tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MarketWise Inc

MKTW
Thêm vào danh sách theo dõi
19.700USD
-0.230-1.15%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
360.82MVốn hóa
LỗP/E TTM

MKTW Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của MarketWise Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của MarketWise Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
Tổng doanh thu
-7.76%77.03M
-14.45%83.39M
-16.38%81.27M
-23.89%79.95M
-23.38%83.51M
-13.09%97.48M
-8.44%97.19M
1.35%105.05M
-13.66%108.99M
-12.14%112.16M
-11.49%106.15M
-19.04%103.64M
-7.72%126.23M
-12.96%127.66M
-14.74%119.93M
-9.93%128.01M
14.27%136.80M
37.28%146.67M
43.31%140.67M
71.66%142.13M
56.73%119.71M
--106.84M
--98.16M
--82.80M
--76.38M
Doanh thu
-8.00%76.38M
-13.65%82.55M
-16.64%80.83M
-23.87%79.31M
-23.57%83.01M
-11.87%95.60M
-8.34%96.97M
0.78%104.17M
-13.54%108.61M
-14.36%108.47M
-11.31%105.80M
-18.91%103.36M
-8.06%125.61M
-13.40%126.66M
-15.04%119.30M
-10.16%127.47M
14.48%136.62M
38.06%146.25M
44.59%140.42M
73.23%141.88M
57.37%119.34M
--105.94M
--97.12M
--81.91M
--75.83M
Chi phí doanh thu
-6.43%11.66M
-3.53%11.36M
-16.89%11.25M
-18.49%11.45M
-11.34%12.47M
-15.37%11.77M
-8.61%13.54M
-10.12%14.05M
-13.60%14.06M
-9.74%13.91M
-3.30%14.81M
-7.20%15.63M
-10.69%16.27M
-15.29%15.41M
-75.55%15.32M
-38.81%16.84M
-86.36%18.22M
-78.93%18.19M
128.76%62.65M
-2.19%27.52M
773.42%133.56M
--86.34M
--27.39M
--28.14M
--15.29M
Chi phí hoạt động
17.75%78.13M
3.50%70.21M
-14.24%63.45M
-22.19%65.14M
-24.12%66.35M
-37.72%67.84M
-21.73%73.98M
-11.63%83.71M
-8.56%87.44M
5.86%108.92M
-3.75%94.52M
-9.48%94.72M
-19.90%95.63M
-12.36%102.89M
-80.88%98.21M
-30.73%104.64M
-83.75%119.38M
-75.60%117.41M
210.46%513.73M
-7.35%151.06M
688.57%734.58M
--481.19M
--165.48M
--163.05M
--93.15M
Chi phí R&D
-0.90%2.33M
-26.50%2.19M
-18.09%2.14M
-1.38%2.14M
9.17%2.35M
44.86%2.97M
25.37%2.61M
-2.65%2.17M
-12.75%2.15M
-1.16%2.05M
-4.05%2.08M
-2.58%2.23M
8.12%2.46M
26.26%2.08M
1.68%2.17M
18.79%2.29M
28.12%2.28M
26.73%1.65M
70.28%2.14M
61.93%1.93M
73.13%1.78M
--1.30M
--1.25M
--1.19M
--1.03M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-2.45%518.00K
-95.24%36.00K
63.15%1.04M
-25.11%501.00K
-23.38%531.00K
-10.21%756.00K
-36.56%635.00K
-32.70%669.00K
-29.57%693.00K
-18.88%842.00K
19.74%1.00M
62.15%994.00K
62.91%984.00K
73.00%1.04M
32.91%836.00K
-11.93%613.00K
-19.57%604.00K
-6.40%600.00K
-1.56%629.00K
5.14%696.00K
22.91%751.00K
--641.00K
--639.00K
--662.00K
--611.00K
Chi phí hoạt động khác
111.63%273.00K
-6.06%124.00K
1377.78%133.00K
-30.74%178.00K
1.57%129.00K
55.29%132.00K
-94.19%9.00K
25.98%257.00K
-0.78%127.00K
-4.49%85.00K
61.46%155.00K
110.31%204.00K
31.96%128.00K
-11.88%89.00K
-99.05%96.00K
259.26%97.00K
385.00%97.00K
80.36%101.00K
29597.06%10.10M
258.82%27.00K
-59.18%20.00K
--56.00K
--34.00K
---17.00K
--49.00K
Lợi nhuận hoạt động
-106.39%-1.10M
-55.52%13.19M
-23.20%17.82M
-30.58%14.81M
-20.39%17.16M
816.29%29.64M
99.57%23.20M
139.20%21.33M
-29.58%21.55M
-86.94%3.23M
-46.49%11.63M
-61.84%8.92M
75.71%30.61M
-15.38%24.77M
105.82%21.73M
361.64%23.37M
102.83%17.42M
107.82%29.27M
-454.19%-373.06M
88.87%-8.93M
-3566.22%-614.86M
---374.35M
---67.32M
---80.26M
---16.77M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---380.00K
-172.39%-5.45M
-122.60%-1.30M
----
----
---2.00M
---584.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-40.51%94.00K
-96.75%61.00K
-24.37%478.00K
152.29%343.00K
-32.48%158.00K
232.23%1.88M
247.25%632.00K
-375.63%-656.00K
-39.53%234.00K
-1463.46%-1.42M
104.98%182.00K
-98.00%238.00K
-94.70%387.00K
-98.27%104.00K
-137.03%-3.65M
2149.62%11.92M
3314.10%7.30M
688.07%6.02M
1092.85%9.86M
149.67%530.00K
-211.27%-227.00K
---1.02M
---993.00K
---1.07M
--204.00K
Thu nhập trước thuế
-102.75%-492.00K
-49.17%13.81M
-19.97%18.98M
-27.69%15.92M
-23.75%17.88M
1537.11%27.18M
86.25%23.72M
116.51%22.02M
-25.64%23.45M
-93.40%1.66M
-28.82%12.73M
-71.01%10.17M
28.47%31.53M
-28.47%25.15M
104.93%17.89M
517.78%35.08M
103.99%24.55M
109.36%35.15M
-431.83%-363.20M
89.63%-8.40M
-3636.38%-615.08M
---375.38M
---68.29M
---80.96M
---16.46M
Thuế thu nhập
-94.03%62.00K
-121.02%-161.00K
9.76%1.07M
-21.31%613.00K
41.22%1.04M
415.23%766.00K
40.81%973.00K
82.44%779.00K
-20.80%735.00K
90.10%-243.00K
-50.04%691.00K
-58.94%427.00K
-39.03%928.00K
-237.69%-2.46M
-55.17%1.38M
--1.04M
--1.52M
---727.00K
--3.08M
----
----
----
--0.00
----
----
Doanh thu sau thuế
-103.29%-554.00K
-47.08%13.97M
-21.24%17.91M
-27.92%15.31M
-25.85%16.84M
1287.81%26.41M
88.86%22.75M
118.00%21.24M
-25.79%22.71M
-93.11%1.90M
-27.05%12.04M
-71.38%9.74M
32.93%30.61M
-23.08%27.60M
104.51%16.51M
505.40%34.04M
103.74%23.02M
109.56%35.88M
-436.34%-366.29M
89.63%-8.40M
-3636.38%-615.08M
---375.38M
---68.29M
---80.96M
---16.46M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-103.29%-554.00K
-47.08%13.97M
-21.24%17.91M
-27.92%15.31M
-25.85%16.84M
1287.81%26.41M
88.86%22.75M
118.00%21.24M
-25.79%22.71M
-93.11%1.90M
-27.05%12.04M
-71.38%9.74M
32.93%30.61M
-23.08%27.60M
104.51%16.51M
505.40%34.04M
103.74%23.02M
109.56%35.88M
-436.34%-366.29M
89.63%-8.40M
-3636.38%-615.08M
---375.38M
---68.29M
---80.96M
---16.46M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
-99.88%19.00K
-50.37%12.05M
-21.95%16.41M
-28.85%14.01M
-24.24%15.95M
1275.96%24.27M
76.63%21.03M
102.91%19.70M
-27.74%21.05M
-92.43%1.76M
-41.99%11.90M
-56.19%9.71M
69.43%29.14M
-14.66%23.30M
-38.28%20.52M
4522.36%22.16M
2829.84%17.20M
2470.57%27.31M
4890.78%33.25M
45.01%-501.00K
-1715.38%-630.00K
---1.15M
---694.00K
---911.00K
--39.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-164.38%-573.00K
-9.82%1.93M
-12.50%1.50M
-16.00%1.30M
-46.29%890.00K
1438.13%2.14M
1128.57%1.72M
4188.89%1.54M
12.95%1.66M
-96.76%139.00K
103.49%140.00K
-99.70%36.00K
-74.82%1.47M
-49.88%4.30M
99.00%-4.01M
250.49%11.88M
100.95%5.83M
102.29%8.57M
-491.03%-399.53M
90.14%-7.89M
-3623.73%-614.45M
---374.23M
---67.60M
---80.05M
---16.50M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-164.38%-573.00K
-9.82%1.93M
-12.50%1.50M
-16.00%1.30M
-46.29%890.00K
1438.13%2.14M
1128.57%1.72M
4188.89%1.54M
12.95%1.66M
-96.76%139.00K
103.49%140.00K
-99.70%36.00K
-74.82%1.47M
-49.88%4.30M
99.00%-4.01M
250.49%11.88M
100.95%5.83M
102.29%8.57M
-491.03%-399.53M
90.14%-7.89M
-3623.73%-614.45M
---374.23M
---67.60M
---80.05M
---16.50M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-102.65%-0.23
-26.96%0.79
-31.51%0.60
-31.91%0.55
861.72%8.68
1233.42%1.09
938.59%0.88
3324.58%0.81
-10.28%0.90
-97.27%0.08
102.49%0.09
-99.78%0.02
-79.41%1.01
-57.11%2.98
98.93%-3.41
269.83%10.66
101.00%4.88
102.33%6.95
-491.03%-317.69
90.14%-6.28
-3623.73%-488.58
---297.57
---53.75
---63.65
---13.12
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-102.79%-0.23
-29.29%0.76
-33.22%0.58
-33.29%0.53
880.58%8.24
1338.34%1.07
942.55%0.87
3418.58%0.80
-12.64%0.84
-97.47%0.07
102.44%0.08
-99.79%0.02
-80.30%0.96
-57.62%2.94
98.93%-3.41
269.77%10.66
101.00%4.88
102.33%6.95
-491.03%-317.69
90.14%-6.28
-3623.73%-488.58
---297.57
---53.75
---63.65
---13.12
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
25.00%0.25
0.00%0.20
0.00%0.20
0.00%0.20
0.00%0.20
0.00%0.20
0.00%0.20
0.00%0.20
--0.20
--0.20
--0.20
--0.20
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của MarketWise Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MKTW?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của MarketWise Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

MarketWise Inc báo cáo doanh thu là 328.12M cho năm tài chính 2025, tăng từ 408.70M của năm trước.

Doanh thu mà MarketWise Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

MarketWise Inc báo cáo doanh thu là 77.03M cho quý gần nhất, tăng -7.76% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của MarketWise Inc cho cả năm là bao nhiêu?

MarketWise Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 5.62M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của MarketWise Inc trong quý trước là bao nhiêu?

MarketWise Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -573.00K cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của MarketWise Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của MarketWise Inc là 62.98M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.