tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mobilicom Ltd

MOB
Thêm vào danh sách theo dõi
4.810USD
+0.110+2.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
58.75MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MOB

Theo dõi tình hình tài chính của Mobilicom Ltd thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mobilicom Ltd

Mới phát hành
Th08 13, 2026
EPS / Dự báo
--/--
Doanh thu / Dự báo
--/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
3.86M
6.01%
EPS(YoY)
-2.68
-55860.13%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Chỉ báo Tài chính
EPS
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
232.11%1.80M
64.07%1.85M
-56.39%543.43K
-18.56%1.13M
-34.60%1.25M
50.12%1.39M
64.51%1.91M
-31.96%923.40K
-26.07%1.16M
37.85%1.36M
19.46%1.57M
57.40%984.43K
78.93%1.31M
-33.66%625.42K
-28.74%733.05K
--942.77K
--1.03M
Lợi nhuận ròng
----
-13.96%-1.65M
-390.57%-3.08M
-4.79%-1.45M
169.00%1.06M
-198.87%-1.38M
-38.35%-1.54M
43.23%-463.38K
26.95%-1.11M
18.43%-816.25K
-11.18%-1.52M
-1.02%-1.00M
10.97%-1.37M
68.05%-990.54K
-253.26%-1.54M
-3238.15%-3.10M
---435.34K
--98.80K
Biên lợi nhuận ròng
---382.02%
---91.64%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--67.15%
--55.55%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--49.51%
--16.62%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
----
232.11%1.80M
64.07%1.85M
-56.39%543.43K
-18.56%1.13M
-34.60%1.25M
50.12%1.39M
64.51%1.91M
-31.96%923.40K
-26.07%1.16M
37.85%1.36M
19.46%1.57M
57.40%984.43K
78.93%1.31M
-33.66%625.42K
-28.74%733.05K
--942.77K
--1.03M
Lợi nhuận hoạt động
----
21.54%-2.05M
5.33%-2.09M
-89.96%-2.61M
-72.90%-2.21M
-150.12%-1.38M
-37.99%-1.28M
36.10%-549.95K
40.24%-924.25K
18.32%-860.70K
-8.70%-1.55M
-6.86%-1.05M
7.87%-1.42M
64.43%-986.14K
-276.80%-1.54M
-2556.60%-2.77M
---409.90K
--112.85K
Lợi nhuận ròng
----
-13.96%-1.65M
-390.57%-3.08M
-4.79%-1.45M
169.00%1.06M
-198.87%-1.38M
-38.35%-1.54M
43.23%-463.38K
26.95%-1.11M
18.43%-816.25K
-11.18%-1.52M
-1.02%-1.00M
10.97%-1.37M
68.05%-990.54K
-253.26%-1.54M
-3238.15%-3.10M
---435.34K
--98.80K
Tài sản ngắn hạn
1.66%10.53M
-8.27%10.89M
-26.36%10.36M
316.74%11.87M
273.78%14.06M
-44.85%2.85M
33.88%3.76M
50.34%5.16M
-38.50%2.81M
-41.58%3.44M
10.12%4.57M
5.62%5.88M
-39.59%4.15M
-33.41%5.57M
103.09%6.87M
440.20%8.36M
--3.38M
--1.55M
Tổng nợ ngắn hạn
-12.09%1.44M
36.31%2.81M
-20.64%1.64M
35.58%2.06M
95.83%2.07M
37.56%1.52M
6.53%1.06M
15.86%1.10M
-14.32%992.90K
-5.01%953.28K
66.64%1.16M
64.68%1.00M
0.30%695.39K
-30.40%609.37K
-78.32%693.30K
30.09%875.54K
--3.20M
--673.00K
Tổng tài sản
-0.51%10.84M
-7.32%11.30M
-24.57%10.90M
272.52%12.20M
234.71%14.45M
-43.22%3.27M
22.85%4.32M
39.25%5.77M
-34.45%3.51M
-38.47%4.14M
28.32%5.36M
20.16%6.73M
-39.48%4.18M
-33.25%5.60M
102.43%6.90M
432.80%8.39M
--3.41M
--1.57M
Tổng các khoản nợ
115.90%6.80M
37.72%3.13M
38.49%3.15M
3.60%2.27M
20.00%2.28M
10.53%2.19M
-3.02%1.90M
5.69%1.98M
-8.38%1.95M
-3.57%1.88M
106.86%2.13M
101.57%1.95M
-1.74%1.03M
-8.34%965.24K
-68.70%1.05M
27.38%1.05M
--3.35M
--826.71K
Tổng vốn chủ sở hữu
-47.85%4.04M
-17.62%8.18M
-36.36%7.75M
817.07%9.93M
402.86%12.17M
-71.39%1.08M
55.29%2.42M
67.06%3.78M
-51.69%1.56M
-52.66%2.26M
2.57%3.23M
3.21%4.78M
-46.25%3.15M
-36.83%4.63M
10468.03%5.85M
880.85%7.34M
--55.38K
--748.04K
Thu nhập hoạt động ròng
----
----
-20.79%-2.55M
-64.18%-1.55M
-147.23%-2.11M
-92.27%-946.30K
0.32%-853.96K
19.81%-492.18K
37.19%-856.70K
46.60%-613.77K
-26.00%-1.36M
-1.35%-1.15M
9.97%-1.08M
35.57%-1.13M
-1106.01%-1.20M
-298.64%-1.76M
---99.70K
---441.56K
Đầu tư ròng
----
----
173.30%7.56K
-9.26%-8.82K
43.46%-10.32K
-87.54%-8.07K
---18.25K
---4.30K
100.00%0.00
100.00%0.00
-64678.54%-198.32K
-1805.86%-103.42K
97.75%-306.16
-9.34%-5.43K
-242.60%-13.60K
73.82%-4.96K
--9.54K
---18.96K
Tài chính thuần
----
----
-101.02%-135.12K
37.63%-144.86K
8044.54%13.26M
-108.38%-232.27K
-11547713.15%-166.92K
3466.11%2.77M
--1.45
-103.08%-82.36K
--0.00
--2.68M
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--6.06M
--2.21M
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, tổng doanh thu đạt 3.86M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.64M.

Tài sản ngắn hạn của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, tài sản ngắn hạn là 20.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 91.86.

Tổng tài sản của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mobilicom Ltd là 20.74M, bao gồm 20.20M tài sản ngắn hạn và 535.08K tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, tổng nghĩa vụ của Mobilicom Ltd là 11.91M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 75.09.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, tổng vốn chủ sở hữu của Mobilicom Ltd là 8.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 118.42.

Thu nhập hoạt động thuần của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mobilicom Ltd là -9.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.37.

Giá trị đầu tư ròng của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, giá trị đầu tư ròng của Mobilicom Ltd là -36.61K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.95.

Giá trị huy động vốn ròng của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, giá trị huy động vốn ròng của Mobilicom Ltd là 12.37M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 255.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.68, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55860.13.

Thu nhập ròng của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, lợi nhuận ròng là -23.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -196.18.

Biên lợi nhuận ròng của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, biên lợi nhuận ròng là -615.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -179.40.

Biên lợi nhuận gộp của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, biên lợi nhuận gộp là 59.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.19.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, tỷ lệ nợ trên tài sản là 45.90, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -368.82, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -171.37.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -150.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -103.91.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mobilicom Ltd, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -9.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -160.37.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.