tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MOBIX LABS, INC.

MOBX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.680USD
+0.015+0.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

MOBX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của MOBIX LABS, INC. tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của MOBIX LABS, INC..
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Tổng doanh thu
-61.37%970.00K
-40.83%1.88M
-36.29%1.88M
14.19%2.35M
119.30%2.51M
1011.93%3.17M
582.22%2.95M
2472.50%2.06M
3478.13%1.15M
-58.03%285.00K
-4.84%433.00K
-92.09%80.00K
-93.18%32.00K
-50.58%679.00K
--455.00K
--1.01M
--469.00K
--1.37M
Doanh thu
-61.37%970.00K
-40.83%1.88M
-36.29%1.88M
14.19%2.35M
119.30%2.51M
1011.93%3.17M
582.22%2.95M
2472.50%2.06M
3478.13%1.15M
-58.03%285.00K
-4.84%433.00K
-92.09%80.00K
-93.18%32.00K
-50.58%679.00K
--455.00K
--1.01M
--469.00K
--1.37M
Chi phí doanh thu
-47.28%786.00K
-12.69%1.29M
-27.38%931.00K
-24.57%1.00M
56.62%1.49M
350.46%1.48M
196.76%1.28M
365.61%1.33M
355.50%952.00K
-52.59%329.00K
-11.84%432.00K
-65.37%285.00K
-59.02%209.00K
-32.56%694.00K
--490.00K
--823.00K
--510.00K
--1.03M
Chi phí hoạt động
-31.71%7.06M
-39.84%10.71M
-29.52%9.05M
-15.00%9.70M
6.51%10.34M
1.40%17.80M
148.15%12.84M
16.16%11.41M
-18.23%9.71M
77.22%17.55M
-35.59%5.17M
33.96%9.82M
108.67%11.87M
65.83%9.90M
--8.03M
--7.33M
--5.69M
--5.97M
Chi phí R&D
-40.47%428.00K
-27.66%442.00K
-58.44%603.00K
-64.50%486.00K
-48.53%719.00K
-60.88%611.00K
-20.93%1.45M
-56.66%1.37M
-46.94%1.40M
-54.29%1.56M
-42.58%1.83M
13.76%3.16M
-16.62%2.63M
11.59%3.42M
--3.20M
--2.78M
--3.16M
--3.06M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-20.00%424.00K
-23.40%455.00K
-13.68%467.00K
-23.19%467.00K
2.71%530.00K
69.71%594.00K
68.01%541.00K
88.82%608.00K
60.25%516.00K
8.02%350.00K
0.00%322.00K
-10.80%322.00K
-6.12%322.00K
-5.26%324.00K
--322.00K
--361.00K
--343.00K
--342.00K
Chi phí hoạt động khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---1.00K
--1.00K
----
Lợi nhuận hoạt động
22.19%-6.09M
39.62%-8.83M
27.50%-7.17M
21.43%-7.34M
8.57%-7.83M
15.28%-14.63M
-108.50%-9.88M
4.01%-9.35M
27.68%-8.56M
-87.18%-17.27M
37.43%-4.74M
-54.12%-9.74M
-126.80%-11.84M
-100.61%-9.23M
---7.58M
---6.32M
---5.22M
---4.60M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
406.93%1.39M
554.03%1.38M
269.43%1.29M
330.71%547.00K
10.48%274.00K
-75.38%211.00K
-83.86%350.00K
-58.90%127.00K
-68.77%248.00K
932.53%857.00K
2422.09%2.17M
618.60%309.00K
694.00%794.00K
-27.19%83.00K
--86.00K
--43.00K
--100.00K
--114.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
-101.91%-105.00K
113.85%637.00K
-145.27%-483.00K
-76.85%97.00K
-31.98%5.50M
-125.86%-4.60M
940.16%1.07M
1296.67%419.00K
1692.52%8.09M
35662.00%17.78M
-704.76%-127.00K
173.17%30.00K
-706.35%-508.00K
---50.00K
--21.00K
---41.00K
---63.00K
--0.00
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
472.61%1.74M
-42.54%-573.00K
-238.77%-6.77M
-274.22%-479.00K
128.88%303.00K
---402.00K
---2.00M
---128.00K
---1.05M
----
----
----
----
----
----
---1.00K
--1.00K
----
Thu nhập trước thuế
-154.79%-5.85M
48.85%-10.15M
-40.73%-15.71M
9.91%-8.27M
-29.79%-2.30M
-5651.01%-19.84M
-58.68%-11.16M
8.33%-9.18M
86.54%-1.77M
96.31%-345.00K
7.92%-7.04M
-56.43%-10.02M
-144.17%-13.14M
-98.58%-9.36M
---7.64M
---6.40M
---5.38M
---4.71M
Thuế thu nhập
160.00%3.00K
-1100.00%-24.00K
-95.70%16.00K
99.87%-2.00K
68.75%-5.00K
99.84%-2.00K
659.18%372.00K
-10650.00%-1.50M
-1700.00%-16.00K
-4229.03%-1.28M
156.98%49.00K
80.82%-14.00K
101.64%1.00K
158.49%31.00K
---86.00K
---73.00K
---61.00K
---53.00K
Doanh thu sau thuế
-155.48%-5.85M
48.96%-10.13M
-36.34%-15.73M
-7.72%-8.27M
-30.69%-2.29M
-2221.82%-19.84M
-62.84%-11.54M
23.24%-7.68M
86.66%-1.75M
109.96%935.00K
6.22%-7.08M
-58.02%-10.00M
-146.98%-13.14M
-101.50%-9.39M
---7.55M
---6.33M
---5.32M
---4.66M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-155.48%-5.85M
48.96%-10.13M
-36.34%-15.73M
-7.72%-8.27M
-30.69%-2.29M
-2221.82%-19.84M
-62.84%-11.54M
23.24%-7.68M
86.66%-1.75M
109.96%935.00K
6.22%-7.08M
-58.02%-10.00M
-146.98%-13.14M
-101.50%-9.39M
---7.55M
---6.33M
---5.32M
---4.66M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-155.48%-5.85M
48.96%-10.13M
-36.34%-15.73M
-7.72%-8.27M
5.10%-2.29M
-2221.82%-19.84M
-62.84%-11.54M
23.24%-7.68M
81.63%-2.41M
109.96%935.00K
6.22%-7.08M
-58.02%-10.00M
-146.98%-13.14M
-101.50%-9.39M
---7.55M
---6.33M
---5.32M
---4.66M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-155.48%-5.85M
48.96%-10.13M
-36.34%-15.73M
-7.72%-8.27M
5.10%-2.29M
-2221.82%-19.84M
-62.84%-11.54M
23.24%-7.68M
81.63%-2.41M
109.96%935.00K
6.22%-7.08M
-58.02%-10.00M
-146.98%-13.14M
-101.50%-9.39M
---7.55M
---6.33M
---5.32M
---4.66M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-944.77%-0.59
-210.98%-1.61
13.28%-0.29
32.54%-0.17
33.84%-0.06
-1524.67%-0.52
-21.32%-0.33
35.18%-0.25
83.10%-0.09
109.96%0.04
6.22%-0.27
-58.02%-0.39
-146.98%-0.51
-101.51%-0.36
---0.29
---0.25
---0.21
---0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-944.77%-0.59
-210.98%-1.61
13.28%-0.29
32.54%-0.17
33.84%-0.06
-1524.67%-0.52
-21.32%-0.33
35.18%-0.25
83.10%-0.09
109.96%0.04
6.22%-0.27
-58.02%-0.39
-146.98%-0.51
-101.51%-0.36
---0.29
---0.25
---0.21
---0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của MOBIX LABS, INC. trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MOBX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của MOBIX LABS, INC. vào cuối năm là bao nhiêu?

MOBIX LABS, INC. báo cáo doanh thu là 9.91M cho năm tài chính 2025, tăng từ 6.44M của năm trước.

Doanh thu mà MOBIX LABS, INC. báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

MOBIX LABS, INC. báo cáo doanh thu là 970.00K cho quý gần nhất, tăng -61.37% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của MOBIX LABS, INC. cho cả năm là bao nhiêu?

MOBIX LABS, INC. báo cáo lợi nhuận ròng là -46.13M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của MOBIX LABS, INC. trong quý trước là bao nhiêu?

MOBIX LABS, INC. báo cáo lợi nhuận ròng là -5.85M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của MOBIX LABS, INC. là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của MOBIX LABS, INC. là -36.97M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.