tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Martin Marietta Materials Inc

MLM
Thêm vào danh sách theo dõi
546.870USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-23 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
32.84BVốn hóa
13.03P/E TTM

Tình hình tài chính của MLM

Theo dõi tình hình tài chính của Martin Marietta Materials Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Martin Marietta Materials Inc

Mới phát hành
Th07 30, 2026
EPS / Dự báo
--/4.75
Doanh thu / Dự báo
--/1.87B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
6.15B
8.62%
EPS(YoY)
18.79
-42.16%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/23
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
1217.29%25.09
-4.16%4.61
15.56%6.87
13.78%5.44
-88.74%1.90
5.43%4.81
-11.89%5.94
-15.04%4.78
764.97%16.91
54.12%4.56
--6.74
--5.63
--1.95
--2.96
--10.95
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.67%1.36B
-6.01%1.53B
-2.28%1.85B
2.66%1.81B
8.15%1.35B
1.42%1.63B
-5.27%1.89B
-3.12%1.76B
-7.61%1.25B
8.92%1.61B
10.07%1.99B
10.91%1.82B
10.02%1.35B
-1.33%1.48B
16.34%1.81B
19.15%1.64B
25.29%1.23B
26.86%1.50B
17.85%1.56B
8.44%1.38B
Lợi nhuận ròng
1204.31%1.51B
-5.10%279.00M
14.05%414.00M
11.56%328.00M
-88.90%116.00M
4.07%294.00M
-12.89%363.00M
-15.59%294.00M
760.79%1.04B
53.87%282.50M
41.11%416.70M
-4.97%348.30M
467.29%121.40M
17.24%183.60M
15.99%295.30M
62.46%366.50M
-67.18%21.40M
-14.14%156.60M
-13.52%254.60M
3.68%225.60M
Biên lợi nhuận ròng
-32.35%5.80%
-15.68%15.20%
1.77%19.56%
8.67%18.11%
-89.75%8.57%
0.76%18.03%
-10.93%19.22%
-12.77%16.67%
741.79%83.61%
40.80%17.89%
--21.57%
--19.11%
--9.93%
--12.71%
--14.28%
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-1.55%24.38%
1.40%30.46%
4.38%33.10%
2.49%30.04%
13.88%24.76%
-0.05%30.04%
-6.46%31.71%
-4.77%29.31%
-2.77%21.74%
25.30%30.06%
--33.90%
--30.78%
--22.36%
--23.99%
--22.82%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-15.45%25.83%
-4.51%28.45%
20.59%29.60%
12.62%29.97%
14.12%30.55%
6.09%30.48%
-15.70%24.55%
-19.54%26.61%
-20.94%26.77%
-14.53%28.73%
--29.12%
--33.08%
--33.86%
--33.61%
--34.21%
----
----
----
----
----
Doanh thu
0.67%1.36B
-6.01%1.53B
-2.28%1.85B
2.66%1.81B
8.15%1.35B
1.42%1.63B
-5.27%1.89B
-3.12%1.76B
-7.61%1.25B
8.92%1.61B
10.07%1.99B
10.91%1.82B
10.02%1.35B
-1.33%1.48B
16.34%1.81B
19.15%1.64B
25.29%1.23B
26.86%1.50B
17.85%1.56B
8.44%1.38B
Lợi nhuận hoạt động
-2.55%191.00M
-9.14%368.00M
3.45%510.00M
9.79%460.00M
23.27%196.00M
7.20%405.00M
-13.49%493.00M
-9.64%419.00M
-19.25%159.00M
42.40%377.80M
39.85%569.90M
40.60%463.70M
221.21%196.90M
10.22%265.30M
11.86%407.50M
8.31%329.80M
-39.00%61.30M
0.00%240.70M
-9.15%364.30M
-0.78%304.50M
Lợi nhuận ròng
1204.31%1.51B
-5.10%279.00M
14.05%414.00M
11.56%328.00M
-88.90%116.00M
4.07%294.00M
-12.89%363.00M
-15.59%294.00M
760.79%1.04B
53.87%282.50M
41.11%416.70M
-4.97%348.30M
467.29%121.40M
17.24%183.60M
15.99%295.30M
62.46%366.50M
-67.18%21.40M
-14.14%156.60M
-13.52%254.60M
3.68%225.60M
Tài sản ngắn hạn
12.03%2.36B
25.61%3.19B
47.61%3.42B
7.36%2.39B
-53.45%2.10B
-35.13%2.54B
-17.69%2.32B
-30.18%2.23B
60.63%4.52B
36.22%3.92B
-1.05%2.82B
15.65%3.19B
41.52%2.81B
42.03%2.88B
-28.83%2.85B
70.78%2.76B
18.61%1.99B
21.42%2.03B
142.06%4.00B
1.84%1.62B
Tổng nợ ngắn hạn
10.59%1.03B
-11.91%895.00M
16.21%1.15B
-14.80%1.02B
-34.57%935.00M
-13.18%1.02B
-12.98%993.00M
-17.08%1.20B
7.61%1.43B
-19.05%1.17B
-19.62%1.14B
89.44%1.44B
86.28%1.33B
92.08%1.45B
136.14%1.42B
0.45%761.40M
58.85%712.90M
50.73%752.60M
18.77%601.20M
27.33%758.00M
Tổng tài sản
15.65%20.50B
2.98%18.71B
13.26%18.65B
10.63%18.07B
9.14%17.72B
20.13%18.17B
10.40%16.47B
7.13%16.33B
9.06%16.24B
0.88%15.12B
1.28%14.92B
4.84%15.25B
4.56%14.89B
4.17%14.99B
6.84%14.73B
29.58%14.54B
33.61%14.24B
36.03%14.39B
32.11%13.79B
9.74%11.22B
Tổng các khoản nợ
6.48%9.20B
-0.42%8.68B
22.16%8.91B
16.16%8.70B
17.34%8.64B
22.92%8.71B
2.60%7.30B
-4.22%7.49B
-4.54%7.36B
-9.35%7.09B
-8.71%7.11B
0.67%7.82B
-1.24%7.71B
-0.44%7.82B
4.90%7.79B
52.52%7.77B
65.03%7.81B
67.58%7.86B
58.84%7.43B
7.65%5.09B
Tổng vốn chủ sở hữu
24.36%11.30B
6.11%10.03B
6.18%9.74B
5.95%9.37B
2.33%9.08B
17.68%9.46B
17.50%9.17B
19.08%8.84B
23.68%8.88B
12.03%8.04B
12.50%7.80B
9.62%7.42B
11.61%7.18B
9.72%7.17B
9.12%6.94B
10.51%6.77B
8.51%6.43B
10.93%6.54B
10.41%6.36B
11.55%6.13B
Thu nhập hoạt động ròng
4.13%227.00M
-8.31%629.00M
-8.17%551.00M
38600.00%387.00M
26.74%218.00M
23.40%686.00M
32.16%600.00M
-99.72%1.00M
7.17%172.00M
29.13%555.90M
65.39%454.00M
207.82%358.00M
-5.53%160.50M
20.45%430.50M
-19.05%274.50M
-53.35%116.30M
-11.46%169.90M
-2.38%357.40M
9.11%339.10M
-6.45%249.30M
Đầu tư ròng
211.83%293.00M
72.83%-375.00M
-155.37%-761.00M
91.33%-190.00M
-118.39%-262.00M
-1142.30%-1.38B
-156.91%-298.00M
-4779.73%-2.19B
1035.04%1.43B
183.06%132.40M
169.09%523.60M
-108.07%-44.90M
-23.90%-152.40M
93.40%-159.40M
-221.42%-757.90M
175.73%556.50M
-39.30%-123.00M
-1008.12%-2.42B
-1028.23%-235.80M
-875.83%-734.80M
Tài chính thuần
40.19%-314.00M
-119.59%-257.00M
112.26%44.00M
82.34%-62.00M
-129.26%-525.00M
2547.76%1.31B
52.23%-359.00M
-189.84%-351.00M
-66.67%-229.00M
-11.67%-53.60M
-391.18%-751.50M
-34.11%-121.10M
-18.24%-137.40M
27.16%-48.00M
-106.92%-153.00M
-144.93%-90.30M
-118.42%-116.20M
-76.20%-65.90M
1428.62%2.21B
136.87%201.00M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, tổng doanh thu đạt 6.15B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.66B.

Tài sản ngắn hạn của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, tài sản ngắn hạn là 3.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 25.61.

Tổng tài sản của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Martin Marietta Materials Inc là 18.71B, bao gồm 3.19B tài sản ngắn hạn và 15.52B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, tổng nghĩa vụ của Martin Marietta Materials Inc là 8.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.42.

Tổng vốn chủ sở hữu của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Martin Marietta Materials Inc là 10.03B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.11.

Thu nhập hoạt động thuần của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Martin Marietta Materials Inc là 1.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.10.

Giá trị đầu tư ròng của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, giá trị đầu tư ròng của Martin Marietta Materials Inc là -1.59B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.02.

Giá trị huy động vốn ròng của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, giá trị huy động vốn ròng của Martin Marietta Materials Inc là -800.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -314.48.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 18.79, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.16.

Thu nhập ròng của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, lợi nhuận ròng là 1.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -43.01.

Biên lợi nhuận ròng của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, biên lợi nhuận ròng là 16.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -47.29.

Biên lợi nhuận gộp của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, biên lợi nhuận gộp là 30.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.90.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -3.05.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 10.16, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.47.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 5.37, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -55.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Martin Marietta Materials Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Martin Marietta Materials Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.10.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.