tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Microvast Holdings Inc

MVST
Thêm vào danh sách theo dõi
0.807USD
+0.007+0.84%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
268.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

MVST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Microvast Holdings Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Microvast Holdings Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-47.97%60.61M
-14.98%96.40M
21.60%123.29M
9.16%91.34M
43.20%116.49M
8.43%113.39M
26.55%101.39M
11.64%83.67M
73.19%81.35M
61.39%104.58M
107.47%80.12M
16.36%74.95M
28.10%46.97M
-2.96%64.80M
4.67%38.62M
93.02%64.41M
--36.67M
38.77%66.77M
19.97%36.89M
53.80%33.37M
--48.12M
--30.75M
--21.70M
--6.95M
Doanh thu
-47.97%60.61M
-14.98%96.40M
21.60%123.29M
9.16%91.34M
43.20%116.49M
8.43%113.39M
26.55%101.39M
11.64%83.67M
73.19%81.35M
61.39%104.58M
107.47%80.12M
16.36%74.95M
28.10%46.97M
-2.96%64.80M
4.67%38.62M
93.02%64.41M
--36.67M
38.77%66.77M
19.97%36.89M
53.80%33.37M
--48.12M
--30.75M
--21.70M
--6.95M
Chi phí doanh thu
-43.58%41.46M
-12.43%62.93M
13.43%76.88M
5.55%59.62M
14.58%73.47M
-11.87%71.87M
8.91%67.78M
-11.04%56.48M
52.26%64.13M
30.33%81.55M
69.93%62.23M
6.58%63.49M
14.90%42.12M
-4.64%62.57M
-49.68%36.62M
48.39%59.57M
--36.66M
66.43%65.62M
168.81%72.78M
121.26%40.15M
--39.43M
--27.07M
--18.14M
--5.73M
Chi phí hoạt động
-30.74%68.55M
-6.35%102.99M
15.77%110.30M
-21.41%74.76M
-5.74%98.97M
-13.80%109.98M
-10.88%95.27M
-7.16%95.12M
34.02%105.00M
27.76%127.59M
40.25%106.91M
-6.83%102.46M
-2.14%78.35M
-15.24%99.86M
-49.43%76.23M
96.62%109.96M
--80.06M
118.08%117.82M
278.64%150.74M
93.97%55.92M
--54.02M
--39.81M
--28.83M
--16.96M
Chi phí R&D
6.81%8.81M
18.36%10.38M
-27.45%7.76M
-23.63%7.72M
-28.23%8.25M
-23.00%8.77M
-19.25%10.69M
6.31%10.11M
5.81%11.49M
8.54%11.39M
15.57%13.24M
-7.19%9.51M
-3.96%10.86M
-6.15%10.50M
-15.25%11.46M
73.77%10.24M
--11.31M
171.57%11.19M
196.58%13.52M
38.97%5.89M
--4.12M
--4.56M
--4.24M
--3.72M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-1.16%8.08M
7.36%8.38M
7.09%8.27M
8.68%8.30M
5.69%8.18M
1.52%7.81M
53.25%7.72M
49.74%7.63M
51.80%7.74M
60.79%7.69M
2.42%5.04M
-2.07%5.10M
-6.53%5.10M
-17.74%4.78M
-2.48%4.92M
3.19%5.21M
--5.45M
19.20%5.82M
15.89%5.05M
--5.05M
--4.88M
--4.35M
----
----
Chi phí hoạt động khác
--3.00K
--3.14M
--44.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-145.31%-7.94M
-293.40%-6.59M
112.33%12.99M
244.84%16.58M
174.06%17.52M
114.82%3.41M
122.83%6.12M
58.37%-11.45M
24.62%-23.65M
34.37%-23.01M
28.77%-26.79M
39.62%-27.50M
27.70%-31.38M
31.30%-35.06M
66.96%-37.61M
-101.96%-45.55M
---43.40M
-764.42%-51.04M
-1156.94%-113.84M
-216.13%-22.55M
---5.91M
---9.06M
---7.13M
---10.01M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
115.82%382.00K
81.15%346.00K
26.88%236.00K
-19.51%198.00K
48.74%177.00K
49.22%191.00K
-68.04%186.00K
-83.79%246.00K
-91.38%119.00K
-91.87%128.00K
-33.10%582.00K
261.43%1.52M
339.81%1.38M
1009.15%1.57M
796.91%870.00K
278.38%420.00K
--314.00K
105.80%142.00K
46.97%97.00K
-11.20%111.00K
--69.00K
--66.00K
--125.00K
--311.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
3.28%1.23M
-24.26%1.21M
-70.75%1.25M
-40.21%1.25M
-31.41%1.19M
33.92%1.59M
773.73%4.29M
329.98%2.09M
277.34%1.73M
38.81%1.19M
-36.56%491.00K
-45.59%487.00K
-42.34%459.00K
9.86%858.00K
-37.93%774.00K
-41.77%895.00K
--796.00K
-48.07%781.00K
-10.74%1.25M
13.26%1.54M
--1.50M
--1.40M
--1.36M
--1.48M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
---6.90M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
41.98%63.84M
117.87%17.82M
-429.33%-12.63M
-84.79%-121.49M
7706.42%44.97M
-11420.77%-99.74M
859.00%3.84M
-10421.04%-65.75M
512.77%576.00K
77.26%881.00K
-35.59%400.00K
-65.21%637.00K
131.54%94.00K
-89.66%497.00K
145.66%621.00K
160.43%1.83M
---298.00K
118.70%4.81M
-3387.18%-1.36M
-566.15%-3.03M
--2.20M
---39.00K
--650.00K
--191.00K
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-83.75%52.00K
98.55%-112.00K
-101.14%-84.00K
-80.03%120.00K
335.29%320.00K
-456.13%-7.71M
5725.98%7.40M
347.33%601.00K
-117.24%-136.00K
-845.16%-1.39M
-63.61%127.00K
-2530.00%-243.00K
97.74%789.00K
313.79%186.00K
1936.84%349.00K
-79.59%10.00K
--399.00K
-114.82%-87.00K
-127.94%-19.00K
1325.00%49.00K
--587.00K
--68.00K
---4.00K
---1.00K
Thu nhập trước thuế
-21.98%48.21M
109.73%10.26M
-105.66%-750.00K
-34.93%-105.84M
348.90%61.79M
-328.94%-105.44M
150.62%13.25M
-200.79%-78.44M
16.05%-24.82M
26.98%-24.58M
28.38%-26.17M
40.98%-26.08M
32.45%-29.57M
28.32%-33.66M
68.60%-36.54M
-63.88%-44.18M
---43.78M
-931.02%-46.96M
-1023.37%-116.37M
-249.22%-26.96M
---4.55M
---10.36M
---7.72M
---10.99M
Thuế thu nhập
----
---6.28M
--739.00K
--220.00K
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
----
--0.00
-69.70%10.00K
--0.00
--0.00
--0.00
110.19%33.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-8000.00%-324.00K
139.26%106.00K
-20.44%109.00K
---4.00K
---270.00K
--137.00K
--138.00K
Doanh thu sau thuế
-21.98%48.21M
115.69%16.54M
-111.24%-1.49M
-35.21%-106.06M
348.90%61.79M
-328.77%-105.44M
150.62%13.25M
-200.79%-78.44M
16.05%-24.82M
27.03%-24.59M
28.38%-26.17M
40.98%-26.08M
32.45%-29.57M
27.75%-33.70M
68.63%-36.54M
-63.22%-44.18M
---43.78M
-924.81%-46.64M
-1054.49%-116.48M
-244.52%-27.07M
---4.55M
---10.09M
---7.86M
---11.13M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-21.98%48.21M
115.69%16.54M
-111.24%-1.49M
-35.21%-106.06M
348.90%61.79M
-328.77%-105.44M
150.62%13.25M
-200.79%-78.44M
16.05%-24.82M
27.03%-24.59M
28.38%-26.17M
40.98%-26.08M
32.45%-29.57M
27.75%-33.70M
68.63%-36.54M
-63.22%-44.18M
---43.78M
-924.81%-46.64M
-1054.49%-116.48M
-244.52%-27.07M
---4.55M
---10.09M
---7.86M
---11.13M
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
--5.33M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
---55.00K
---42.00K
--11.00K
--10.00K
----
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--0.00
----
--0.00
--0.00
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-21.98%48.21M
115.69%16.54M
-111.24%-1.49M
-35.21%-106.06M
348.90%61.79M
-329.73%-105.44M
150.70%13.25M
-200.67%-78.44M
16.08%-24.82M
27.19%-24.54M
28.50%-26.13M
40.95%-26.09M
32.43%-29.58M
27.75%-33.70M
69.55%-36.54M
-12.86%-44.18M
---43.78M
-184.28%-46.64M
-446.86%-120.00M
-99.01%-39.15M
---16.41M
---21.94M
---19.67M
---22.94M
Cổ tức cổ phần ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
-100.00%0.00
-74.27%821.00K
2.91%3.28M
--3.19M
--3.19M
--3.19M
--3.19M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-21.98%48.21M
115.69%16.54M
-111.24%-1.49M
-35.21%-106.06M
348.90%61.79M
-329.73%-105.44M
150.70%13.25M
-200.67%-78.44M
16.08%-24.82M
27.19%-24.54M
28.50%-26.13M
40.95%-26.09M
32.43%-29.58M
27.75%-33.70M
69.55%-36.54M
-12.86%-44.18M
---43.78M
-184.28%-46.64M
-446.86%-120.00M
-99.01%-39.15M
---16.41M
---21.94M
---19.67M
---22.94M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-24.07%0.15
115.42%0.05
-111.13%0.00
-31.81%-0.33
342.70%0.19
-319.89%-0.33
149.53%0.04
-193.25%-0.25
18.11%-0.08
28.89%-0.08
30.13%-0.08
42.33%-0.08
34.37%-0.10
29.41%-0.11
70.09%-0.12
-12.84%-0.15
---0.15
-184.25%-0.16
-446.86%-0.40
-99.01%-0.13
---0.05
---0.07
---0.07
---0.08
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-180.46%-0.04
115.42%0.05
-112.75%0.00
-31.81%-0.33
163.97%0.05
-319.89%-0.33
143.25%0.04
-193.25%-0.25
18.11%-0.08
28.89%-0.08
30.13%-0.08
42.33%-0.08
34.37%-0.10
29.41%-0.11
70.09%-0.12
-12.84%-0.15
---0.15
-184.25%-0.16
-446.86%-0.40
-99.01%-0.13
---0.05
---0.07
---0.07
---0.08
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Microvast Holdings Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MVST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Microvast Holdings Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Microvast Holdings Inc báo cáo doanh thu là 427.52M cho năm tài chính 2025, tăng từ 379.80M của năm trước.

Doanh thu mà Microvast Holdings Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Microvast Holdings Inc báo cáo doanh thu là 60.61M cho quý gần nhất, tăng -47.97% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Microvast Holdings Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Microvast Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -29.22M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Microvast Holdings Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Microvast Holdings Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 48.21M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Microvast Holdings Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Microvast Holdings Inc là 40.49M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.