tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Metagenomi Inc

MGX
Thêm vào danh sách theo dõi
1.190USD
-0.030-2.46%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
44.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MGX

Theo dõi tình hình tài chính của Metagenomi Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Metagenomi Inc

Mới phát hành
Th05 11, 2026
EPS / Dự báo
-0.61/-0.53
Doanh thu / Dự báo
1.25M/5.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
25.21M
-51.79%
EPS(YoY)
-2.36
0.19%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/07/31
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
9.28%-0.61
4.15%-0.60
-6.93%-0.55
-82.73%-0.54
43.15%-0.68
-21.99%-0.63
3.32%-0.51
15.41%-0.29
-176.74%-1.19
-31.91%-0.51
---0.53
---0.35
---0.43
---0.39
---0.77
Doanh thu
-69.76%1.25M
-59.32%3.91M
-24.80%8.66M
-57.45%8.51M
-63.02%4.13M
-22.46%9.61M
-6.87%11.51M
76.48%20.01M
28.90%11.16M
121.61%12.40M
151.64%12.36M
--11.34M
--8.66M
--5.59M
--4.91M
Lợi nhuận ròng
7.91%-23.06M
3.72%-22.53M
-8.63%-20.39M
-85.38%-19.91M
0.43%-25.04M
-21.27%-23.40M
5.28%-18.77M
17.44%-10.74M
-55.88%-25.15M
-31.91%-19.29M
-90.93%-19.82M
---13.01M
---16.13M
---14.63M
---10.38M
Biên lợi nhuận ròng
-204.54%-1847.68%
-136.68%-576.02%
-44.45%-235.51%
-335.70%-233.85%
-169.22%-606.71%
-56.40%-243.37%
-1.70%-163.04%
53.22%-53.67%
-20.93%-225.36%
40.48%-155.61%
---160.32%
---114.74%
---186.36%
---261.43%
---249.60%
Biên lợi nhuận gộp
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
Doanh thu
-69.76%1.25M
-59.32%3.91M
-24.80%8.66M
-57.45%8.51M
-63.02%4.13M
-22.46%9.61M
-6.87%11.51M
76.48%20.01M
28.90%11.16M
121.61%12.40M
151.64%12.36M
--11.34M
--8.66M
--5.59M
--4.91M
Lợi nhuận hoạt động
11.62%-24.59M
-18.15%-24.37M
-2.04%-22.84M
-24.46%-20.99M
4.17%-27.82M
-2.11%-20.62M
0.05%-22.38M
6.12%-16.86M
-61.85%-29.03M
-28.10%-20.20M
-105.89%-22.39M
---17.96M
---17.94M
---15.77M
---10.88M
Lợi nhuận ròng
7.91%-23.06M
3.72%-22.53M
-8.63%-20.39M
-85.38%-19.91M
0.43%-25.04M
-21.27%-23.40M
5.28%-18.77M
17.44%-10.74M
-55.88%-25.15M
-31.91%-19.29M
-90.93%-19.82M
---13.01M
---16.13M
---14.63M
---10.38M
Tài sản ngắn hạn
-38.01%144.56M
-35.83%165.54M
-32.76%189.82M
-31.18%211.68M
-30.52%233.19M
-7.30%257.96M
-5.90%282.29M
-5.14%307.58M
--335.64M
--278.27M
--300.00M
--324.24M
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-43.60%22.50M
-38.53%22.93M
-35.26%29.58M
-37.01%33.27M
-43.58%39.89M
-45.82%37.31M
-33.57%45.69M
-17.91%52.81M
--70.70M
--68.86M
--68.78M
--64.33M
----
----
----
Tổng tài sản
-33.88%196.95M
-31.88%221.10M
-30.81%247.94M
-29.44%272.28M
-28.29%297.87M
-11.03%324.60M
-7.27%358.35M
-5.57%385.90M
--415.40M
--364.84M
--386.43M
--408.66M
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-30.56%59.17M
-30.35%62.51M
-32.25%69.49M
-34.37%76.45M
-39.04%85.21M
-40.04%89.74M
-33.69%102.58M
-27.40%116.49M
--139.77M
--149.67M
--154.70M
--160.44M
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-35.21%137.78M
-32.47%158.60M
-30.23%178.45M
-27.31%195.83M
-22.85%212.66M
9.15%234.86M
10.37%255.77M
8.54%269.42M
--275.63M
--215.17M
--231.74M
--248.22M
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
7.30%-21.18M
10.39%-23.55M
20.22%-21.25M
19.23%-21.25M
23.48%-22.84M
-27.60%-26.28M
-12.25%-26.64M
-0.83%-26.31M
-42.18%-29.85M
-130.40%-20.59M
-58.81%-23.73M
---26.09M
---21.00M
--67.73M
---14.94M
Đầu tư ròng
-83.88%3.99M
13.39%32.37M
406.28%27.36M
246.30%19.07M
126.10%24.73M
-52.92%28.55M
-111.77%-8.93M
30.36%-13.04M
-31.45%-94.73M
255.97%60.63M
568.51%75.89M
---18.72M
---72.07M
---38.87M
---16.20M
Tài chính thuần
64.94%-27.00K
--74.00K
61.99%-187.00K
91.83%-166.00K
-100.09%-77.00K
100.00%0.00
74.24%-492.00K
-5110.26%-2.03M
1914.83%86.54M
-101.40%-1.33M
---1.91M
---39.00K
--4.29M
--95.29M
--0.00

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, tổng doanh thu đạt 25.21M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 52.29M.

Tài sản ngắn hạn của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, tài sản ngắn hạn là 165.54M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.83.

Tổng tài sản của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Metagenomi Inc là 221.10M, bao gồm 165.54M tài sản ngắn hạn và 55.56M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, tổng nghĩa vụ của Metagenomi Inc là 62.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -30.35.

Tổng vốn chủ sở hữu của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Metagenomi Inc là 158.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -32.47.

Thu nhập hoạt động thuần của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Metagenomi Inc là -96.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.00.

Giá trị đầu tư ròng của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, giá trị đầu tư ròng của Metagenomi Inc là 103.53M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 217.44.

Giá trị huy động vốn ròng của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, giá trị huy động vốn ròng của Metagenomi Inc là -356.00K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -100.42.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 0.19.

Thu nhập ròng của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, lợi nhuận ròng là -87.87M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -12.57.

Biên lợi nhuận ròng của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, biên lợi nhuận ròng là -348.54, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -133.51.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -44.67, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.60.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -32.20, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -42.22.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Metagenomi Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Metagenomi Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -96.01M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.00.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.