tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mangoceuticals Inc

MGRX
Thêm vào danh sách theo dõi
0.557USD
+0.263+89.58%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
7.73MVốn hóa
LỗP/E TTM

MGRX Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Mangoceuticals Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
42.35%-1.31M
4.59%-1.08M
-6.47%-1.24M
20.34%-1.26M
-129.51%-2.27M
33.47%-1.13M
31.85%-1.17M
11.34%-1.58M
45.24%-991.13K
-161.37%-1.70M
-184.96%-1.71M
---1.78M
---1.81M
---649.56K
---600.35K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
29.68%-3.40M
-42.12%-2.77M
-281.00%-7.62M
-126.48%-5.42M
-104.40%-4.84M
24.12%-1.95M
-11.13%-2.00M
-4.70%-2.39M
7.55%-2.37M
-281.21%-2.57M
-84.50%-1.80M
---2.28M
---2.56M
---673.65K
---975.32K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-29.74%291.59K
133.88%1.69M
113000.79%285.01K
25991.54%836.23K
6567.61%414.99K
11373.34%721.79K
-95.99%252.00
-48.51%3.21K
2.33%6.22K
62.85%6.29K
--6.29K
--6.22K
--6.08K
--3.86K
----
Các mục phi tiền mặt khác
-69.61%589.11K
440.83%79.39K
672.12%5.41M
207.94%3.18M
365.43%1.94M
-106.49%-23.29K
726.53%700.48K
166.43%1.03M
-40.50%416.50K
452.71%358.90K
-68.02%84.75K
--387.00K
--700.00K
---101.76K
--265.00K
Thay đổi trong vốn lưu động
-24.49%120.99K
-160.96%-42.40K
-1806.34%-415.83K
133.52%97.07K
-82.50%160.24K
-8.53%69.55K
135.23%24.37K
-619.48%-289.57K
4441.71%915.80K
35.98%76.03K
-11.48%-69.17K
--55.74K
---21.09K
--55.92K
---62.05K
-Thay đổi các khoản phải thu
----
---20.06K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Thay đổi hàng tồn kho
----
----
----
----
----
-271.69%-5.29K
-57.87%806.00
101.84%433.00
--4.05K
--3.08K
--1.91K
---23.49K
----
----
----
-Thay đổi chi phí trả trước
107.50%6.24K
--92.86K
-851.94%-100.00K
77.99%83.21K
-9325.50%-83.21K
-100.00%0.00
142.06%13.30K
317.60%46.75K
104.62%902.00
-9.80%23.43K
16.17%-31.62K
---21.48K
---19.53K
--25.98K
---37.72K
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-66.80%113.12K
-217.51%-98.17K
-883.46%-276.66K
127.03%89.82K
-62.57%340.68K
61.57%83.54K
185.82%35.31K
-434.27%-332.30K
31714.45%910.18K
--51.71K
---41.15K
--99.41K
---2.88K
----
----
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
95.57%30.74K
-78.60%3.30K
9.01%16.46K
8.95%16.10K
8.63%15.72K
8.81%15.42K
10.00%15.10K
7.44%14.78K
8.59%14.47K
107.41%14.17K
--13.73K
--13.76K
--13.32K
---191.18K
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
84.00%-15.31K
112.12%919.00
68.11%-7.69K
-2871.30%-104.47K
-6051.31%-95.70K
-372.27%-7.58K
-1261.78%-24.11K
-306.70%-3.52K
-5.80%1.61K
-178.45%-1.60K
209.24%2.08K
--1.70K
--1.71K
--2.05K
--671.00
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
42.35%-1.31M
4.59%-1.08M
-6.47%-1.24M
20.34%-1.26M
-129.51%-2.27M
33.47%-1.13M
31.85%-1.17M
11.34%-1.58M
45.24%-991.13K
-161.37%-1.70M
-184.96%-1.71M
---1.78M
---1.81M
---649.56K
---600.35K
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---65.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--3.52K
--40.57K
--2.53K
Chi phí vốn
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--3.52K
--40.57K
--2.53K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
---65.00K
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
--3.52K
--40.57K
--2.53K
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
----
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--65.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
100.00%0.00
--0.00
---3.52K
---40.57K
---2.53K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-100.00%0.00
85.61%2.08M
116.21%1.62M
-35.58%1.28M
754.21%2.29M
-6.46%1.12M
--750.00K
112.58%1.99M
-94.56%267.50K
140.24%1.20M
-100.00%0.00
--935.30K
--4.92M
--499.50K
--1.48M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
----
-250.67%-131.50K
--0.00
500.00%600.00K
----
---37.50K
--0.00
212.11%100.00K
211.81%87.50K
--0.00
100.00%0.00
---89.20K
---78.26K
--0.00
---13.39K
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-100.00%0.00
191.45%2.21M
--1.32M
10.95%430.79K
263.89%655.00K
-36.67%760.00K
--0.00
--388.27K
-96.40%180.00K
140.24%1.20M
-100.00%0.00
--0.00
--5.00M
--499.50K
--1.50M
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-170.00%-1.05M
--1.15M
--400.00K
--750.00K
--1.50M
----
----
----
----
----
----
----
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
-100.00%0.00
--0.00
---853.00K
--1.30M
--480.00K
----
----
----
----
--0.00
--0.00
--1.02M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
----
--0.00
--1.15M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---11.61K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-100.00%0.00
85.61%2.08M
116.21%1.62M
-35.58%1.28M
754.21%2.29M
-6.46%1.12M
--750.00K
112.58%1.99M
-94.56%267.50K
140.24%1.20M
-100.00%0.00
--935.30K
--4.92M
--499.50K
--1.48M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
2434.12%1.49M
551.15%481.28K
-79.39%101.02K
399.81%76.50K
-92.06%58.65K
-94.02%73.91K
-83.37%490.24K
-99.60%15.30K
8.22%739.01K
--1.24M
--2.95M
--3.79M
--682.86K
--0.00
--0.00
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-7451.77%-1.31M
6686.65%1.01M
191.34%380.26K
-94.84%24.52K
102.47%17.84K
96.93%-15.26K
75.66%-416.33K
156.29%474.94K
-123.28%-723.70K
-161.10%-497.74K
-296.05%-1.71M
---843.72K
--3.11M
---190.63K
--872.62K
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-105.68%-433.00
91.68%-681.00
90.95%-45.00
117.06%187.00
10991.43%7.62K
---8.18K
---497.00
---1.10K
---70.00
----
----
----
----
----
----
Số dư tiền mặt cuối kỳ
128.20%174.56K
2434.12%1.49M
551.15%481.28K
-79.39%101.02K
399.81%76.50K
-92.06%58.65K
-94.02%73.91K
-83.37%490.24K
-99.60%15.30K
487.66%739.01K
41.73%1.24M
--2.95M
--3.79M
---190.63K
--872.62K
Dòng tiền tự do
----
----
----
----
----
33.47%-1.13M
31.85%-1.17M
11.34%-1.58M
45.34%-991.13K
-146.00%-1.70M
-183.76%-1.71M
---1.78M
---1.81M
---690.13K
---602.88K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Mangoceuticals Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Mangoceuticals Inc đã tạo ra -5.85M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Mangoceuticals Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Mangoceuticals Inc đã tăng -20.28% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Mangoceuticals Inc đã thay đổi như thế nào?

Mangoceuticals Inc đã sử dụng 7.27M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MGRX?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.