tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Murano Global Investments Plc

MRNO
Thêm vào danh sách theo dõi
0.213USD
+0.004+1.67%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
17.48MVốn hóa
LỗP/E TTM

MRNO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Murano Global Investments Plc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
-66.84%15.80M
-53.72%15.12M
204.88%19.27M
184.49%25.11M
452.79%47.64M
--32.67M
-66.84%6.32M
--8.83M
--8.62M
--19.06M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
-66.84%15.80M
-53.72%15.12M
204.88%19.27M
184.49%25.11M
452.79%47.64M
--32.67M
-66.84%6.32M
--8.83M
--8.62M
--19.06M
Các khoản phải thu
34.72%30.51M
28.04%26.99M
24.21%28.35M
6.80%27.42M
-10.71%22.65M
--21.08M
35.92%22.82M
--25.67M
--25.36M
--16.79M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
48.71%4.71M
41.02%2.64M
34.84%3.02M
585.42%3.97M
219.90%3.17M
--1.87M
451.29%2.24M
--579.36K
--990.97K
--406.33K
-Các khoản phải thu khác
18.71%1.75M
-52.98%2.33M
-21.66%4.76M
-80.60%2.20M
-85.45%1.47M
--4.97M
7.08%6.07M
--11.33M
--10.12M
--5.67M
Hàng tồn kho
61.59%910.23K
91.77%818.48K
41.13%677.01K
212.15%639.08K
575.86%563.28K
--426.81K
1181.20%479.71K
--204.74K
--83.34K
--37.44K
Chi phí trả trước
-51.59%866.81K
-1.11%885.99K
42.01%823.66K
19.36%851.27K
61.84%1.79M
--895.90K
-16.69%579.98K
--713.20K
--1.11M
--696.20K
Tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
146.03%178.71M
-20.44%43.81M
62.63%49.12M
52.53%54.02M
106.52%72.64M
--55.07M
-17.45%30.20M
--35.41M
--35.17M
--36.59M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-24.55%747.95M
18.78%1.06B
12.48%1.04B
0.62%1.02B
-4.53%991.37M
--890.62M
-10.63%925.73M
--1.01B
--1.04B
--1.04B
-Tài sản cố định
-17.79%784.92M
20.33%1.09B
14.04%1.07B
2.15%1.04B
-8.42%954.76M
--906.04M
-9.57%938.17M
--1.02B
--1.04B
--1.04B
-Khấu hao lũy kế
81.28%36.97M
109.62%32.31M
129.57%28.56M
157.25%25.70M
389.11%20.39M
--15.41M
625.04%12.44M
--9.99M
--4.17M
--1.72M
Chi phí trả trước dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
Tài sản dài hạn khác
70.42%1.57M
524.45%1.13M
394.16%1.03M
-24.82%1.01M
-27.14%921.48K
--181.19K
-72.19%209.42K
--1.35M
--1.26M
--753.02K
Tổng tài sản dài hạn
-21.45%831.17M
20.12%1.13B
13.00%1.12B
0.76%1.09B
-4.79%1.06B
--943.66M
-11.55%987.21M
--1.08B
--1.11B
--1.12B
Tổng tài sản
-10.69%1.01B
17.89%1.18B
14.47%1.16B
2.40%1.14B
-1.37%1.13B
--998.73M
-11.73%1.02B
--1.12B
--1.15B
--1.15B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
78.02%10.55M
-90.42%2.49M
-94.10%1.63M
-93.08%691.81K
-26.24%5.93M
--25.94M
374.26%27.61M
--9.99M
--8.04M
--5.82M
Chi phí trích trước
-13.43%110.66K
167.52%248.77K
40.15%236.07K
22.17%155.06K
-3.14%127.83K
--92.99K
115.81%168.44K
--126.92K
--131.98K
--78.05K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
261.77%627.05M
1245.80%504.17M
-46.68%188.68M
53.08%185.52M
42.27%173.33M
--37.46M
67.33%353.89M
--121.20M
--121.83M
--211.49M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
343.48%10.04M
26.56%2.75M
43.31%2.80M
25.23%2.69M
28.09%2.26M
--2.17M
18919.26%1.95M
--2.15M
--1.77M
--10.26K
Nợ ngắn hạn khác
208.08%21.81M
-61.30%10.51M
-81.26%5.30M
-84.06%1.65M
-16.93%7.08M
--27.16M
385.70%28.28M
--10.36M
--8.52M
--5.82M
Tổng nợ ngắn hạn
232.55%688.31M
486.84%548.22M
-44.41%226.66M
40.11%218.55M
33.79%206.98M
--93.42M
79.01%407.72M
--155.98M
--154.71M
--227.76M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
36.86%684.28K
48.61%746.77K
30.60%674.15K
4.17%567.54K
-3.12%499.98K
--502.50K
11.90%516.18K
--544.84K
--516.10K
--461.30K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-99.59%1.55M
-79.50%86.18M
586.54%391.60M
44.00%408.48M
38.27%378.01M
--420.29M
-60.26%57.04M
--283.66M
--273.38M
--143.54M
-Nợ dài hạn
-99.59%1.55M
-79.50%86.18M
586.54%391.60M
44.00%408.48M
38.27%378.01M
--420.29M
-60.26%57.04M
--283.66M
--273.38M
--143.54M
Phúc lợi nhân viên
36.86%684.28K
48.61%746.77K
30.60%674.15K
4.17%567.54K
-3.12%499.98K
--502.50K
11.90%516.18K
--544.84K
--516.10K
--461.30K
Nợ dài hạn khác
23.83%5.87M
13.91%5.16M
32.75%5.11M
27.00%5.09M
12.99%4.74M
--4.53M
56.81%3.85M
--4.00M
--4.20M
--2.46M
Tổng nợ dài hạn
-69.23%188.44M
-45.70%338.43M
135.24%640.68M
23.89%654.04M
15.42%612.38M
--623.27M
-33.25%272.36M
--527.90M
--530.55M
--408.03M
Tổng các khoản nợ
7.00%876.75M
23.72%886.66M
27.54%867.34M
27.59%872.59M
19.57%819.36M
--716.69M
6.97%680.07M
--683.88M
--685.26M
--635.79M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
118.59%96.67M
15.81%50.06M
8.84%49.16M
-5.75%48.03M
--44.23M
--43.23M
--45.17M
--50.96M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-59.69%-291.54M
-157.40%-223.65M
-151.04%-207.80M
-148.22%-221.51M
-162.55%-182.56M
--389.66M
-20.53%407.16M
--459.33M
---69.53M
--512.32M
Vốn dự trữ
19.86%41.75M
----
----
----
--34.84M
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-27.07%327.99M
407.79%464.29M
496.48%455.94M
682.83%445.44M
-5.84%449.75M
---150.85M
-137.65%-115.00M
---76.43M
--477.64M
---48.39M
Tổng vốn chủ sở hữu
-57.25%133.13M
3.07%290.70M
-11.87%297.30M
-37.32%271.96M
-32.48%311.42M
--282.05M
-34.73%337.33M
--433.86M
--461.24M
--516.87M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MRNO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Murano Global Investments Plc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Murano Global Investments Plc có 15.80M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Murano Global Investments Plc là bao nhiêu?

Murano Global Investments Plc báo cáo tổng nợ phải trả là 876.75M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 688.31M nợ ngắn hạ và 188.44M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Murano Global Investments Plc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Murano Global Investments Plc là 1.01B, bao gồm 178.71M tài sản ngắn hạn và 831.17M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Murano Global Investments Plc là bao nhiêu?

Murano Global Investments Plc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 133.13M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.