tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mangoceuticals Inc

MGRX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.557USD
+0.263+89.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MGRX

Theo dõi tình hình tài chính của Mangoceuticals Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mangoceuticals Inc

Mới phát hành
Th05 19, 2026
EPS / Dự báo
-0.21/--
Doanh thu / Dự báo
67.86K/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
456.02K
-25.96%
EPS(YoY)
-2.17
50.76%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
80.40%-0.21
70.96%-0.22
95.38%-0.69
60.52%-0.54
32.26%-1.05
62.02%-0.74
-776.03%-14.85
36.74%-1.37
54.41%-1.56
-235.34%-1.96
---1.70
---2.17
---3.41
---0.58
---1.15
----
Doanh thu
-37.91%67.86K
-10.34%94.36K
-36.83%84.25K
3.03%168.11K
-48.95%109.31K
-56.93%105.25K
-45.60%133.37K
15.52%163.16K
112.56%214.09K
2633.80%244.37K
--245.16K
--141.24K
--100.72K
--8.94K
--0.00
----
Lợi nhuận ròng
29.68%-3.40M
-57.24%-3.06M
-295.76%-7.91M
-126.51%-5.42M
-104.40%-4.84M
24.13%-1.95M
-11.10%-2.00M
-4.68%-2.39M
7.55%-2.37M
-281.21%-2.57M
-80.87%-1.80M
---2.28M
---2.56M
---673.65K
---994.91K
----
Biên lợi nhuận ròng
-13.26%-5014.65%
-58.52%-2934.90%
-503.15%-9043.49%
-119.82%-3221.61%
-300.36%-4427.47%
-76.18%-1851.45%
-104.28%-1499.38%
9.37%-1465.60%
56.51%-1105.87%
86.06%-1050.87%
---733.99%
---1617.16%
---2542.53%
---7536.13%
----
----
Biên lợi nhuận gộp
-743.12%-365.16%
-86.96%-1139.43%
-2.53%60.42%
25.09%53.51%
-17.53%56.78%
-1144.54%-609.45%
5.10%61.99%
-30.66%42.77%
21.23%68.85%
7.54%58.35%
--58.98%
--61.69%
--56.79%
--54.26%
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
----
-100.00%0.00%
-52.28%0.60%
133.95%2.88%
-100.00%0.00%
--0.98%
--1.27%
--1.23%
1239.16%29.03%
-100.00%0.00%
--0.00%
--0.00%
--2.17%
--16.69%
--9.76%
----
Doanh thu
-37.91%67.86K
-10.34%94.36K
-36.83%84.25K
3.03%168.11K
-48.95%109.31K
-56.93%105.25K
-45.60%133.37K
15.52%163.16K
112.56%214.09K
2633.80%244.37K
--245.16K
--141.24K
--100.72K
--8.94K
--0.00
----
Lợi nhuận hoạt động
29.88%-3.40M
37.88%-1.49M
-329.04%-7.54M
-142.94%-5.27M
-104.98%-4.85M
6.58%-2.40M
2.30%-1.76M
5.39%-2.17M
7.48%-2.37M
-282.23%-2.57M
-81.43%-1.80M
---2.29M
---2.56M
---671.86K
---991.83K
----
Lợi nhuận ròng
29.68%-3.40M
-57.24%-3.06M
-295.76%-7.91M
-126.51%-5.42M
-104.40%-4.84M
24.13%-1.95M
-11.10%-2.00M
-4.68%-2.39M
7.55%-2.37M
-281.21%-2.57M
-80.87%-1.80M
---2.28M
---2.56M
---673.65K
---994.91K
----
Tài sản ngắn hạn
20.28%212.47K
1947.01%1.55M
474.84%598.22K
-77.21%117.96K
96.70%176.65K
-90.76%75.59K
-92.25%104.07K
-82.88%517.56K
-97.65%89.81K
17.83%818.46K
50.15%1.34M
348258.18%3.02M
--3.82M
--694.61K
--894.27K
--868.00
Tổng nợ ngắn hạn
-50.93%737.61K
-37.52%890.57K
-42.20%804.27K
16.16%1.60M
24.01%1.50M
575.33%1.43M
774.12%1.39M
601.47%1.38M
562.98%1.21M
-19.00%211.08K
77.12%159.18K
41.15%196.48K
--182.84K
--260.58K
--89.87K
--139.20K
Tổng tài sản
-33.58%14.45M
4.68%16.09M
11.76%16.53M
36.78%20.84M
7116.48%21.75M
1362.75%15.37M
827.11%14.79M
362.23%15.24M
-92.67%301.45K
4.74%1.05M
74.61%1.60M
379688.25%3.30M
--4.12M
--1.00M
--913.74K
--868.00
Tổng các khoản nợ
-35.17%974.57K
-37.52%890.57K
-42.70%804.27K
13.67%1.60M
19.31%1.50M
416.40%1.43M
483.15%1.40M
379.25%1.41M
325.49%1.26M
-29.09%276.04K
167.81%240.68K
111.12%293.87K
--296.11K
--389.26K
--89.87K
--139.20K
Tổng vốn chủ sở hữu
-33.46%13.47M
8.99%15.20M
17.47%15.73M
39.14%19.24M
2212.82%20.25M
1699.93%13.95M
888.21%13.39M
360.57%13.83M
-125.10%-958.47K
26.18%774.75K
64.45%1.35M
2270.64%3.00M
--3.82M
--614.03K
--823.87K
---138.33K
Thu nhập hoạt động ròng
42.35%-1.31M
4.59%-1.08M
-6.47%-1.24M
20.34%-1.26M
-129.51%-2.27M
33.47%-1.13M
31.85%-1.17M
11.34%-1.58M
45.24%-991.13K
-161.37%-1.70M
-184.96%-1.71M
---1.78M
---1.81M
---649.56K
---600.35K
----
Đầu tư ròng
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--65.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---3.52K
---40.57K
---2.53K
----
Tài chính thuần
-100.00%0.00
85.61%2.08M
116.21%1.62M
-35.58%1.28M
754.21%2.29M
-6.46%1.12M
--750.00K
112.58%1.99M
-94.56%267.50K
140.24%1.20M
-100.00%0.00
--935.30K
--4.92M
--499.50K
--1.48M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, tổng doanh thu đạt 456.02K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 615.87K.

Tài sản ngắn hạn của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, tài sản ngắn hạn là 1.55M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1947.01.

Tổng tài sản của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mangoceuticals Inc là 16.09M, bao gồm 1.55M tài sản ngắn hạn và 14.54M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, tổng nghĩa vụ của Mangoceuticals Inc là 890.57K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -37.52.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mangoceuticals Inc là 15.20M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.99.

Thu nhập hoạt động thuần của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mangoceuticals Inc là -19.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.34.

Giá trị huy động vốn ròng của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mangoceuticals Inc là 7.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 76.12.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -2.17, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 50.76.

Thu nhập ròng của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, lợi nhuận ròng là -21.82M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -150.62.

Biên lợi nhuận ròng của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, biên lợi nhuận ròng là -4526.86, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -220.19.

Biên lợi nhuận gộp của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, biên lợi nhuận gộp là -191.27, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -244.88.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -149.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.58.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -131.24, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -23.75.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mangoceuticals Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -19.15M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -120.34.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.