tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Meridian Corp

MRBK
Thêm vào danh sách theo dõi
19.640USD
-0.400-2.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
233.62MVốn hóa
10.43P/E TTM

Tình hình tài chính của MRBK

Theo dõi tình hình tài chính của Meridian Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Meridian Corp

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
0.49/0.51
Doanh thu / Dự báo
30.97M/34.30M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
116.49M
13.65%
EPS(YoY)
1.93
31.07%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
-1.68%0.49
-20.67%0.17
23.97%0.62
37.73%0.59
66.15%0.50
-11.29%0.21
875.08%0.50
17.87%0.43
-28.62%0.30
-32.34%0.24
-33.92%0.05
--0.36
--0.42
--0.36
--0.08
--1.45
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.30%30.97M
18.61%29.59M
3.20%31.73M
17.56%30.72M
22.10%29.14M
14.71%24.95M
41.54%30.75M
10.81%26.13M
1.29%23.86M
-2.79%21.75M
-10.26%21.73M
-12.79%23.58M
-14.74%23.56M
-18.43%22.37M
-24.44%24.21M
-23.77%27.04M
-22.09%27.63M
-38.73%27.43M
-29.08%32.04M
3.62%35.47M
----
Lợi nhuận ròng
3.84%5.81M
-16.38%2.01M
28.30%7.19M
40.40%6.66M
68.13%5.59M
-10.35%2.40M
882.63%5.60M
18.43%4.74M
-28.40%3.33M
-33.45%2.68M
-87.50%570.00K
-30.92%4.00M
-21.78%4.64M
-27.35%4.02M
-40.91%4.56M
-38.57%5.80M
-28.09%5.94M
-45.58%5.54M
-14.20%7.72M
2.45%9.44M
----
Biên lợi nhuận ròng
-2.31%18.75%
-29.50%6.78%
24.32%22.64%
19.42%21.68%
37.70%19.19%
-21.85%9.62%
594.23%18.21%
6.87%18.15%
-29.31%13.94%
-31.54%12.30%
-86.07%2.62%
--16.98%
--19.72%
--17.97%
--18.84%
--21.03%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-19.08%6.08%
-11.62%6.62%
-10.63%6.53%
-9.76%7.36%
-25.46%7.52%
-12.26%7.49%
-27.02%7.30%
-20.18%8.16%
-5.29%10.08%
-30.61%8.53%
27.03%10.01%
--10.22%
--10.65%
--12.30%
--7.88%
--3.33%
----
----
----
----
----
Doanh thu
6.30%30.97M
18.61%29.59M
3.20%31.73M
17.56%30.72M
22.10%29.14M
14.71%24.95M
41.54%30.75M
10.81%26.13M
1.29%23.86M
-2.79%21.75M
-10.26%21.73M
-12.79%23.58M
-14.74%23.56M
-18.43%22.37M
-24.44%24.21M
-23.77%27.04M
-22.09%27.63M
-38.73%27.43M
-29.08%32.04M
3.62%35.47M
----
Lợi nhuận hoạt động
74.94%8.82M
47.17%2.91M
0.68%8.05M
49.39%6.97M
45.79%5.04M
-25.96%1.98M
830.32%8.00M
1.85%4.67M
-20.89%3.46M
-38.88%2.67M
-122.56%-1.09M
-38.63%4.58M
-48.28%4.37M
-34.20%4.37M
-49.64%4.85M
-28.50%7.47M
-17.03%8.45M
-60.90%6.64M
-25.44%9.64M
97.45%10.45M
----
Lợi nhuận ròng
3.84%5.81M
-16.38%2.01M
28.30%7.19M
40.40%6.66M
68.13%5.59M
-10.35%2.40M
882.63%5.60M
18.43%4.74M
-28.40%3.33M
-33.45%2.68M
-87.50%570.00K
-30.92%4.00M
-21.78%4.64M
-27.35%4.02M
-40.91%4.56M
-38.57%5.80M
-28.09%5.94M
-45.58%5.54M
-14.20%7.72M
2.45%9.44M
----
Tổng tài sản
3.28%2.59B
1.90%2.58B
7.38%2.56B
6.42%2.54B
6.78%2.51B
10.28%2.53B
6.22%2.39B
7.03%2.39B
6.56%2.35B
2.83%2.29B
8.92%2.25B
16.08%2.23B
19.10%2.21B
21.74%2.23B
20.36%2.06B
9.05%1.92B
8.43%1.85B
5.02%1.83B
-0.39%1.71B
0.22%1.76B
----
Tổng các khoản nợ
2.38%2.39B
0.89%2.38B
6.68%2.36B
5.98%2.35B
6.56%2.33B
10.42%2.36B
6.04%2.21B
6.96%2.22B
6.64%2.19B
2.71%2.13B
9.39%2.09B
17.23%2.08B
20.98%2.05B
24.07%2.08B
23.31%1.91B
10.39%1.77B
9.05%1.70B
4.59%1.67B
-1.93%1.55B
-1.40%1.60B
----
Tổng vốn chủ sở hữu
15.05%204.81M
15.56%200.22M
16.44%199.72M
12.29%188.03M
9.63%178.02M
8.33%173.27M
8.54%171.52M
7.95%167.45M
5.47%162.38M
4.50%159.94M
3.09%158.02M
2.62%155.11M
-1.36%153.96M
-2.94%153.05M
-7.31%153.28M
-4.58%151.16M
2.09%156.09M
9.88%157.68M
16.76%165.36M
20.17%158.42M
----
Thu nhập hoạt động ròng
----
-89.61%14.70M
-19.05%20.83M
-52.33%45.15M
-580.53%-30.41M
87.34%141.49M
13.46%25.74M
94.98%94.71M
-137.10%-4.47M
62.31%75.53M
-62.16%22.68M
-63.62%48.57M
-62.80%12.05M
-62.74%46.53M
30.14%59.94M
187.03%133.51M
-55.39%32.39M
-39.08%124.89M
28.59%46.06M
216.38%46.52M
-53.54%72.61M
Đầu tư ròng
----
52.82%-24.45M
6.99%-8.08M
-28.61%-55.27M
-40.77%-48.72M
34.16%-51.83M
58.93%-8.69M
-56.38%-42.98M
-10.37%-34.60M
6.50%-78.73M
85.57%-21.15M
71.48%-27.48M
62.23%-31.36M
-25.29%-84.20M
-496.68%-146.59M
-270.01%-96.34M
-833.15%-83.01M
17.05%-67.20M
-408.55%-24.57M
48.30%-26.04M
96.36%-8.90M
Tài chính thuần
----
-84.06%2.25M
22.66%-16.96M
99.87%-58.00K
-104.79%-1.92M
146.29%14.11M
-377.47%-21.93M
-429.85%-43.44M
194.75%40.10M
-128.27%-30.47M
-104.90%-4.59M
80.89%-8.20M
-324.80%-42.33M
977.65%107.78M
253.23%93.67M
-372.56%-42.90M
127.77%18.83M
90.54%-12.28M
26.26%-61.13M
-86.82%15.74M
-169.49%-67.81M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, tổng doanh thu đạt 116.49M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 102.49M.

Tổng nghĩa vụ của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, tổng nghĩa vụ của Meridian Corp là 2.36B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.68.

Tổng vốn chủ sở hữu của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Meridian Corp là 199.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 16.44.

Thu nhập hoạt động thuần của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Meridian Corp là 22.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.29.

Giá trị đầu tư ròng của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, giá trị đầu tư ròng của Meridian Corp là -163.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.66.

Giá trị huy động vốn ròng của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, giá trị huy động vốn ròng của Meridian Corp là -4.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.32.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 1.93, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 31.07.

Thu nhập ròng của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, lợi nhuận ròng là 21.84M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.59.

Biên lợi nhuận ròng của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, biên lợi nhuận ròng là 18.75, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.54.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.63.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.76, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 18.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.06.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Meridian Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Meridian Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 22.04M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.