tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mangoceuticals Inc

MGRX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.557USD
+0.263+89.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

MGRX Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Mangoceuticals Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
128.20%174.56K
2434.12%1.49M
551.15%481.28K
-79.39%101.02K
399.81%76.50K
-92.06%58.65K
-94.02%73.91K
-83.37%490.24K
-99.60%15.30K
8.22%739.01K
41.59%1.24M
339473.16%2.95M
--3.79M
--682.86K
--873.49K
--868.00
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
128.20%174.56K
2434.12%1.49M
551.15%481.28K
-79.39%101.02K
399.81%76.50K
-92.06%58.65K
-94.02%73.91K
-83.37%490.24K
-99.60%15.30K
8.22%739.01K
41.59%1.24M
339473.16%2.95M
--3.79M
--682.86K
--873.49K
--868.00
Các khoản phải thu
--20.06K
--20.06K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Các khoản phải thu khác
--20.06K
--20.06K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Hàng tồn kho
----
----
----
----
----
----
-38.77%13.21K
-40.33%14.02K
--14.45K
--18.50K
--21.58K
--23.49K
----
----
----
----
Chi phí trả trước
-98.92%897.00
--7.14K
--100.00K
----
38.57%83.21K
-100.00%0.00
----
-74.79%13.30K
92.01%60.05K
418.97%60.95K
306.11%84.38K
--52.76K
--31.27K
--11.74K
--20.78K
----
Tài sản ngắn hạn khác
0.09%16.96K
100.09%33.90K
0.00%16.94K
--16.94K
--16.94K
--16.94K
--16.94K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản ngắn hạn
20.28%212.47K
1947.01%1.55M
474.84%598.22K
-77.21%117.96K
96.70%176.65K
-90.76%75.59K
-92.25%104.07K
-82.88%517.56K
-97.65%89.81K
17.83%818.46K
50.15%1.34M
348258.18%3.02M
--3.82M
--694.61K
--894.27K
--868.00
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
538.04%295.61K
397.05%309.65K
-82.99%13.26K
-67.88%29.97K
-76.20%46.33K
-71.08%62.30K
-66.94%77.97K
-63.53%93.32K
-29.42%194.70K
-26.17%215.39K
9218.57%235.85K
--255.87K
--275.85K
--291.74K
--2.53K
----
-Tài sản cố định
77.36%299.12K
69.72%312.92K
-91.48%17.03K
-84.77%32.73K
-26.57%168.66K
-24.48%184.37K
-22.65%199.79K
-21.01%214.89K
-19.64%229.67K
--244.14K
--258.31K
--272.04K
--285.80K
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
-97.12%3.52K
-97.32%3.27K
-96.91%3.77K
-97.73%2.76K
249.74%122.33K
324.58%122.08K
442.36%121.82K
651.86%121.57K
251.69%34.98K
--28.75K
--22.46K
--16.17K
--9.95K
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-35.25%13.94M
-6.57%14.23M
8.97%15.92M
41.65%20.69M
--21.53M
--15.23M
--14.61M
--14.61M
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn khác
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
----
----
0.00%16.94K
0.00%16.94K
0.00%16.94K
0.00%16.94K
--16.94K
--16.94K
--16.94K
--16.94K
----
Tổng tài sản dài hạn
-34.02%14.24M
-4.92%14.54M
8.48%15.93M
40.79%20.72M
10095.29%21.58M
6483.19%15.29M
5710.23%14.69M
5295.73%14.72M
-27.72%211.64K
-24.73%232.33K
1198.18%252.79K
--272.81K
--292.79K
--308.68K
--19.47K
----
Tổng tài sản
-33.58%14.45M
4.68%16.09M
11.76%16.53M
36.78%20.84M
7116.48%21.75M
1362.75%15.37M
827.11%14.79M
362.23%15.24M
-92.67%301.45K
4.74%1.05M
74.61%1.60M
379688.25%3.30M
--4.12M
--1.00M
--913.74K
--868.00
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-46.83%147.45K
-58.00%156.64K
-57.15%160.68K
-57.54%169.86K
--277.30K
--373.00K
--375.00K
--400.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trích trước
--3.30K
--9.42K
-20.07%4.46K
603.50%32.97K
----
----
-31.95%5.58K
-23.48%4.69K
85.42%8.20K
142.73%6.59K
1122.06%8.20K
--6.13K
--4.42K
--2.72K
--671.00
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-46.67%100.00K
220.00%600.00K
-100.00%0.00
--150.00K
--187.50K
--187.50K
-1.91%87.50K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--89.20K
--167.46K
--89.20K
--114.20K
-Nợ ngắn hạn
----
-100.00%0.00
-46.67%100.00K
220.00%600.00K
-100.00%0.00
--150.00K
--187.50K
--187.50K
-1.91%87.50K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--89.20K
--167.46K
--89.20K
--114.20K
Nợ ngắn hạn khác
-46.83%147.45K
-58.00%156.64K
-57.15%160.68K
-57.54%169.86K
--277.30K
--373.00K
--375.00K
--400.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-50.93%737.61K
-37.52%890.57K
-42.20%804.27K
16.16%1.60M
24.01%1.50M
575.33%1.43M
774.12%1.39M
601.47%1.38M
562.98%1.21M
-19.00%211.08K
77.12%159.18K
41.15%196.48K
--182.84K
--260.58K
--89.87K
--139.20K
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--236.97K
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-85.07%12.17K
-69.08%30.12K
-57.88%47.71K
-49.52%64.96K
--81.51K
--97.39K
--113.27K
--128.68K
--0.00
--0.00
-Nợ thuê tài chính dài hạn
--236.97K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-85.07%12.17K
-69.08%30.12K
-57.88%47.71K
-49.52%64.96K
--81.51K
--97.39K
--113.27K
--128.68K
----
----
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
--236.97K
----
----
----
----
-100.00%0.00
-85.07%12.17K
-69.08%30.12K
-57.88%47.71K
-49.52%64.96K
--81.51K
--97.39K
--113.27K
--128.68K
----
----
Tổng các khoản nợ
-35.17%974.57K
-37.52%890.57K
-42.70%804.27K
13.67%1.60M
19.31%1.50M
416.40%1.43M
483.15%1.40M
379.25%1.41M
325.49%1.26M
-29.09%276.04K
167.81%240.68K
111.12%293.87K
--296.11K
--389.26K
--89.87K
--139.20K
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
24.71%57.21M
56.02%55.53M
68.66%53.28M
67.62%50.80M
262.97%45.87M
196.50%35.59M
215.45%31.59M
207.23%30.30M
50.52%12.64M
356.42%12.00M
362.38%10.01M
4217.45%9.86M
--8.40M
--2.63M
--2.17M
--228.45K
Lợi nhuận giữ lại
-69.82%-44.05M
-95.36%-40.65M
-110.60%-37.88M
-97.98%-31.65M
-90.79%-25.94M
-85.31%-20.81M
-107.69%-17.99M
-133.02%-15.99M
-197.07%-13.60M
-457.02%-11.23M
-545.27%-8.66M
-1770.49%-6.86M
---4.58M
---2.02M
---1.34M
---366.79K
Vốn dự trữ
24.71%57.20M
56.02%55.52M
68.66%53.28M
67.64%50.79M
263.03%45.87M
196.55%35.59M
215.50%31.59M
207.25%30.30M
50.52%12.64M
356.57%12.00M
362.56%10.01M
4236.18%9.86M
--8.39M
--2.63M
--2.16M
--227.43K
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-43.76%-3.19K
71.97%-2.76K
-25.02%-2.08K
-74.44%-2.03K
-3072.86%-2.22K
---9.85K
---1.66K
---1.17K
---70.00
----
----
----
----
----
----
----
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-30.03%-1.53K
-42.65%-1.54K
-107.77%-1.74K
-214.10%-1.18K
-3175.00%-1.18K
---1.08K
---837.00
---376.00
---36.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
-33.46%13.47M
8.99%15.20M
17.47%15.73M
39.14%19.24M
2212.82%20.25M
1699.93%13.95M
888.21%13.39M
360.57%13.83M
-125.10%-958.47K
26.18%774.75K
64.45%1.35M
2270.64%3.00M
--3.82M
--614.03K
--823.87K
---138.33K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MGRX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Mangoceuticals Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Mangoceuticals Inc có 174.56K tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng tài sản của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mangoceuticals Inc là 16.09M, bao gồm 1.55M tài sản ngắn hạn và 14.54M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Mangoceuticals Inc là bao nhiêu?

Mangoceuticals Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 15.20M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.