tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Materion Corp

MTRN
Thêm vào danh sách theo dõi
210.840USD
+2.840+1.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
4.39BVốn hóa
57.19P/E TTM

Tình hình tài chính của MTRN

Theo dõi tình hình tài chính của Materion Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Materion Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
--/1.51
Doanh thu / Dự báo
--/548.50M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
1.79B
6.04%
EPS(YoY)
3.61
1169.34%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.56%0.93
113.47%0.32
14.09%1.23
31.82%1.21
31.34%0.85
-349.53%-2.35
-16.52%1.07
-21.39%0.92
-47.88%0.65
-32.66%0.94
--1.29
--1.17
--1.24
--1.40
--2.79
----
----
----
----
----
Doanh thu
30.81%549.82M
12.10%489.75M
1.85%444.81M
1.36%431.66M
9.10%420.33M
3.76%436.87M
8.35%436.71M
6.85%425.87M
-12.93%385.29M
-3.11%421.04M
-5.87%403.07M
-10.50%398.55M
-1.45%442.53M
9.40%434.58M
10.35%428.19M
20.03%445.30M
26.71%449.05M
16.94%397.23M
35.12%388.03M
36.66%371.00M
Lợi nhuận ròng
9.46%19.37M
113.46%6.57M
13.99%25.41M
32.07%25.14M
31.99%17.70M
-350.93%-48.85M
-16.07%22.29M
-20.95%19.04M
-47.60%13.41M
-32.32%19.47M
33.14%26.56M
3.56%24.08M
82.52%25.59M
46.14%28.76M
9.89%19.95M
30.15%23.25M
-16.39%14.02M
265.11%19.68M
231.86%18.16M
207.91%17.87M
Biên lợi nhuận ròng
-16.32%3.52%
112.00%1.34%
11.91%5.71%
30.29%5.82%
20.98%4.21%
-341.84%-11.18%
-22.54%5.10%
-26.02%4.47%
-39.81%3.48%
-30.14%4.62%
--6.59%
--6.04%
--5.78%
--6.62%
--4.33%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-17.36%14.41%
-39.54%12.46%
5.38%18.76%
1.40%18.50%
-1.73%17.44%
13.86%20.62%
-16.38%17.80%
-15.38%18.24%
-10.99%17.74%
-17.46%18.11%
--21.28%
--21.56%
--19.93%
--21.94%
--18.42%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
1.15%26.79%
-2.15%26.19%
-4.25%26.23%
-8.59%25.22%
-2.15%26.48%
7.26%26.77%
1.00%27.40%
5.61%27.59%
3.95%27.06%
-5.61%24.96%
--27.12%
--26.13%
--26.03%
--26.44%
--29.78%
----
----
----
----
----
Doanh thu
30.81%549.82M
12.10%489.75M
1.85%444.81M
1.36%431.66M
9.10%420.33M
3.76%436.87M
8.35%436.71M
6.85%425.87M
-12.93%385.29M
-3.11%421.04M
-5.87%403.07M
-10.50%398.55M
-1.45%442.53M
9.40%434.58M
10.35%428.19M
20.03%445.30M
26.71%449.05M
16.94%397.23M
35.12%388.03M
36.66%371.00M
Lợi nhuận hoạt động
6.87%31.08M
-70.44%12.03M
6.51%35.65M
3.66%36.50M
19.66%29.08M
45.70%40.68M
-12.40%33.47M
-4.75%35.21M
-35.02%24.30M
-29.31%27.92M
25.20%38.21M
14.04%36.97M
24.93%37.40M
155.98%39.49M
41.14%30.52M
56.50%32.42M
48.20%29.94M
80.28%15.43M
2135.88%21.62M
176.89%20.71M
Lợi nhuận ròng
9.46%19.37M
113.46%6.57M
13.99%25.41M
32.07%25.14M
31.99%17.70M
-350.93%-48.85M
-16.07%22.29M
-20.95%19.04M
-47.60%13.41M
-32.32%19.47M
33.14%26.56M
3.56%24.08M
82.52%25.59M
46.14%28.76M
9.89%19.95M
30.15%23.25M
-16.39%14.02M
265.11%19.68M
231.86%18.16M
207.91%17.87M
Tài sản ngắn hạn
15.38%875.75M
9.02%789.52M
-2.39%776.33M
-0.54%735.11M
2.61%759.04M
2.09%724.22M
12.09%795.36M
5.92%739.12M
5.69%739.71M
2.74%709.38M
-0.01%709.59M
-1.29%697.83M
4.00%699.85M
10.08%690.45M
27.52%709.66M
36.86%706.97M
36.01%672.91M
35.18%627.25M
10.32%556.49M
-21.31%516.57M
Tổng nợ ngắn hạn
8.03%288.49M
11.84%253.58M
-6.80%235.64M
1.94%231.90M
4.88%267.05M
-11.08%226.73M
16.40%252.83M
-2.47%227.48M
3.58%254.62M
6.71%255.00M
7.37%217.21M
10.95%233.25M
22.02%245.82M
16.85%238.96M
17.09%202.29M
30.39%210.22M
36.64%201.46M
61.18%204.51M
-31.34%172.77M
-39.96%161.23M
Tổng tài sản
7.14%1.88B
6.20%1.80B
-3.44%1.79B
-3.47%1.74B
-2.93%1.75B
-3.69%1.70B
6.20%1.86B
3.81%1.80B
5.08%1.81B
4.18%1.76B
2.72%1.75B
2.03%1.74B
3.06%1.72B
5.26%1.69B
43.94%1.70B
49.20%1.70B
51.78%1.67B
51.96%1.61B
9.02%1.18B
9.63%1.14B
Tổng các khoản nợ
6.48%920.44M
3.71%859.52M
-7.19%858.59M
-7.39%830.56M
-5.55%864.43M
-5.57%828.75M
5.53%925.12M
0.70%896.79M
2.15%915.26M
-1.60%877.67M
-6.31%876.63M
-6.64%890.59M
-4.27%895.99M
0.56%891.99M
92.82%935.65M
107.47%953.96M
114.21%935.94M
120.53%887.04M
2.58%485.23M
5.39%459.80M
Tổng vốn chủ sở hữu
7.77%956.96M
8.56%943.28M
0.29%934.58M
0.39%910.64M
-0.22%887.93M
-1.83%868.88M
6.87%931.89M
7.08%907.09M
8.26%889.92M
10.63%885.05M
13.73%871.97M
13.08%847.12M
12.45%821.99M
11.04%799.99M
9.93%766.68M
9.89%749.15M
10.53%730.96M
9.89%720.44M
14.00%697.43M
12.69%681.70M
Thu nhập hoạt động ròng
-127.78%-4.31M
-74.40%19.52M
259.39%18.28M
146.23%49.94M
212.29%15.50M
27.28%76.25M
-63.62%5.09M
-37.43%20.28M
-136.23%-13.80M
-26.72%59.91M
9.34%13.98M
-9.24%32.42M
366.39%38.10M
64.42%81.75M
460.56%12.79M
24.83%35.72M
-192.58%-14.30M
130.06%49.72M
-108.25%-3.55M
4.81%28.61M
Đầu tư ròng
25.99%-15.35M
-9.52%-20.87M
-244.72%-42.35M
35.46%-14.17M
21.15%-20.74M
23.95%-19.06M
60.98%-12.29M
33.20%-21.96M
11.75%-26.30M
-7.34%-25.06M
-99.46%-31.48M
-51.99%-32.88M
-57.13%-29.80M
94.40%-23.35M
20.46%-15.78M
18.17%-21.63M
38.17%-18.97M
-1888.07%-417.31M
86.00%-19.84M
-53.49%-26.43M
Tài chính thuần
543.50%22.38M
97.54%-1.40M
315.70%27.96M
-775.17%-39.85M
-91.37%3.48M
-48.02%-57.11M
-61.72%6.73M
140.35%5.90M
740.55%40.30M
42.33%-38.59M
348.55%17.57M
376.89%2.46M
-116.01%-6.29M
-118.37%-66.91M
-140.96%-7.07M
-131.74%-887.00K
350.38%39.30M
489.98%364.23M
135.03%17.26M
-98.10%2.79M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, tổng doanh thu đạt 1.79B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.68B.

Tài sản ngắn hạn của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, tài sản ngắn hạn là 789.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.02.

Tổng tài sản của Materion Corp là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Materion Corp là 1.80B, bao gồm 789.52M tài sản ngắn hạn và 1.01B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, tổng nghĩa vụ của Materion Corp là 859.52M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.71.

Tổng vốn chủ sở hữu của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Materion Corp là 943.28M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.56.

Thu nhập hoạt động thuần của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Materion Corp là 113.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.27.

Giá trị đầu tư ròng của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, giá trị đầu tư ròng của Materion Corp là -98.14M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.28.

Giá trị huy động vốn ròng của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, giá trị huy động vốn ròng của Materion Corp là -9.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -134.62.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 3.61, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1169.34.

Thu nhập ròng của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, lợi nhuận ròng là 74.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1170.77.

Biên lợi nhuận ròng của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, biên lợi nhuận ròng là 4.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1098.35.

Biên lợi nhuận gộp của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, biên lợi nhuận gộp là 16.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.58.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 26.23, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.14.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 8.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1129.94.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 4.28, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1156.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Materion Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Materion Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 113.25M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.27.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.