tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mobilicom Ltd

MOB
Thêm vào danh sách theo dõi
4.810USD
+0.110+2.34%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
9.91BVốn hóa
LỗP/E TTM

MOB Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Mobilicom Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2024H2
FY2024H1
FY2023H2
FY2023H1
FY2022H2
FY2022H1
FY2021H2
FY2021H1
FY2020H2
FY2020H1
FY2019H2
FY2019H1
FY2018H2
FY2018H1
FY2017H2
FY2017H1
FY2016H2
FY2016H1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
2.43%8.59M
-8.83%9.68M
-34.94%8.39M
582.83%10.61M
344.23%12.89M
-62.06%1.55M
53.00%2.90M
62.13%4.10M
-42.66%1.90M
-48.10%2.53M
-5.40%3.31M
-0.95%4.87M
-44.52%3.50M
-35.12%4.91M
111.62%6.30M
678.84%7.58M
--2.98M
--972.63K
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
2.43%8.59M
-8.83%9.68M
-34.94%8.39M
582.83%10.61M
344.23%12.89M
-62.06%1.55M
53.00%2.90M
62.13%4.10M
-42.66%1.90M
-48.10%2.53M
-5.40%3.31M
-0.95%4.87M
-44.52%3.50M
-35.12%4.91M
111.62%6.30M
678.84%7.58M
--2.98M
--972.63K
Các khoản phải thu
-2.90%949.23K
-6.27%443.57K
73.22%977.58K
50.96%473.23K
11.76%564.36K
-46.25%313.47K
70.40%504.96K
36.29%583.17K
-66.85%296.34K
-38.59%427.88K
158.71%893.86K
98.36%696.75K
4.54%345.50K
-45.21%351.26K
17.25%330.48K
44.48%641.12K
--281.86K
--443.73K
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-2.90%949.23K
-6.27%443.57K
73.22%977.58K
50.96%473.23K
11.76%564.36K
-46.25%313.47K
70.40%504.96K
36.29%583.17K
-66.85%296.34K
-38.59%427.88K
158.71%893.86K
98.36%696.75K
4.54%345.50K
-45.21%351.26K
17.25%330.48K
48.30%641.12K
--281.86K
--432.31K
-Các khoản phải thu khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--11.42K
Hàng tồn kho
-4.48%892.88K
-1.94%709.35K
63.60%934.78K
49.00%723.39K
60.29%571.38K
0.17%485.50K
-42.31%356.46K
0.89%484.67K
67.60%617.83K
52.37%480.41K
19.54%368.64K
4.69%315.30K
30.06%308.38K
108.41%301.16K
93.30%237.10K
26.49%144.51K
--122.66K
--114.24K
Tài sản ngắn hạn khác
63.41%97.11K
-1.20%58.01K
47.52%59.43K
-88.13%58.71K
--40.28K
--494.77K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--17.14K
Tổng tài sản ngắn hạn
1.66%10.53M
-8.27%10.89M
-26.36%10.36M
316.74%11.87M
273.78%14.06M
-44.85%2.85M
33.88%3.76M
50.34%5.16M
-38.50%2.81M
-41.58%3.44M
10.12%4.57M
5.62%5.88M
-39.59%4.15M
-33.41%5.57M
103.09%6.87M
440.20%8.36M
--3.38M
--1.55M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-41.89%314.29K
27.33%415.86K
41.08%540.85K
-23.28%326.61K
-30.77%383.36K
-29.25%425.74K
-21.25%553.77K
-14.72%601.78K
-11.08%703.18K
-16.86%705.69K
2768.44%790.81K
2493.66%848.83K
-16.73%27.57K
11.75%32.73K
21.17%33.11K
8.45%29.29K
--27.32K
--27.00K
Tổng tài sản dài hạn
-41.89%314.29K
27.33%415.86K
41.08%540.85K
-23.28%326.61K
-30.77%383.36K
-29.25%425.74K
-21.25%553.77K
-14.72%601.78K
-11.08%703.18K
-16.86%705.69K
2768.44%790.81K
2493.66%848.83K
-16.73%27.57K
11.75%32.73K
21.17%33.11K
8.45%29.29K
--27.32K
--27.00K
Tổng tài sản
-0.51%10.84M
-7.32%11.30M
-24.57%10.90M
272.52%12.20M
234.71%14.45M
-43.22%3.27M
22.85%4.32M
39.25%5.77M
-34.45%3.51M
-38.47%4.14M
28.32%5.36M
20.16%6.73M
-39.48%4.18M
-33.25%5.60M
102.43%6.90M
432.80%8.39M
--3.41M
--1.57M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--154.73K
--557.98K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
-5.56%211.26K
996.25%1.76M
-1.65%223.70K
-23.29%160.87K
2.58%227.45K
6.51%209.71K
6.23%221.73K
7.93%196.89K
35.90%208.73K
25.74%182.42K
--153.59K
--145.08K
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--2.39M
--0.00
-Nợ ngắn hạn
----
--1.56M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--2.39M
--0.00
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-5.56%211.26K
29.21%207.85K
-1.65%223.70K
-23.29%160.87K
2.58%227.45K
6.51%209.71K
6.23%221.73K
7.93%196.89K
35.90%208.73K
25.74%182.42K
--153.59K
--145.08K
----
----
----
----
----
----
Nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--154.73K
--557.98K
Tổng nợ ngắn hạn
-12.09%1.44M
36.31%2.81M
-20.64%1.64M
35.58%2.06M
95.83%2.07M
37.56%1.52M
6.53%1.06M
15.86%1.10M
-14.32%992.90K
-5.01%953.28K
66.64%1.16M
64.68%1.00M
0.30%695.39K
-30.40%609.37K
-78.32%693.30K
30.09%875.54K
--3.20M
--673.00K
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
-0.77%200.60K
48.33%203.41K
45.71%202.15K
-74.60%137.13K
-76.64%138.74K
-2.04%539.92K
9.80%594.01K
13.74%551.14K
16.51%540.98K
30.26%484.55K
38.15%464.32K
4.53%372.00K
-5.72%336.10K
100.51%355.87K
128.17%356.47K
15.47%177.49K
--156.23K
--153.71K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
377.87%5.14M
--0.00
--1.08M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
377.87%5.14M
----
--1.08M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Phúc lợi nhân viên
-0.77%200.60K
48.33%203.41K
45.71%202.15K
-74.60%137.13K
-76.64%138.74K
-2.04%539.92K
9.80%594.01K
13.74%551.14K
16.51%540.98K
30.26%484.55K
38.15%464.32K
4.53%372.00K
-5.72%336.10K
100.51%355.87K
128.17%356.47K
15.47%177.49K
--156.23K
--153.71K
Nợ dài hạn khác
-0.77%200.60K
48.33%203.41K
45.71%202.15K
-74.60%137.13K
-76.64%138.74K
-2.04%539.92K
9.80%594.01K
13.74%551.14K
16.51%540.98K
30.26%484.55K
38.15%464.32K
4.53%372.00K
-5.72%336.10K
100.51%355.87K
128.17%356.47K
15.47%177.49K
--156.23K
--153.71K
Tổng nợ dài hạn
255.50%5.36M
51.52%318.93K
639.70%1.51M
-68.69%210.48K
-75.69%203.74K
-23.47%672.24K
-12.87%838.12K
-4.82%878.36K
-1.33%961.93K
-2.04%922.87K
190.07%974.92K
164.73%942.11K
-5.72%336.10K
100.51%355.87K
128.17%356.47K
15.47%177.49K
--156.23K
--153.71K
Tổng các khoản nợ
115.90%6.80M
37.72%3.13M
38.49%3.15M
3.60%2.27M
20.00%2.28M
10.53%2.19M
-3.02%1.90M
5.69%1.98M
-8.38%1.95M
-3.57%1.88M
106.86%2.13M
101.57%1.95M
-1.74%1.03M
-8.34%965.24K
-68.70%1.05M
27.38%1.05M
--3.35M
--826.71K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
12.25%34.84M
18.42%32.88M
9.41%31.04M
51.80%27.77M
47.42%28.37M
-7.96%18.29M
9.28%19.24M
25.81%19.87M
9.59%17.61M
-1.68%15.80M
19.49%16.07M
13.90%16.07M
-9.54%13.45M
-3.70%14.11M
350.13%14.87M
295.69%14.65M
--3.30M
--3.70M
Lợi nhuận giữ lại
-32.27%-30.81M
-38.45%-24.72M
-43.79%-23.29M
-3.72%-17.85M
3.72%-16.20M
-6.95%-17.21M
-4.80%-16.83M
-18.88%-16.09M
-24.01%-16.05M
-18.62%-13.54M
-24.25%-12.95M
-19.02%-11.41M
-13.98%-10.42M
-28.93%-9.59M
-171.70%-9.14M
-144.84%-7.44M
---3.36M
---3.04M
Tổng vốn chủ sở hữu
-47.85%4.04M
-17.62%8.18M
-36.36%7.75M
817.07%9.93M
402.86%12.17M
-71.39%1.08M
55.29%2.42M
67.06%3.78M
-51.69%1.56M
-52.66%2.26M
2.57%3.23M
3.21%4.78M
-46.25%3.15M
-36.83%4.63M
10468.03%5.85M
880.85%7.34M
--55.38K
--748.04K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MOB?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Mobilicom Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Mobilicom Ltd có 8.59M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Mobilicom Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 11.91M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 2.37M nợ ngắn hạ và 9.54M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mobilicom Ltd là 20.74M, bao gồm 20.20M tài sản ngắn hạn và 535.08K tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Mobilicom Ltd là bao nhiêu?

Mobilicom Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 8.82M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.