tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Markel Group Inc

MKL
Thêm vào danh sách theo dõi
1776.330USD
-8.910-0.50%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
22.06BVốn hóa
12.81P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)1776.330USD-0.470-0.03%

Tình hình tài chính của MKL

Theo dõi tình hình tài chính của Markel Group Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
22.06B
Cổ tức TTM
0.00
P/E TTM
12.81
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
138.73
Doanh thu
15.51B
Lợi nhuận ròng
2.60B
ROE
10.07%
ROA
2.73%

Ngày công bố lợi nhuận của Markel Group Inc

Mới phát hành
Th07 29, 2026
EPS / Dự báo
93.08/31.10
Doanh thu / Dự báo
4.02B/4.37B

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
86.90%93.08
-256.08%-18.90
26.13%48.98
-10.49%59.44
166.86%49.80
-83.97%12.11
-31.47%38.84
2007.03%66.40
-62.82%18.66
102.39%75.56
14.82%56.67
--3.15
--50.20
--37.33
--49.35
---72.61
----
----
----
----
Doanh thu
0.24%4.02B
0.18%3.55B
7.64%4.02B
6.25%3.94B
4.93%4.01B
-0.38%3.55B
0.73%3.73B
2.85%3.71B
4.34%3.82B
8.94%3.56B
3.95%3.71B
7.62%3.61B
9.41%3.66B
9.99%3.27B
19.31%3.56B
23.62%3.35B
18.54%3.34B
25.20%2.97B
19.41%2.99B
14.10%2.71B
Lợi nhuận ròng
84.71%1.17B
-253.96%-238.73M
21.05%606.16M
-13.42%746.68M
159.58%632.34M
-84.38%155.06M
-33.27%500.75M
1955.13%862.39M
-63.74%243.60M
97.68%992.58M
12.69%750.43M
0.24%41.96M
171.36%671.75M
666.21%502.13M
-22.26%665.94M
-79.87%41.86M
-219.48%-941.29M
-115.25%-88.68M
4.35%856.58M
-51.53%208.00M
Biên lợi nhuận ròng
74.64%29.52%
-257.71%-5.75%
-3.68%14.49%
-24.08%19.39%
122.66%16.90%
-87.62%3.65%
-29.81%15.04%
1628.49%25.54%
-61.20%7.59%
79.07%29.47%
7.37%21.43%
--1.48%
--19.57%
--16.46%
--19.96%
---8.43%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.20%6.13%
-6.00%6.39%
-10.72%6.25%
-9.09%6.36%
-11.33%6.53%
0.99%6.80%
1.88%7.00%
-2.12%6.99%
0.82%7.37%
-12.02%6.73%
-16.68%6.87%
--7.15%
--7.31%
--7.65%
--8.24%
--8.53%
----
----
----
----
Doanh thu
0.24%4.02B
0.18%3.55B
7.64%4.02B
6.25%3.94B
4.93%4.01B
-0.38%3.55B
0.73%3.73B
2.85%3.71B
4.34%3.82B
8.94%3.56B
3.95%3.71B
7.62%3.61B
9.41%3.66B
9.99%3.27B
19.31%3.56B
23.62%3.35B
18.54%3.34B
25.20%2.97B
19.41%2.99B
14.10%2.71B
Lợi nhuận hoạt động
-23.63%389.89M
6.16%456.28M
21.69%592.73M
24.37%581.65M
-2.94%510.52M
0.18%429.79M
149.58%487.07M
54.54%467.69M
8.07%525.99M
13.46%429.02M
-60.25%195.16M
-13.64%302.63M
29.58%486.69M
16.57%378.11M
21.20%491.01M
32.71%350.44M
-6.08%375.59M
48.81%324.37M
45.89%405.12M
30.50%264.06M
Lợi nhuận ròng
84.71%1.17B
-253.96%-238.73M
21.05%606.16M
-13.42%746.68M
159.58%632.34M
-84.38%155.06M
-33.27%500.75M
1955.13%862.39M
-63.74%243.60M
97.68%992.58M
12.69%750.43M
0.24%41.96M
171.36%671.75M
666.21%502.13M
-22.26%665.94M
-79.87%41.86M
-219.48%-941.29M
-115.25%-88.68M
4.35%856.58M
-51.53%208.00M
Tổng tài sản
6.70%71.26B
6.20%68.60B
11.32%68.91B
8.20%67.39B
11.86%66.79B
12.77%64.60B
12.45%61.90B
18.08%62.28B
14.42%59.71B
12.45%57.29B
10.55%55.05B
8.94%52.75B
8.84%52.18B
4.00%50.94B
2.71%49.79B
3.69%48.42B
5.05%47.95B
13.81%48.99B
16.22%48.48B
16.25%46.70B
Tổng các khoản nợ
5.67%52.26B
6.40%50.47B
11.87%50.31B
9.30%49.33B
13.01%49.45B
14.39%47.43B
12.45%44.97B
16.65%45.14B
15.33%43.76B
11.62%41.47B
9.33%39.99B
7.30%38.69B
7.86%37.95B
6.52%37.15B
8.42%36.58B
10.43%36.06B
11.17%35.18B
16.82%34.88B
16.76%33.74B
15.55%32.66B
Tổng vốn chủ sở hữu
9.62%19.00B
5.63%18.13B
9.85%18.60B
5.32%18.06B
8.70%17.34B
8.52%17.16B
12.44%16.93B
22.00%17.15B
12.01%15.95B
14.71%15.82B
13.94%15.06B
13.73%14.06B
11.53%14.24B
-2.25%13.79B
-10.35%13.21B
-11.98%12.36B
-8.79%12.77B
6.99%14.11B
15.03%14.74B
17.91%14.04B
Thu nhập hoạt động ròng
-14.97%428.87M
-95.77%15.91M
34.06%662.19M
36.79%1.22B
-12.83%504.40M
-40.35%376.19M
-39.95%493.94M
-6.79%890.78M
-20.13%578.63M
121.92%630.65M
-0.80%822.53M
-0.38%955.66M
43.14%724.44M
-31.50%284.18M
27.25%829.17M
18.54%959.28M
2.24%506.12M
30.41%414.87M
36.90%651.63M
4.71%809.27M
Đầu tư ròng
-80.35%-197.32M
-280.61%-348.22M
-7.73%-554.01M
-120.60%-719.30M
88.99%-109.41M
134.18%192.81M
62.21%-514.26M
66.35%-326.07M
-275.10%-994.12M
-419.82%-564.17M
-251.78%-1.36B
-10.13%-969.07M
25.00%-265.03M
-117.17%-108.53M
-88.44%-386.88M
-77.72%-879.96M
69.53%-353.38M
95.36%-49.98M
61.57%-205.31M
51.98%-495.15M
Tài chính thuần
58.40%-341.93M
24.81%-79.55M
69.34%-111.48M
9.83%-170.83M
-329.64%-821.95M
-2.98%-105.80M
-81.42%-363.61M
-11.84%-189.46M
264.39%357.93M
75.07%-102.73M
-92.24%-200.43M
-62.35%-169.41M
40.81%-217.73M
-2086.49%-412.15M
-49.76%-104.26M
16.46%-104.34M
-172.05%-367.86M
-135.10%-18.85M
-69.53%-69.62M
5.32%-124.90M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, tổng doanh thu đạt 15.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.82B.

Tổng nghĩa vụ của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, tổng nghĩa vụ của Markel Group Inc là 50.31B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.87.

Tổng vốn chủ sở hữu của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Markel Group Inc là 18.60B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Markel Group Inc là 2.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.73.

Giá trị đầu tư ròng của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, giá trị đầu tư ròng của Markel Group Inc là -1.19B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.39.

Giá trị huy động vốn ròng của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, giá trị huy động vốn ròng của Markel Group Inc là -1.21B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -306.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 169.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.00.

Thu nhập ròng của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, lợi nhuận ròng là 2.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -17.66.

Biên lợi nhuận ròng của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, biên lợi nhuận ròng là 13.88, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.78.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -10.72.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 12.26, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -27.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 3.29, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.42.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Markel Group Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Markel Group Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 2.11B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.