tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MOBIX LABS, INC.

MOBX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.680USD
+0.015+0.90%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
11.53MVốn hóa
LỗP/E TTM

MOBX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của MOBIX LABS, INC. tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
228.17%2.56M
-33.83%268.00K
1130.45%3.27M
17.07%240.00K
-73.91%781.00K
-97.26%405.00K
198.88%266.00K
75.21%205.00K
--2.99M
2201.09%14.80M
--89.00K
--117.00K
--0.00
--643.00K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
228.17%2.56M
-33.83%268.00K
1130.45%3.27M
17.07%240.00K
-73.91%781.00K
-97.26%405.00K
198.88%266.00K
75.21%205.00K
--2.99M
2201.09%14.80M
--89.00K
--117.00K
--0.00
--643.00K
Các khoản phải thu
-56.88%724.00K
-45.74%1.02M
-49.73%1.41M
0.27%1.48M
264.21%1.68M
521.19%1.88M
5207.55%2.81M
5178.57%1.48M
598.48%461.00K
-59.13%302.00K
--53.00K
--28.00K
--66.00K
--739.00K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-56.88%724.00K
-45.74%1.02M
-49.73%1.41M
0.27%1.48M
264.21%1.68M
521.19%1.88M
5207.55%2.81M
49166.67%1.48M
803.92%461.00K
-30.57%302.00K
--53.00K
--3.00K
--51.00K
--435.00K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--25.00K
--15.00K
--304.00K
Hàng tồn kho
16.73%1.29M
-5.88%1.17M
-16.81%1.44M
-34.63%1.25M
206.37%1.11M
194.31%1.24M
440.75%1.73M
376.50%1.91M
-19.60%361.00K
11.35%422.00K
--319.00K
--400.00K
--449.00K
--379.00K
Chi phí trả trước
124.75%908.00K
38.54%417.00K
26.98%593.00K
47.19%708.00K
-36.18%404.00K
-13.75%301.00K
26.56%467.00K
15.90%481.00K
26.60%633.00K
-37.90%349.00K
--369.00K
--415.00K
--500.00K
--562.00K
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
38.19%5.49M
-24.90%2.87M
27.40%6.71M
-9.68%3.68M
-10.75%3.97M
-75.90%3.82M
535.06%5.27M
323.96%4.07M
338.23%4.45M
583.13%15.87M
--830.00K
--960.00K
--1.01M
--2.32M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-71.68%469.00K
-74.14%557.00K
-68.26%698.00K
-77.24%683.00K
-38.87%1.66M
-24.37%2.15M
-23.88%2.20M
-1.25%3.00M
4.03%2.71M
3.60%2.85M
--2.89M
--3.04M
--2.60M
--2.75M
-Tài sản cố định
-45.56%1.35M
-61.39%1.40M
-57.95%1.49M
-77.90%969.00K
-37.47%2.48M
-9.21%3.63M
-9.56%3.55M
10.70%4.38M
16.13%3.97M
15.84%3.99M
--3.92M
--3.96M
--3.42M
--3.45M
-Khấu hao lũy kế
6.92%881.00K
-42.73%843.00K
-41.14%794.00K
-79.34%286.00K
-34.45%824.00K
28.45%1.47M
30.46%1.35M
50.11%1.38M
54.99%1.26M
63.95%1.15M
--1.03M
--922.00K
--811.00K
--699.00K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-5.31%28.78M
-5.28%29.18M
-5.41%29.59M
-11.20%29.99M
38.74%30.40M
38.09%30.81M
197.76%31.28M
215.25%33.78M
100.57%21.91M
100.37%22.31M
--10.50M
--10.71M
--10.92M
--11.13M
Tài sản dài hạn khác
-77.41%115.00K
-76.18%116.00K
-66.28%115.00K
-52.56%204.00K
18.37%509.00K
13.26%487.00K
-92.46%341.00K
-89.30%430.00K
-88.34%430.00K
-70.91%430.00K
--4.53M
--4.02M
--3.69M
--1.48M
Tổng tài sản dài hạn
-9.81%29.37M
-10.75%29.85M
-10.11%30.40M
-17.01%30.88M
30.00%32.56M
30.72%33.45M
88.73%33.82M
109.38%37.21M
45.50%25.05M
66.57%25.59M
--17.92M
--17.77M
--17.22M
--15.36M
Tổng tài sản
-4.60%34.85M
-12.20%32.72M
-5.05%37.11M
-16.29%34.55M
23.86%36.53M
-10.10%37.27M
108.49%39.09M
120.38%41.28M
61.80%29.50M
134.43%41.46M
--18.75M
--18.73M
--18.23M
--17.68M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
8.89%3.62M
51.47%4.85M
34.49%4.69M
-36.72%3.19M
-26.40%3.33M
-31.36%3.20M
25.51%3.49M
28.48%5.04M
27.56%4.52M
-60.39%4.67M
--2.78M
--3.93M
--3.54M
--11.79M
Chi phí trích trước
-39.57%4.74M
-38.69%4.62M
-6.54%5.38M
144.46%6.04M
217.16%7.84M
99.08%7.54M
85.00%5.76M
3.26%2.47M
-26.65%2.47M
324.92%3.79M
--3.11M
--2.39M
--3.37M
--891.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
34.16%5.43M
58.27%4.35M
137.55%5.09M
-7.46%2.98M
27.92%4.05M
-44.55%2.75M
-57.85%2.14M
-33.50%3.22M
-31.04%3.16M
34.09%4.95M
--5.08M
--4.84M
--4.59M
--3.69M
-Nợ ngắn hạn
34.16%5.43M
58.27%4.35M
137.55%5.09M
-7.46%2.98M
27.92%4.05M
-44.55%2.75M
-57.85%2.14M
-29.88%3.22M
-27.07%3.16M
34.09%4.95M
--5.08M
--4.59M
--4.34M
--3.69M
Nợ phải trả hoãn lại
18.40%3.80M
-5.37%3.24M
-2.49%3.37M
-15.07%3.22M
278.96%3.21M
99.94%3.42M
2404.35%3.46M
1757.35%3.79M
--846.00K
--1.71M
--138.00K
--204.00K
----
----
Nợ ngắn hạn khác
13.56%7.42M
22.10%8.09M
16.09%8.06M
-27.43%6.41M
21.72%6.53M
3.89%6.63M
138.05%6.94M
113.87%8.83M
51.42%5.37M
-45.86%6.38M
--2.92M
--4.13M
--3.54M
--11.79M
Tổng nợ ngắn hạn
-23.69%24.03M
-11.24%25.24M
6.43%27.79M
4.69%26.70M
74.65%31.48M
32.62%28.44M
27.83%26.11M
28.81%25.50M
-5.02%18.03M
-2.28%21.44M
--20.42M
--19.80M
--18.98M
--21.95M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-27.08%1.02M
10.60%1.96M
-48.18%1.20M
82.79%2.08M
26.51%1.40M
48.33%1.77M
80.16%2.31M
-42.56%1.14M
-46.32%1.11M
-44.27%1.20M
--1.28M
--1.98M
--2.07M
--2.15M
-Nợ dài hạn
82.97%1.01M
119.82%1.92M
-14.27%1.10M
--1.38M
--552.00K
--873.00K
--1.28M
----
----
----
--0.00
--625.00K
--625.00K
--625.00K
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-98.47%13.00K
-95.23%43.00K
-90.63%96.00K
-38.54%700.00K
-23.26%851.00K
-24.67%901.00K
-20.00%1.02M
-16.13%1.14M
-23.04%1.11M
-21.37%1.20M
--1.28M
--1.36M
--1.44M
--1.52M
Các khoản nợ phát sinh
--375.00K
--270.00K
--6.86M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
-90.26%292.00K
-97.04%290.00K
-73.31%1.29M
-12.07%5.05M
-50.31%3.00M
-31.39%9.78M
--4.83M
--5.74M
--6.03M
--14.26M
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-57.87%1.98M
-76.29%2.81M
29.69%9.66M
2.68%7.43M
-35.67%4.71M
-24.13%11.87M
445.46%7.45M
258.59%7.24M
245.79%7.32M
612.15%15.65M
--1.37M
--2.02M
--2.12M
--2.20M
Tổng các khoản nợ
-28.14%26.01M
-30.40%28.06M
11.59%37.45M
4.24%34.13M
42.80%36.19M
8.68%40.31M
54.01%33.56M
50.07%32.74M
20.14%25.34M
53.63%37.09M
--21.79M
--21.82M
--21.10M
--24.14M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
38.20%175.41M
36.39%165.38M
36.61%150.25M
33.34%135.28M
41.99%126.93M
39.07%121.26M
40.25%109.99M
42.31%101.46M
45.34%89.39M
94.74%87.19M
--78.42M
--71.29M
--61.51M
--44.77M
Lợi nhuận giữ lại
-31.58%-166.57M
-29.30%-160.71M
-44.16%-150.59M
-45.13%-134.86M
-48.50%-126.59M
-50.07%-124.30M
-24.71%-104.46M
-21.18%-92.92M
-27.85%-85.24M
-54.73%-82.83M
---83.76M
---76.68M
---66.67M
---53.53M
Vốn dự trữ
38.20%175.41M
36.39%165.38M
36.61%150.25M
33.34%135.28M
41.99%126.93M
39.07%121.26M
40.25%109.99M
42.31%101.46M
45.34%89.39M
94.74%87.19M
--78.42M
--71.29M
--61.51M
--44.77M
Tổng vốn chủ sở hữu
2486.26%8.85M
253.57%4.67M
-106.08%-336.00K
-95.02%425.00K
-91.76%342.00K
-169.61%-3.04M
281.85%5.53M
376.51%8.54M
244.96%4.15M
167.61%4.37M
---3.04M
---3.09M
---2.87M
---6.46M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MOBX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

MOBIX LABS, INC. có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, MOBIX LABS, INC. có 2.56M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của MOBIX LABS, INC. là bao nhiêu?

MOBIX LABS, INC. báo cáo tổng nợ phải trả là 37.45M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 27.79M nợ ngắn hạ và 9.66M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của MOBIX LABS, INC. là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MOBIX LABS, INC. là 37.11M, bao gồm 6.71M tài sản ngắn hạn và 30.40M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của MOBIX LABS, INC. là bao nhiêu?

MOBIX LABS, INC. báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là -336.00K tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.