
---9.47M
---7.57M
Thu nhập trước thuế
208.36%4.18M
-138.62%-2.69M
-58.36%7.76M
-92.41%1.18M
-129.36%-3.86M
-58.54%6.96M
84.12%18.64M
66.68%15.52M
62.17%13.15M
62.01%16.78M
109.24%10.13M
40.46%9.31M
-5.69%8.11M
163.03%10.36M
-16.24%4.84M
76.96%6.63M
560.44%8.60M
160.71%3.94M
169.32%5.78M
-42.53%3.75M
-169.68%-1.87M
-255.68%-6.49M
31.11%2.15M
737.05%6.52M
268.94%2.68M
--4.17M
--1.64M
---1.02M
---1.59M
Thuế thu nhập
45.45%4.80M
23.88%4.54M
-19.10%6.38M
-14.19%5.20M
-42.10%3.30M
-50.63%3.67M
91.76%7.88M
26.28%6.06M
24.62%5.70M
120.28%7.43M
-9.53%4.11M
108.65%4.80M
30.66%4.57M
79.22%3.37M
16.42%4.54M
-29.94%2.30M
45.23%3.50M
-45.51%1.88M
19.24%3.90M
-0.30%3.28M
20.92%2.41M
47.04%3.45M
117.83%3.27M
213.92%3.29M
147.89%1.99M
--2.35M
--1.50M
--1.05M
--804.00K
Doanh thu sau thuế
91.41%-615.00K
-319.79%-7.23M
-87.14%1.38M
-142.54%-4.02M
-196.06%-7.16M
-64.82%3.29M
78.90%10.76M
109.69%9.46M
110.68%7.46M
33.87%9.35M
1945.24%6.01M
4.21%4.51M
-30.62%3.54M
239.74%6.99M
-84.30%294.00K
836.58%4.33M
219.24%5.10M
120.68%2.06M
265.90%1.87M
-85.67%462.00K
-721.80%-4.28M
-646.81%-9.94M
-948.87%-1.13M
255.60%3.22M
128.77%688.00K
--1.82M
--133.00K
---2.07M
---2.39M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
91.41%-615.00K
-319.79%-7.23M
-87.14%1.38M
-142.54%-4.02M
-196.06%-7.16M
-64.82%3.29M
78.90%10.76M
109.69%9.46M
110.68%7.46M
33.87%9.35M
1945.24%6.01M
4.21%4.51M
-30.62%3.54M
239.74%6.99M
-84.30%294.00K
836.58%4.33M
219.24%5.10M
120.68%2.06M
265.90%1.87M
-85.67%462.00K
-721.80%-4.28M
-646.81%-9.94M
-948.87%-1.13M
255.60%3.22M
128.77%688.00K
--1.82M
--133.00K
---2.07M
---2.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
91.41%-615.00K
-319.79%-7.23M
-87.14%1.38M
-142.54%-4.02M
-196.06%-7.16M
-64.82%3.29M
78.90%10.76M
109.69%9.46M
110.68%7.46M
33.87%9.35M
1945.24%6.01M
4.21%4.51M
-30.62%3.54M
239.74%6.99M
-84.30%294.00K
836.58%4.33M
219.24%5.10M
120.68%2.06M
265.90%1.87M
-85.67%462.00K
-721.80%-4.28M
-646.81%-9.94M
-948.87%-1.13M
255.60%3.22M
128.77%688.00K
--1.82M
--133.00K
---2.07M
---2.39M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
91.41%-615.00K
-319.79%-7.23M
-87.14%1.38M
-142.54%-4.02M
-196.06%-7.16M
-64.82%3.29M
78.90%10.76M
109.69%9.46M
110.68%7.46M
33.87%9.35M
1945.24%6.01M
4.21%4.51M
-30.62%3.54M
239.74%6.99M
-84.30%294.00K
836.58%4.33M
219.24%5.10M
120.68%2.06M
265.90%1.87M
-85.67%462.00K
-721.80%-4.28M
-646.81%-9.94M
-948.87%-1.13M
255.60%3.22M
128.77%688.00K
--1.82M
--133.00K
---2.07M
---2.39M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
91.38%0.00
-319.74%-0.04
-87.29%0.01
-141.67%-0.02
-193.90%-0.04
-65.49%0.02
76.21%0.06
106.59%0.05
107.69%0.04
31.89%0.05
1919.02%0.03
2.95%0.02
-31.35%0.02
237.37%0.04
-84.82%0.00
722.95%0.02
205.10%0.03
118.27%0.01
250.42%0.01
-85.68%0.00
-721.61%-0.03
-646.82%-0.06
-950.00%-0.01
255.77%0.02
128.79%0.00
--0.01
--0.00
---0.01
---0.02
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
91.38%0.00
-323.29%-0.04
-87.17%0.01
-142.19%-0.02
-195.53%-0.04
-65.23%0.02
77.14%0.06
107.86%0.05
106.16%0.04
30.22%0.05
1893.21%0.03
1.34%0.02
-31.76%0.02
242.75%0.04
-84.80%0.00
720.89%0.02
204.70%0.03
117.79%0.01
249.30%0.01
-85.68%0.00
-721.61%-0.03
-646.82%-0.06
-950.00%-0.01
255.77%0.02
128.79%0.00
--0.01
--0.00
---0.01
---0.02
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của N-Able Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu NABL?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của N-Able Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

N-Able Inc báo cáo doanh thu là 511.43M cho năm tài chính 2025, tăng từ 466.15M của năm trước.

Doanh thu mà N-Able Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

N-Able Inc báo cáo doanh thu là 133.68M cho quý gần nhất, tăng 13.10% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của N-Able Inc cho cả năm là bao nhiêu?

N-Able Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -17.03M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của N-Able Inc trong quý trước là bao nhiêu?

N-Able Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -615.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của N-Able Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của N-Able Inc là 57.66M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.