tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Milestone Pharmaceuticals Inc

MIST
Thêm vào danh sách theo dõi
0.790USD
-0.072-8.35%
Giờ giao dịch 09/24, 14:20(ET)
98.36MVốn hóa
LỗP/E TTM

MIST Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Milestone Pharmaceuticals Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Milestone Pharmaceuticals Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
FY2018Q1
Tổng doanh thu
--559.00K
--238.00K
--1.55M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.00M
--3.50M
--1.50M
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--15.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
--559.00K
--238.00K
--1.55M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.00M
----
--1.50M
-100.00%0.00
----
--0.00
--0.00
--15.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí doanh thu
--32.00K
--14.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí hoạt động
108.99%26.19M
16.46%23.90M
51.48%18.80M
22.24%11.83M
28.83%12.53M
94.64%20.52M
-10.05%12.41M
-37.00%9.68M
-40.82%9.73M
-36.10%10.54M
-20.04%13.80M
-7.08%15.36M
-2.20%16.44M
17.48%16.50M
2.02%17.26M
15.81%16.53M
17.62%16.81M
11.54%14.05M
93.08%16.92M
18.11%14.27M
9.03%14.29M
-24.85%12.59M
-53.62%8.76M
-11.95%12.09M
-8.57%13.11M
53.32%16.76M
86.92%18.89M
137.25%13.72M
289.93%14.33M
156.87%10.93M
--10.11M
--5.79M
--3.68M
--4.25M
Chi phí R&D
-4.36%3.51M
-34.69%3.25M
37.85%5.52M
-2.09%3.94M
27.40%3.67M
34.29%4.98M
-26.54%4.00M
-40.13%4.02M
-66.60%2.88M
-63.86%3.71M
-48.46%5.45M
-31.60%6.72M
-19.10%8.62M
16.98%10.26M
-3.10%10.58M
0.96%9.83M
13.05%10.66M
2.01%8.77M
89.32%10.92M
18.29%9.73M
9.34%9.43M
-27.60%8.60M
-59.25%5.77M
-13.80%8.23M
-18.10%8.62M
52.89%11.87M
93.90%14.15M
144.06%9.54M
312.66%10.53M
151.21%7.76M
--7.30M
--3.91M
--2.55M
--3.09M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
103.57%57.00K
107.41%56.00K
30.77%34.00K
0.00%25.00K
7.69%28.00K
-3.57%27.00K
0.00%26.00K
4.17%25.00K
8.33%26.00K
55.56%28.00K
73.33%26.00K
-11.11%24.00K
0.00%24.00K
-21.74%18.00K
-34.78%15.00K
12.50%27.00K
4.35%24.00K
0.00%23.00K
-8.00%23.00K
4.35%24.00K
-8.00%23.00K
-4.17%23.00K
4.17%25.00K
155.56%23.00K
1150.00%25.00K
700.00%24.00K
1100.00%24.00K
200.00%9.00K
-33.33%2.00K
50.00%3.00K
--2.00K
--3.00K
--3.00K
--2.00K
Chi phí hoạt động khác
----
--14.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
-104.53%-25.63M
-15.30%-23.66M
-39.02%-17.26M
-22.24%-11.83M
-28.83%-12.53M
-94.64%-20.52M
10.05%-12.41M
37.00%-9.68M
40.82%-9.73M
31.98%-10.54M
-0.30%-13.80M
-2.20%-15.36M
2.20%-16.44M
-10.36%-15.50M
18.67%-13.76M
-5.30%-15.03M
-2460.39%-16.81M
-11.54%-14.05M
-93.08%-16.92M
-18.11%-14.27M
105.43%712.00K
24.85%-12.59M
53.62%-8.76M
11.95%-12.09M
8.57%-13.11M
-53.32%-16.76M
-86.92%-18.89M
-137.25%-13.72M
-289.93%-14.33M
-156.87%-10.93M
---10.11M
---5.79M
---3.68M
---4.25M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
237.40%1.74M
148.49%1.73M
-7.85%833.00K
-19.07%874.00K
-56.49%516.00K
-29.88%697.00K
-13.58%904.00K
-3.57%1.08M
-2.23%1.19M
80.07%994.00K
79.73%1.05M
136.29%1.12M
667.72%1.21M
1280.00%552.00K
1611.76%582.00K
887.50%474.00K
172.41%158.00K
-50.00%40.00K
-64.58%34.00K
-46.07%48.00K
-53.97%58.00K
-80.72%80.00K
-84.08%96.00K
-89.16%89.00K
-81.25%126.00K
-17.00%415.00K
35.20%603.00K
865.88%821.00K
655.06%672.00K
455.56%500.00K
--446.00K
--85.00K
--89.00K
--90.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
396.85%4.72M
342.25%4.13M
7.18%985.00K
7.09%967.00K
7.22%951.00K
7.22%935.00K
7.23%919.00K
7.37%903.00K
8.17%887.00K
--872.00K
--857.00K
--841.00K
--820.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-120.68%-28.61M
-25.55%-26.07M
-40.08%-17.41M
-25.49%-11.92M
-37.53%-12.97M
-99.20%-20.76M
8.69%-12.43M
37.01%-9.50M
41.23%-9.43M
30.29%-10.42M
-3.29%-13.61M
-3.61%-15.08M
3.63%-16.04M
-6.73%-14.95M
21.96%-13.18M
-2.33%-14.56M
-2262.08%-16.65M
-11.93%-14.01M
-94.83%-16.88M
-18.58%-14.22M
105.93%770.00K
23.43%-12.51M
52.62%-8.67M
7.04%-12.00M
5.00%-12.98M
-56.69%-16.34M
-89.31%-18.29M
-126.39%-12.90M
-280.88%-13.66M
-150.42%-10.43M
---9.66M
---5.70M
---3.59M
---4.17M
Thuế thu nhập
----
----
----
----
----
----
---65.00K
---61.00K
---65.00K
---68.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
100.00%0.00
----
----
100.00%0.00
76.71%-17.00K
----
-100.00%0.00
-101.79%-1.00K
---73.00K
-300.00%-4.00K
37.50%22.00K
--56.00K
--0.00
--2.00K
--16.00K
Doanh thu sau thuế
-120.68%-28.61M
-25.55%-26.07M
-40.82%-17.41M
-26.31%-11.92M
-38.48%-12.97M
-100.51%-20.76M
9.17%-12.36M
37.41%-9.44M
41.64%-9.36M
30.74%-10.35M
-3.29%-13.61M
-3.61%-15.08M
3.63%-16.04M
-6.73%-14.95M
21.96%-13.18M
-2.33%-14.56M
-2262.08%-16.65M
-11.93%-14.01M
-94.83%-16.88M
-18.75%-14.22M
105.93%770.00K
23.43%-12.51M
52.61%-8.67M
6.64%-11.98M
4.97%-12.98M
-56.36%-16.34M
-88.21%-18.29M
-125.11%-12.83M
-280.55%-13.66M
-149.99%-10.45M
---9.72M
---5.70M
---3.59M
---4.18M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-120.68%-28.61M
-25.55%-26.07M
-40.82%-17.41M
-26.31%-11.92M
-38.48%-12.97M
-100.51%-20.76M
9.17%-12.36M
37.41%-9.44M
41.64%-9.36M
30.74%-10.35M
-3.29%-13.61M
-3.61%-15.08M
3.63%-16.04M
-6.73%-14.95M
21.96%-13.18M
-2.33%-14.56M
-2262.08%-16.65M
-11.93%-14.01M
-94.83%-16.88M
-18.75%-14.22M
105.93%770.00K
23.43%-12.51M
52.61%-8.67M
6.64%-11.98M
4.97%-12.98M
-56.36%-16.34M
-88.21%-18.29M
-125.11%-12.83M
-280.55%-13.66M
-149.99%-10.45M
---9.72M
---5.70M
---3.59M
---4.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-120.68%-28.61M
-25.55%-26.07M
-40.82%-17.41M
-26.31%-11.92M
-38.48%-12.97M
-100.51%-20.76M
9.17%-12.36M
37.41%-9.44M
41.64%-9.36M
30.74%-10.35M
-3.29%-13.61M
-3.61%-15.08M
3.63%-16.04M
-6.73%-14.95M
21.96%-13.18M
-2.33%-14.56M
-2262.08%-16.65M
-11.93%-14.01M
-94.83%-16.88M
-18.75%-14.22M
105.93%770.00K
23.43%-12.51M
52.61%-8.67M
6.64%-11.98M
4.97%-12.98M
-56.36%-16.34M
-88.21%-18.29M
-125.11%-12.83M
-280.55%-13.66M
-149.99%-10.45M
---9.72M
---5.70M
---3.59M
---4.18M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-120.68%-28.61M
-25.55%-26.07M
-40.82%-17.41M
-26.31%-11.92M
-38.48%-12.97M
-100.51%-20.76M
9.17%-12.36M
37.41%-9.44M
41.64%-9.36M
30.74%-10.35M
-3.29%-13.61M
-3.61%-15.08M
3.63%-16.04M
-6.73%-14.95M
21.96%-13.18M
-2.33%-14.56M
-2262.08%-16.65M
-11.93%-14.01M
-94.83%-16.88M
-18.75%-14.22M
105.93%770.00K
23.43%-12.51M
52.61%-8.67M
6.64%-11.98M
4.97%-12.98M
-56.36%-16.34M
-88.21%-18.29M
-125.11%-12.83M
-280.55%-13.66M
-149.99%-10.45M
---9.72M
---5.70M
---3.59M
---4.18M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-5.62%-0.21
36.12%-0.20
11.99%-0.16
13.36%-0.12
-38.03%-0.20
-88.10%-0.39
40.98%-0.19
59.37%-0.14
62.13%-0.14
40.82%-0.21
-2.63%-0.32
-2.45%-0.35
5.11%-0.37
-5.21%-0.35
23.00%-0.31
-1.58%-0.34
-2230.79%-0.39
-9.32%-0.33
-35.44%-0.40
16.18%-0.34
103.51%0.02
54.44%-0.30
53.04%-0.30
23.21%-0.40
8.75%-0.53
-50.62%-0.67
-53.05%-0.63
-117.35%-0.52
-280.55%-0.58
-149.99%-0.44
---0.41
---0.24
---0.15
---0.18
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-5.62%-0.21
36.12%-0.20
11.99%-0.16
13.36%-0.12
-38.03%-0.20
-88.10%-0.39
40.98%-0.19
59.37%-0.14
62.13%-0.14
40.82%-0.21
-2.63%-0.32
-2.45%-0.35
5.11%-0.37
-5.21%-0.35
23.00%-0.31
-1.58%-0.34
-2230.79%-0.39
-9.32%-0.33
-35.44%-0.40
16.18%-0.34
103.51%0.02
54.44%-0.30
53.04%-0.30
23.21%-0.40
8.75%-0.53
-50.62%-0.67
-53.05%-0.63
-117.35%-0.52
-280.55%-0.58
-149.99%-0.44
---0.41
---0.24
---0.15
---0.18
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Milestone Pharmaceuticals Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MIST?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Milestone Pharmaceuticals Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Milestone Pharmaceuticals Inc báo cáo doanh thu là 1.55M cho năm tài chính 2025, tăng từ 1.55M của năm trước.

Lợi nhuận ròng của Milestone Pharmaceuticals Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Milestone Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -63.06M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Milestone Pharmaceuticals Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Milestone Pharmaceuticals Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -28.61M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Milestone Pharmaceuticals Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Milestone Pharmaceuticals Inc là -62.48M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.