tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Meridian Corp

MRBK
Thêm vào danh sách theo dõi
19.640USD
-0.400-2.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
233.62MVốn hóa
10.43P/E TTM

MRBK Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Meridian Corp tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
FY2017Q4
FY2017Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
-18.31%7.48M
-8.01%7.70M
0.75%7.81M
-2.25%8.35M
-8.78%9.16M
-2.23%8.37M
-3.95%7.75M
2.80%8.54M
9.69%10.04M
-15.86%8.56M
16.46%8.07M
59.27%8.31M
94.05%9.16M
134.94%10.17M
35.45%6.93M
25.35%5.22M
-11.91%4.72M
-15.33%4.33M
-34.91%5.12M
-45.59%4.16M
-25.95%5.36M
-38.73%5.11M
-2.61%7.86M
-7.13%7.65M
23.19%7.23M
35.09%8.35M
15.28%8.07M
79.81%8.24M
-25.81%5.87M
5.95%6.18M
2.76%7.00M
-32.55%4.58M
--7.92M
--5.83M
--6.81M
--6.79M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
0.95%12.44M
2.24%12.30M
19.69%22.80M
-3.08%12.41M
-6.05%12.32M
-10.58%12.03M
-17.01%19.05M
-3.78%12.81M
-0.91%13.11M
1.28%13.45M
2.72%22.96M
-40.41%13.31M
-40.35%13.23M
-40.66%13.28M
89.30%22.35M
170.99%22.34M
171.88%22.18M
177.02%22.38M
51.81%11.81M
2.19%8.24M
-1.50%8.16M
-3.92%8.08M
-9.95%7.78M
-9.68%8.06M
-10.20%8.28M
-9.34%8.41M
-10.40%8.64M
-10.23%8.93M
-9.62%9.22M
-11.20%9.28M
-1.06%9.64M
6.72%9.95M
--10.21M
--10.45M
--9.74M
--9.32M
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-3.05%7.00M
-10.05%7.11M
-8.13%7.39M
-8.95%7.36M
-52.20%7.22M
-48.68%7.90M
-48.47%8.05M
-48.71%8.08M
-6.53%15.11M
-4.68%15.39M
-4.88%15.62M
-6.95%15.76M
-5.11%16.16M
-8.37%16.15M
-3.66%16.42M
4.13%16.93M
15.84%17.04M
38.65%17.62M
278.73%17.04M
256.05%16.26M
217.23%14.71M
170.20%12.71M
-5.72%4.50M
-5.66%4.57M
-5.56%4.64M
-5.50%4.70M
-5.41%4.77M
-5.34%4.84M
-8.40%4.91M
-8.27%4.98M
-8.17%5.05M
-8.09%5.11M
--5.36M
--5.43M
--5.50M
--5.56M
Tổng tài sản
3.28%2.59B
1.90%2.58B
7.38%2.56B
6.42%2.54B
6.78%2.51B
10.28%2.53B
6.22%2.39B
7.03%2.39B
6.56%2.35B
2.83%2.29B
8.92%2.25B
16.08%2.23B
19.10%2.21B
21.74%2.23B
20.36%2.06B
9.05%1.92B
8.43%1.85B
5.02%1.83B
-0.39%1.71B
0.22%1.76B
8.23%1.71B
33.80%1.74B
49.58%1.72B
56.06%1.76B
49.55%1.58B
26.85%1.30B
15.29%1.15B
17.41%1.13B
11.68%1.06B
16.30%1.03B
16.52%997.48M
19.40%959.83M
--945.43M
--883.52M
--856.03M
--803.91M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-13.43%120.84M
-5.73%117.34M
-5.26%137.26M
-25.79%138.97M
-4.26%139.59M
-28.83%124.47M
-18.59%144.88M
-3.79%187.26M
-37.66%145.80M
43.26%174.90M
658.63%177.96M
229.13%194.64M
547.23%233.88M
195.28%122.08M
5.30%23.46M
76.30%59.14M
37.00%36.14M
-61.31%41.34M
-78.63%22.28M
-61.47%33.54M
-79.66%26.38M
-13.60%106.86M
-18.86%104.24M
16.09%87.04M
57.73%129.71M
8.20%123.68M
193.60%128.47M
-44.68%74.98M
5.82%82.23M
14.59%114.30M
-46.64%43.76M
--135.53M
--77.71M
--99.75M
--82.00M
-Nợ ngắn hạn
----
-13.43%120.84M
-5.73%117.34M
-5.26%137.26M
-25.79%138.97M
-4.26%139.59M
-28.83%124.47M
-18.59%144.88M
-3.79%187.26M
-37.66%145.80M
43.26%174.90M
658.63%177.96M
229.13%194.64M
547.23%233.88M
195.28%122.08M
5.30%23.46M
76.30%59.14M
37.00%36.14M
-61.31%41.34M
-78.63%22.28M
-61.47%33.54M
-79.66%26.38M
-13.60%106.86M
-18.86%104.24M
16.09%87.04M
57.73%129.71M
8.20%123.68M
193.60%128.47M
-44.68%74.98M
5.82%82.23M
14.59%114.30M
-46.64%43.76M
--135.53M
--77.71M
--99.75M
--82.00M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-22.26%108.03M
-13.43%120.84M
--117.34M
--137.26M
--138.97M
--139.59M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
-22.26%108.03M
-13.43%120.84M
--117.34M
--137.26M
--138.97M
--139.59M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền gửi của khách hàng
3.98%2.19B
1.94%2.17B
7.62%2.16B
7.69%2.13B
10.18%2.11B
12.00%2.13B
9.98%2.01B
9.41%1.98B
7.45%1.92B
7.36%1.90B
6.48%1.82B
8.07%1.81B
13.69%1.78B
13.14%1.77B
18.39%1.71B
16.30%1.67B
10.95%1.57B
13.10%1.56B
16.52%1.45B
19.03%1.44B
21.14%1.41B
39.23%1.38B
45.84%1.24B
40.84%1.21B
38.77%1.17B
22.58%993.75M
13.17%851.17M
9.79%858.46M
23.05%840.71M
19.34%810.71M
19.94%752.13M
26.59%781.93M
--683.25M
--679.30M
--627.11M
--617.68M
Tổng các khoản nợ
2.38%2.39B
0.89%2.38B
6.68%2.36B
5.98%2.35B
6.56%2.33B
10.42%2.36B
6.04%2.21B
6.96%2.22B
6.64%2.19B
2.71%2.13B
9.39%2.09B
17.23%2.08B
20.98%2.05B
24.07%2.08B
23.31%1.91B
10.39%1.77B
9.05%1.70B
4.59%1.67B
-1.93%1.55B
-1.40%1.60B
7.06%1.56B
35.01%1.60B
53.36%1.58B
61.20%1.63B
54.38%1.45B
29.48%1.19B
15.92%1.03B
18.33%1.01B
11.95%941.53M
17.20%915.52M
17.66%887.93M
16.56%852.81M
--841.05M
--781.16M
--754.67M
--731.67M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
10.03%105.06M
10.27%104.77M
9.91%104.18M
4.68%98.64M
1.76%95.48M
1.43%95.01M
1.37%94.79M
1.42%94.23M
1.08%93.83M
1.10%93.68M
1.39%93.51M
1.64%92.91M
2.10%92.83M
2.12%92.65M
2.25%92.23M
2.70%91.41M
2.51%90.92M
2.85%90.73M
2.90%90.20M
1.81%89.01M
2.08%88.69M
1.75%88.22M
1.21%87.65M
0.96%87.43M
0.41%86.88M
0.36%86.70M
0.32%86.60M
0.40%86.60M
0.41%86.53M
0.57%86.39M
0.50%86.33M
97.43%86.26M
--86.18M
--85.90M
--85.89M
--43.69M
Lợi nhuận giữ lại
13.22%132.61M
13.74%128.47M
14.44%128.12M
13.56%122.38M
12.17%117.13M
10.21%112.95M
10.62%111.96M
5.61%107.77M
5.01%104.42M
6.56%102.49M
5.64%101.22M
10.43%102.04M
13.23%99.43M
15.73%96.18M
12.84%95.81M
17.85%92.41M
25.92%87.81M
33.50%83.10M
43.90%84.92M
54.42%78.41M
64.77%69.74M
70.02%62.25M
73.07%59.01M
64.00%50.77M
53.11%42.33M
42.90%36.61M
44.38%34.10M
43.56%30.96M
46.73%27.64M
50.38%25.62M
49.77%23.62M
37.10%21.57M
--18.84M
--17.04M
--15.77M
--15.73M
Vốn dự trữ
10.89%91.14M
11.21%90.89M
10.80%90.35M
5.09%85.12M
1.92%82.18M
1.54%81.72M
1.52%81.55M
1.59%81.00M
1.24%80.64M
1.28%80.49M
1.58%80.33M
-6.03%79.73M
-5.58%79.65M
-5.59%79.47M
-5.49%79.07M
2.84%84.85M
2.63%84.36M
3.00%84.18M
3.04%83.66M
1.89%82.51M
2.15%82.20M
1.79%81.73M
1.25%81.20M
0.98%80.98M
0.43%80.47M
0.38%80.29M
0.35%80.20M
0.43%80.19M
0.43%80.12M
0.60%79.98M
0.53%79.92M
99.60%79.85M
--79.78M
--79.50M
--79.50M
--40.01M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%26.08M
0.00%26.08M
0.00%26.08M
0.00%26.08M
0.00%26.08M
0.00%26.08M
0.00%26.08M
0.00%26.08M
0.00%26.08M
6.39%26.08M
19.51%26.08M
44.62%26.08M
119.22%26.08M
176.66%24.51M
146.29%21.82M
124.71%18.03M
104.12%11.90M
52.02%8.86M
52.02%8.86M
37.70%8.03M
0.00%5.83M
2.14%5.83M
194166.67%5.83M
--5.83M
--5.83M
--5.71M
--3.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
26.02%-5.56M
25.09%-5.70M
35.16%-5.28M
18.73%-5.91M
12.54%-7.51M
14.93%-7.61M
13.59%-8.14M
41.21%-7.27M
20.64%-8.59M
9.32%-8.95M
18.35%-9.42M
5.10%-12.36M
-18.26%-10.82M
-73.41%-9.87M
-1729.80%-11.54M
-1754.76%-13.02M
-546.12%-9.15M
-993.41%-5.69M
-72.30%708.00K
-45.87%787.00K
-4.11%2.05M
49.53%637.00K
85300.00%2.56M
589.10%1.45M
943.41%2.14M
2605.88%426.00K
99.23%-3.00K
126.11%211.00K
132.18%205.00K
97.04%-17.00K
-30.87%-390.00K
-2276.47%-808.00K
---637.00K
---574.00K
---298.00K
---34.00K
Tổng vốn chủ sở hữu
15.05%204.81M
15.56%200.22M
16.44%199.72M
12.29%188.03M
9.63%178.02M
8.33%173.27M
8.54%171.52M
7.95%167.45M
5.47%162.38M
4.50%159.94M
3.09%158.02M
2.62%155.11M
-1.36%153.96M
-2.94%153.05M
-7.31%153.28M
-4.58%151.16M
2.09%156.09M
9.88%157.68M
16.76%165.36M
20.17%158.42M
21.80%152.88M
21.58%143.50M
17.34%141.62M
11.94%131.83M
9.74%125.52M
5.39%118.03M
10.17%120.69M
10.05%117.77M
9.58%114.38M
9.41%111.99M
8.08%109.55M
48.15%107.02M
--104.38M
--102.36M
--101.36M
--72.23M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MRBK?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Meridian Corp là bao nhiêu?

Meridian Corp báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 199.72M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.