tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MeiraGTx Holdings PLC

MGTX
Thêm vào danh sách theo dõi
11.790USD
-0.190-1.59%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.09BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MGTX

Theo dõi tình hình tài chính của MeiraGTx Holdings PLC thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MeiraGTx Holdings PLC

Mới phát hành
Th05 14, 2026
EPS / Dự báo
-0.57/-0.40
Doanh thu / Dự báo
293.00K/19.92M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
81.39M
144.57%
EPS(YoY)
-1.42
32.92%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Chỉ báo Tài chính
EPS
-12.61%-0.57
137.36%0.19
-13.65%-0.62
36.26%-0.48
-58.54%-0.51
-253.42%-0.50
26.22%-0.55
-41.32%-0.76
48.89%-0.32
--0.32
---0.74
---0.53
---0.62
----
---2.29
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-84.79%293.00K
252.33%75.36M
-96.24%410.00K
1208.87%3.69M
176.33%1.93M
948.53%21.39M
113.80%10.91M
-92.03%282.00K
-79.09%697.00K
--2.04M
5.96%5.10M
-67.10%3.54M
-40.81%3.33M
----
-30.68%4.82M
110.30%10.76M
22.59%5.63M
455.54%21.04M
36.43%6.95M
106.82%5.12M
9.16%4.59M
Lợi nhuận ròng
-15.84%-46.31M
138.30%15.09M
-28.43%-50.51M
20.21%-38.80M
-95.58%-39.98M
-294.90%-39.40M
11.21%-39.33M
-64.36%-48.62M
32.68%-20.44M
--20.21M
-18.81%-44.30M
12.93%-29.58M
2.19%-30.36M
----
-43.70%-37.28M
-69.14%-33.97M
-31.45%-31.05M
5.25%-9.91M
-303.39%-25.95M
20.98%-20.09M
-50.61%-23.62M
Biên lợi nhuận ròng
-661.44%-15806.48%
110.87%20.02%
-3317.59%-12320.24%
93.90%-1051.07%
29.22%-2075.86%
-118.59%-184.19%
58.47%-360.49%
-1963.27%-17241.13%
-222.03%-2932.86%
--990.93%
---868.06%
---835.62%
---910.74%
----
---482.37%
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
13.95%32.42%
121.77%99.37%
340.11%23.66%
-72.50%27.50%
-71.55%28.45%
-55.19%44.81%
-109.85%-9.85%
0.00%100.00%
0.00%100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
--100.00%
----
--100.00%
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.93%30.53%
12.48%30.53%
60.48%39.09%
36.23%37.12%
40.15%32.81%
22.98%27.14%
-9.42%24.36%
18.13%27.25%
-5.40%23.41%
-1.11%22.07%
--26.89%
--23.07%
--24.75%
--22.32%
--23.50%
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-84.79%293.00K
252.33%75.36M
-96.24%410.00K
1208.87%3.69M
176.33%1.93M
948.53%21.39M
113.80%10.91M
-92.03%282.00K
-79.09%697.00K
--2.04M
5.96%5.10M
-67.10%3.54M
-40.81%3.33M
----
-30.68%4.82M
110.30%10.76M
22.59%5.63M
455.54%21.04M
36.43%6.95M
106.82%5.12M
9.16%4.59M
Lợi nhuận hoạt động
1.87%-40.82M
184.06%26.47M
-15.01%-46.05M
2.43%-44.79M
11.07%-41.60M
28.03%-31.49M
-22.22%-40.04M
-59.49%-45.91M
-47.27%-46.77M
---43.75M
-43.64%-32.76M
-21.16%-28.79M
-10.53%-31.76M
----
-1.14%-22.81M
-15.99%-23.76M
-30.42%-28.73M
41.82%-7.69M
-167.51%-22.55M
18.80%-20.48M
-40.51%-22.03M
Lợi nhuận ròng
-15.84%-46.31M
138.30%15.09M
-28.43%-50.51M
20.21%-38.80M
-95.58%-39.98M
-294.90%-39.40M
11.21%-39.33M
-64.36%-48.62M
32.68%-20.44M
--20.21M
-18.81%-44.30M
12.93%-29.58M
2.19%-30.36M
----
-43.70%-37.28M
-69.14%-33.97M
-31.45%-31.05M
5.25%-9.91M
-303.39%-25.95M
20.98%-20.09M
-50.61%-23.62M
Tài sản ngắn hạn
20.42%96.20M
-25.71%91.76M
-75.42%34.17M
-57.50%47.08M
-46.49%79.89M
-22.62%123.52M
34.30%139.05M
-22.61%110.77M
22.90%149.30M
3.42%159.62M
-33.22%103.53M
37.10%143.14M
-15.00%121.48M
-15.77%154.34M
-12.37%155.04M
-49.57%104.41M
-37.89%142.93M
-32.77%183.24M
-18.80%176.93M
-11.97%207.04M
----
Tổng nợ ngắn hạn
236.30%176.13M
101.63%122.56M
157.37%152.92M
13.68%53.44M
10.16%52.37M
-9.38%60.78M
-6.45%59.42M
-34.53%47.01M
-41.38%47.54M
-18.27%67.08M
-12.23%63.51M
6.37%71.80M
23.82%81.10M
20.47%82.07M
21.35%72.36M
17.91%67.50M
22.39%65.50M
25.82%68.13M
27.94%59.63M
22.54%57.25M
----
Tổng tài sản
9.21%244.66M
-9.39%244.43M
-36.74%189.47M
-25.48%198.72M
-27.56%224.01M
-17.44%269.75M
12.09%299.49M
-14.06%266.65M
7.32%309.24M
2.67%326.74M
-11.35%267.19M
22.90%310.26M
0.16%288.14M
-0.60%318.24M
-0.63%301.41M
-22.74%252.46M
-15.30%287.69M
-11.97%320.16M
3.51%303.34M
12.44%326.77M
----
Tổng các khoản nợ
58.60%302.79M
23.92%250.22M
12.90%230.03M
4.90%195.76M
1.82%190.91M
7.08%201.92M
16.23%203.75M
-0.07%186.61M
-5.26%187.50M
-5.95%188.57M
-1.92%175.31M
69.01%186.74M
56.57%197.92M
48.78%200.50M
54.76%178.74M
-8.72%110.49M
6.33%126.41M
7.69%134.76M
1.35%115.50M
2.72%121.05M
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-275.62%-58.13M
-108.54%-5.79M
-142.36%-40.56M
-96.30%2.96M
-72.81%33.10M
-50.91%67.83M
4.19%95.74M
-35.21%80.04M
34.93%121.73M
17.36%138.18M
-25.09%91.89M
-12.99%123.53M
-44.06%90.22M
-36.50%117.74M
-34.69%122.67M
-30.99%141.97M
-26.95%161.28M
-22.28%185.40M
4.89%187.84M
19.08%205.72M
----
Thu nhập hoạt động ròng
148.36%17.81M
300.34%46.63M
51.18%-12.21M
-125.88%-43.95M
-0.24%-36.83M
-60.01%-23.28M
-2.49%-25.02M
32.94%-19.46M
1.74%-36.74M
10.57%-14.55M
-17.79%-24.41M
-4.33%-29.01M
-350.61%-37.39M
-186.40%-16.27M
-20.62%-20.73M
-30.79%-27.81M
-191.33%-8.30M
163.69%18.83M
-87.97%-17.18M
-65.06%-21.26M
----
Đầu tư ròng
-32.05%-2.26M
10.59%-1.09M
58.37%-547.00K
42.74%-761.00K
-106.25%-1.71M
-102.38%-1.22M
63.13%-1.31M
73.29%-1.33M
417.72%27.34M
702.66%51.18M
64.40%-3.56M
64.46%-4.97M
30.94%-8.61M
66.53%-8.49M
15.91%-10.01M
-151.12%-14.00M
33.96%-12.46M
-147.87%-25.37M
39.98%-11.90M
-91.19%-5.58M
----
Tài chính thuần
-690.37%-10.11M
25.54%5.33M
-100.44%-219.00K
239.99%5.45M
234.88%1.71M
-84.68%4.24M
12465.59%49.96M
-97.23%1.60M
-3.17%-1.27M
11.59%27.71M
-100.55%-404.00K
--57.95M
52.32%-1.23M
1817.61%24.83M
134990.74%72.95M
-100.00%0.00
-1998.53%-2.58M
-98.13%1.29M
-99.59%54.00K
4071.50%223.00K
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, tổng doanh thu đạt 81.39M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 33.28M.

Tài sản ngắn hạn của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, tài sản ngắn hạn là 91.76M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -25.71.

Tổng tài sản của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của MeiraGTx Holdings PLC là 244.43M, bao gồm 91.76M tài sản ngắn hạn và 152.67M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, tổng nghĩa vụ của MeiraGTx Holdings PLC là 250.22M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 23.92.

Tổng vốn chủ sở hữu của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, tổng vốn chủ sở hữu của MeiraGTx Holdings PLC là -5.79M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -108.54.

Thu nhập hoạt động thuần của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MeiraGTx Holdings PLC là -105.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.47.

Giá trị đầu tư ròng của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, giá trị đầu tư ròng của MeiraGTx Holdings PLC là -4.11M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -117.49.

Giá trị huy động vốn ròng của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, giá trị huy động vốn ròng của MeiraGTx Holdings PLC là 12.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -77.50.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -1.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 32.92.

Thu nhập ròng của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, lợi nhuận ròng là -114.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 22.73.

Biên lợi nhuận ròng của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, biên lợi nhuận ròng là -140.31, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 68.41.

Biên lợi nhuận gộp của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, biên lợi nhuận gộp là 94.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 229.88.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, tỷ lệ nợ trên tài sản là 30.53, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -368.19, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -156.61.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -44.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.36.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MeiraGTx Holdings PLC là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MeiraGTx Holdings PLC, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -105.97M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 35.47.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.