tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mobilicom Ltd

MOB
Thêm vào danh sách theo dõi
4.810USD
+0.110+2.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
58.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

MOB Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Mobilicom Ltd tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Mobilicom Ltd.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Tổng doanh thu
232.11%1.80M
64.07%1.85M
-56.39%543.43K
-18.56%1.13M
-34.60%1.25M
50.12%1.39M
64.51%1.91M
-31.96%923.40K
-26.07%1.16M
37.85%1.36M
19.46%1.57M
57.40%984.43K
78.93%1.31M
-33.66%625.42K
-28.74%733.05K
--942.77K
--1.03M
Doanh thu
232.11%1.80M
118.63%1.63M
-37.72%543.43K
-34.95%745.78K
-43.71%872.50K
85.67%1.15M
94.77%1.55M
-45.89%617.45K
-36.25%795.87K
29.90%1.14M
13.55%1.25M
59.84%878.41K
79.26%1.10M
-11.99%549.55K
-40.37%613.36K
--624.42K
--1.03M
Chi phí doanh thu
253.26%802.15K
175.25%667.88K
-35.31%227.07K
-38.19%242.65K
-30.54%351.04K
67.19%392.59K
92.19%505.39K
-29.72%234.81K
-29.17%262.96K
22.55%334.13K
26.03%371.24K
190.72%272.64K
47.99%294.56K
-46.21%93.78K
35.54%199.04K
--174.33K
--146.86K
Chi phí hoạt động
22.13%3.85M
18.17%3.94M
20.39%3.16M
25.27%3.33M
6.77%2.62M
44.06%2.66M
21.62%2.46M
-36.37%1.85M
-22.95%2.02M
20.62%2.90M
14.05%2.62M
10.94%2.41M
-34.45%2.30M
60.42%2.17M
282.76%3.51M
--1.35M
--915.83K
Chi phí R&D
7.04%1.00M
-3.48%944.81K
23.26%935.31K
6.09%978.88K
-11.56%758.79K
21.31%922.71K
-4.33%857.94K
-41.40%760.64K
-16.05%896.80K
23.53%1.30M
11.08%1.07M
23.11%1.05M
31.95%961.76K
-2.25%853.49K
65.26%728.89K
--873.10K
--441.06K
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
----
----
----
----
--56.66K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
21.54%-2.05M
5.33%-2.09M
-89.96%-2.61M
-72.90%-2.21M
-150.12%-1.38M
-37.99%-1.28M
36.10%-549.95K
40.24%-924.25K
18.32%-860.70K
-8.70%-1.55M
-6.86%-1.05M
7.87%-1.42M
64.43%-986.14K
-276.80%-1.54M
-2556.60%-2.77M
---409.90K
--112.85K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
--20.82K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
-54.10%19.03K
----
57.61%41.46K
-78.36%2.93K
--26.30K
-49.73%13.55K
----
89.01%26.95K
--18.33K
224.21%14.26K
----
-98.66%4.40K
----
2235.43%328.18K
--25.44K
--14.05K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-63.23%453.23K
-164.40%-511.00K
19221.98%1.23M
444.85%793.50K
-106.44%-6.45K
-10.28%-230.10K
40.20%100.11K
-588.55%-208.65K
5.98%71.41K
-20.55%42.71K
--67.38K
714.45%53.75K
----
--6.60K
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
----
-118.05%-455.55K
----
--2.52M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---135.59K
---1.98M
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--135.59K
--1.98M
----
----
Thu nhập trước thuế
-15.68%-1.60M
-386.98%-3.07M
0.33%-1.38M
169.91%1.07M
-198.87%-1.38M
-37.74%-1.53M
43.23%-463.38K
26.95%-1.11M
18.43%-816.25K
-11.18%-1.52M
-1.02%-1.00M
10.97%-1.37M
68.05%-990.54K
-253.26%-1.54M
-3238.15%-3.10M
---435.34K
--98.80K
Thuế thu nhập
-19.53%57.00K
18.96%11.14K
--70.83K
39.74%9.37K
--0.00
--6.70K
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Doanh thu sau thuế
-13.96%-1.65M
-390.57%-3.08M
-4.79%-1.45M
169.00%1.06M
-198.87%-1.38M
-38.35%-1.54M
43.23%-463.38K
26.95%-1.11M
18.43%-816.25K
-11.18%-1.52M
-1.02%-1.00M
10.97%-1.37M
68.05%-990.54K
-253.26%-1.54M
-3238.15%-3.10M
---435.34K
--98.80K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-13.96%-1.65M
-390.57%-3.08M
-4.79%-1.45M
169.00%1.06M
-198.87%-1.38M
-38.35%-1.54M
43.23%-463.38K
26.95%-1.11M
18.43%-816.25K
-11.18%-1.52M
-1.02%-1.00M
10.97%-1.37M
68.05%-990.54K
-253.26%-1.54M
-3238.15%-3.10M
---435.34K
--98.80K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-13.96%-1.65M
-390.57%-3.08M
-4.79%-1.45M
169.00%1.06M
-198.87%-1.38M
-38.35%-1.54M
43.23%-463.38K
26.95%-1.11M
18.43%-816.25K
-11.18%-1.52M
-1.02%-1.00M
10.97%-1.37M
68.05%-990.54K
-253.26%-1.54M
-3238.15%-3.10M
---435.34K
--98.80K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-13.96%-1.65M
-390.57%-3.08M
-4.79%-1.45M
169.00%1.06M
-198.87%-1.38M
-38.35%-1.54M
43.23%-463.38K
26.95%-1.11M
18.43%-816.25K
-11.18%-1.52M
-1.02%-1.00M
10.97%-1.37M
68.05%-990.54K
-253.26%-1.54M
-3238.15%-3.10M
---435.34K
--98.80K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
2.75%0.00
-320.95%0.00
74.65%0.00
122.01%0.00
-152.94%0.00
-10.67%0.00
46.20%0.00
26.95%0.00
26.85%0.00
6.35%-0.01
5.26%0.00
10.13%-0.01
88.82%0.00
-250.50%-0.01
-9162.22%-0.04
--0.00
--0.00
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
2.75%0.00
-320.95%0.00
74.65%0.00
122.01%0.00
-152.94%0.00
-10.67%0.00
46.20%0.00
26.95%0.00
26.85%0.00
6.35%-0.01
5.26%0.00
10.13%-0.01
88.82%0.00
-250.50%-0.01
-9162.22%-0.04
--0.00
--0.00
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Mobilicom Ltd trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MOB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Mobilicom Ltd vào cuối năm là bao nhiêu?

Mobilicom Ltd báo cáo doanh thu là 3.86M cho năm tài chính 2025, tăng từ 3.64M của năm trước.

Doanh thu mà Mobilicom Ltd báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Mobilicom Ltd báo cáo doanh thu là 1.80M cho quý gần nhất, tăng 232.11% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Mobilicom Ltd cho cả năm là bao nhiêu?

Mobilicom Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -23.72M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Mobilicom Ltd trong quý trước là bao nhiêu?

Mobilicom Ltd báo cáo lợi nhuận ròng là -1.65M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Mobilicom Ltd là -9.83M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.