tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Manulife Financial Corp

MFC
Thêm vào danh sách theo dõi
44.340USD
-0.250-0.56%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
73.68BVốn hóa
17.71P/E TTM

Tình hình tài chính của MFC

Theo dõi tình hình tài chính của Manulife Financial Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Manulife Financial Corp

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.85/1.07
Doanh thu / Dự báo
7.85B/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
28.51B
8.42%
EPS(YoY)
2.25
13.27%
Xếp hạng của nhà phân tích
2026/09/07
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
17.05%0.85
170.47%0.47
-1.21%0.60
-0.77%0.74
88.43%0.72
-47.98%0.17
-5.92%0.61
92.12%0.74
1.13%0.38
-38.44%0.33
102.63%0.65
--0.39
--0.38
--0.54
--0.32
---1.57
----
----
----
----
Doanh thu
7.32%7.85B
13.69%6.95B
3.03%7.42B
2.09%7.23B
14.29%7.31B
-1.46%6.12B
9.33%7.20B
16.51%7.08B
9.71%6.40B
-0.90%6.21B
19.93%6.59B
16.45%6.08B
128.60%5.83B
61.49%6.26B
-67.03%5.49B
-58.38%5.22B
-87.35%2.55B
329.04%3.88B
21.67%16.65B
26.17%12.54B
Lợi nhuận ròng
16.79%1.43B
156.91%794.72M
-4.76%1.03B
-2.82%1.24B
78.99%1.23B
-47.67%309.34M
-6.27%1.08B
83.96%1.28B
-0.79%685.42M
-41.63%591.11M
88.61%1.15B
113.77%695.38M
140.50%690.86M
203.45%1.01B
-61.55%610.81M
-74.08%325.30M
-182.81%-1.71B
-262.25%-978.99M
16.15%1.59B
-19.08%1.26B
Biên lợi nhuận ròng
10.20%21.09%
76.20%12.97%
-4.90%15.84%
-9.50%18.95%
48.79%19.14%
-35.50%7.36%
-17.53%16.66%
43.29%20.94%
-14.06%12.86%
-32.21%11.41%
60.90%20.20%
--14.62%
--14.97%
--16.84%
--12.55%
---18.90%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-4.93%1.29%
-9.32%1.31%
-1.08%1.43%
-5.77%1.31%
-11.31%1.36%
-2.41%1.44%
-0.56%1.45%
-10.25%1.39%
2.25%1.53%
-5.78%1.48%
-1.84%1.45%
--1.55%
--1.50%
--1.57%
--1.48%
--1.61%
----
----
----
----
Doanh thu
7.32%7.85B
13.69%6.95B
3.03%7.42B
2.09%7.23B
14.29%7.31B
-1.46%6.12B
9.33%7.20B
16.51%7.08B
9.71%6.40B
-0.90%6.21B
19.93%6.59B
16.45%6.08B
128.60%5.83B
61.49%6.26B
-67.03%5.49B
-58.38%5.22B
-87.35%2.55B
329.04%3.88B
21.67%16.65B
26.17%12.54B
Lợi nhuận hoạt động
16.96%2.37B
71.54%1.45B
-3.76%1.82B
-3.96%1.97B
43.40%2.02B
-35.13%844.90M
-2.99%1.89B
70.27%2.05B
-4.15%1.41B
-19.71%1.30B
129.09%1.95B
80.72%1.21B
178.72%1.47B
257.18%1.62B
-60.43%849.76M
-52.57%666.86M
-165.96%-1.87B
-212.81%-1.03B
17.05%2.15B
-25.07%1.41B
Lợi nhuận ròng
16.79%1.43B
156.91%794.72M
-4.76%1.03B
-2.82%1.24B
78.99%1.23B
-47.67%309.34M
-6.27%1.08B
83.96%1.28B
-0.79%685.42M
-41.63%591.11M
88.61%1.15B
113.77%695.38M
140.50%690.86M
203.45%1.01B
-61.55%610.81M
-74.08%325.30M
-182.81%-1.71B
-262.25%-978.99M
16.15%1.59B
-19.08%1.26B
Tổng tài sản
9.80%780.98B
5.61%749.12B
9.86%755.44B
7.26%733.08B
6.91%711.25B
7.27%709.32B
6.35%687.66B
12.77%683.48B
4.86%665.27B
2.55%661.24B
3.87%646.61B
-1.79%606.10B
-1.23%634.45B
-3.16%644.82B
-14.05%622.53B
-14.89%617.12B
-8.41%642.39B
-4.94%665.83B
4.47%724.26B
8.06%725.07B
Tổng các khoản nợ
10.06%741.77B
5.89%710.40B
10.20%716.77B
7.55%695.25B
7.25%673.95B
7.37%670.90B
6.52%650.46B
13.30%646.43B
4.85%628.37B
2.72%624.87B
4.11%610.62B
-0.86%570.55B
0.10%599.31B
-2.21%608.36B
-13.47%586.52B
-15.36%575.50B
-9.02%598.70B
-5.46%622.08B
4.04%677.80B
7.97%679.91B
Tổng vốn chủ sở hữu
5.14%39.21B
0.77%38.72B
3.93%38.67B
2.13%37.84B
1.09%37.29B
5.66%38.42B
3.40%37.21B
4.20%37.05B
4.97%36.89B
-0.27%36.36B
-0.07%35.98B
-14.59%35.56B
-19.55%35.14B
-16.66%36.46B
-22.50%36.01B
-7.82%41.63B
0.92%43.68B
3.21%43.75B
11.32%46.46B
9.48%45.16B
Thu nhập hoạt động ròng
22.44%6.48B
-46.62%2.58B
26.61%6.34B
26.25%6.81B
0.14%5.29B
44.93%4.83B
9.94%5.01B
35.08%5.39B
22.42%5.29B
50.91%3.34B
24.90%4.56B
19.76%3.99B
16.95%4.32B
14.00%2.21B
-31.41%3.65B
-39.52%3.33B
-18.78%3.69B
-38.89%1.94B
8.87%5.32B
45.16%5.51B
Đầu tư ròng
-35.20%-5.84B
53.71%-2.18B
-128.23%-5.97B
-65.25%-5.58B
9.00%-4.32B
-84.46%-4.71B
42.69%-2.62B
-30.71%-3.37B
-23483.89%-4.75B
13.62%-2.55B
-29.99%-4.56B
26.79%-2.58B
99.57%-20.12M
-28.82%-2.96B
22.77%-3.51B
1.46%-3.53B
-9.08%-4.66B
68.37%-2.30B
-9.82%-4.55B
3.13%-3.58B
Tài chính thuần
178.75%929.47M
-208.56%-1.91B
132.87%333.73M
98.98%-15.71M
-321.76%-1.18B
-336.31%-620.12M
13.22%-1.02B
-95.62%-1.54B
82.23%-279.84M
26.35%-142.13M
16.98%-1.17B
-59.84%-788.20M
-2438.87%-1.57B
-169.65%-192.97M
-656.47%-1.41B
-103.64%-493.12M
102.87%67.33M
-76.29%277.07M
73.72%-186.27M
-167.44%-242.15M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, tổng doanh thu đạt 28.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.30B.

Tổng nghĩa vụ của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, tổng nghĩa vụ của Manulife Financial Corp là 716.77B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.20.

Tổng vốn chủ sở hữu của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Manulife Financial Corp là 38.67B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.93.

Thu nhập hoạt động thuần của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Manulife Financial Corp là 6.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.73.

Giá trị đầu tư ròng của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, giá trị đầu tư ròng của Manulife Financial Corp là -20.90B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.14.

Giá trị huy động vốn ròng của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, giá trị huy động vốn ròng của Manulife Financial Corp là -1.51B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 48.52.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 2.25, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 13.27.

Thu nhập ròng của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, lợi nhuận ròng là 3.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 8.52.

Biên lợi nhuận ròng của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, biên lợi nhuận ròng là 15.66, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 1.46, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1.30.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.78, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.76.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.60, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.61.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Manulife Financial Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Manulife Financial Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 6.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.73.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.