tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

MetLife Inc

MET
Thêm vào danh sách theo dõi
97.620USD
-1.610-1.62%
Đóng cửa 09-04 16:00ET
62.25BVốn hóa
18.76P/E TTM

Tình hình tài chính của MET

Theo dõi tình hình tài chính của MetLife Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của MetLife Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
1.10/2.29
Doanh thu / Dự báo
19.16B/19.71B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
76.99B
8.37%
EPS(YoY)
4.74
-20.71%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/09/06
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
5.44%1.10
35.72%1.75
-33.89%1.18
-32.50%1.23
-18.94%1.04
16.46%1.29
130.06%1.79
224.64%1.82
165.71%1.28
6025.08%1.11
-60.68%0.78
--0.56
--0.48
--0.02
--1.98
--4.38
----
----
----
----
Doanh thu
10.17%19.16B
2.86%19.09B
26.69%23.67B
-6.08%17.38B
-2.53%17.39B
15.79%18.55B
-1.71%18.69B
16.47%18.50B
7.41%17.84B
4.40%16.02B
21.82%19.01B
-28.86%15.88B
7.02%16.61B
-0.45%15.35B
-10.71%15.61B
32.07%22.33B
-16.23%15.52B
-0.91%15.42B
-9.99%17.48B
5.56%16.91B
Lợi nhuận ròng
1.00%705.00M
29.69%1.14B
-37.21%778.00M
-35.84%818.00M
-23.46%698.00M
9.88%879.00M
115.85%1.24B
202.13%1.27B
146.49%912.00M
5614.29%800.00M
-62.94%574.00M
-61.57%422.00M
-58.00%370.00M
-99.11%14.00M
4.87%1.55B
-27.81%1.10B
-73.83%881.00M
441.72%1.57B
1091.13%1.48B
140.28%1.52B
Biên lợi nhuận ròng
-3.80%4.07%
18.92%6.09%
-49.48%3.45%
-28.39%5.19%
-20.87%4.23%
-6.23%5.12%
111.27%6.82%
132.60%7.25%
117.46%5.34%
886.04%5.46%
-68.12%3.23%
--3.12%
--2.46%
--0.55%
--10.13%
--6.99%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-0.04%5.34%
-1.27%5.33%
-5.75%5.05%
0.27%5.19%
-1.56%5.34%
-2.06%5.39%
-0.34%5.36%
-9.33%5.18%
-1.77%5.42%
-3.58%5.51%
-10.00%5.38%
--5.71%
--5.52%
--5.71%
--5.98%
--6.69%
----
----
----
----
Doanh thu
10.17%19.16B
2.86%19.09B
26.69%23.67B
-6.08%17.38B
-2.53%17.39B
15.79%18.55B
-1.71%18.69B
16.47%18.50B
7.41%17.84B
4.40%16.02B
21.82%19.01B
-28.86%15.88B
7.02%16.61B
-0.45%15.35B
-10.71%15.61B
32.07%22.33B
-16.23%15.52B
-0.91%15.42B
-9.99%17.48B
5.56%16.91B
Lợi nhuận hoạt động
2.55%1.33B
11.58%1.78B
-25.36%1.24B
-35.28%1.50B
-12.14%1.29B
25.14%1.60B
39.15%1.66B
183.09%2.31B
120.00%1.47B
169.41%1.28B
-47.49%1.19B
-51.94%816.00M
-46.70%670.00M
-78.21%474.00M
34.04%2.27B
-25.59%1.70B
-73.34%1.26B
319.08%2.17B
330.20%1.70B
98.09%2.28B
Lợi nhuận ròng
1.00%705.00M
29.69%1.14B
-37.21%778.00M
-35.84%818.00M
-23.46%698.00M
9.88%879.00M
115.85%1.24B
202.13%1.27B
146.49%912.00M
5614.29%800.00M
-62.94%574.00M
-61.57%422.00M
-58.00%370.00M
-99.11%14.00M
4.87%1.55B
-27.81%1.10B
-73.83%881.00M
441.72%1.57B
1091.13%1.48B
140.28%1.52B
Tổng tài sản
8.10%759.37B
7.98%743.21B
9.99%745.17B
2.09%719.73B
3.95%702.47B
1.59%688.32B
-1.47%677.46B
8.11%704.98B
-0.23%675.75B
0.49%677.58B
3.70%687.58B
0.31%652.12B
2.17%677.28B
-6.91%674.27B
-12.72%663.07B
-14.65%650.10B
-14.27%662.89B
-5.91%724.28B
-4.46%759.71B
-2.41%761.66B
Tổng các khoản nợ
8.46%731.63B
8.33%715.62B
10.27%716.49B
2.48%690.53B
4.06%674.54B
1.82%660.56B
-1.15%649.75B
7.60%673.81B
0.22%648.21B
1.08%648.78B
3.85%657.33B
0.23%626.23B
3.40%646.79B
-4.21%641.84B
-8.53%632.95B
-9.76%624.77B
-11.13%625.53B
-4.78%670.05B
-3.94%691.96B
-2.06%692.33B
Tổng vốn chủ sở hữu
-0.67%27.74B
-0.58%27.59B
3.53%28.68B
-6.33%29.19B
1.41%27.93B
-3.62%27.75B
-8.43%27.70B
20.35%31.16B
-9.68%27.54B
-11.19%28.80B
0.42%30.25B
2.23%25.89B
-18.40%30.49B
-40.22%32.42B
-55.53%30.13B
-63.47%25.33B
-46.17%37.37B
-17.99%54.24B
-9.45%67.75B
-5.76%69.33B
Thu nhập hoạt động ròng
1.87%2.23B
-36.95%2.69B
53.46%7.08B
-14.44%3.57B
-37.34%2.19B
83.08%4.26B
-11.02%4.61B
19.97%4.17B
14.88%3.49B
14.91%2.33B
125.21%5.18B
-20.13%3.48B
-31.55%3.04B
-0.69%2.03B
-54.80%2.30B
24.10%4.35B
96.89%4.44B
36.36%2.04B
-1.20%5.09B
-7.57%3.51B
Đầu tư ròng
-197.58%-8.87B
-64.21%-5.46B
20.10%-4.29B
-132.10%-5.02B
-122.46%-2.98B
-26.46%-3.32B
-1031.25%-5.36B
27.25%-2.16B
78.88%-1.34B
-74.67%-2.63B
392.39%576.00M
27.72%-2.97B
-400.05%-6.35B
-253.05%-1.50B
93.12%-197.00M
50.34%-4.11B
109.61%2.12B
59.58%-426.00M
-32.38%-2.86B
-23.97%-8.28B
Tài chính thuần
121.95%3.22B
1517.73%3.56B
-92.29%-998.00M
55.67%-508.00M
220.25%1.45B
184.29%220.00M
-194.89%-519.00M
-35.14%-1.15B
-417.94%-1.21B
88.63%-261.00M
96.06%-176.00M
-149.82%-848.00M
104.15%379.00M
-223.06%-2.29B
-311.42%-4.47B
253.61%1.70B
-659.62%-9.13B
430.67%1.86B
84.47%-1.09B
-138.41%-1.11B

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, tổng doanh thu đạt 76.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 71.05B.

Tổng nghĩa vụ của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, tổng nghĩa vụ của MetLife Inc là 716.49B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 10.27.

Tổng vốn chủ sở hữu của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, tổng vốn chủ sở hữu của MetLife Inc là 28.68B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.53.

Thu nhập hoạt động thuần của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của MetLife Inc là 5.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.20.

Giá trị đầu tư ròng của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, giá trị đầu tư ròng của MetLife Inc là -15.61B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -35.80.

Giá trị huy động vốn ròng của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, giá trị huy động vốn ròng của MetLife Inc là 163.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 105.21.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 4.74, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -20.71.

Thu nhập ròng của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, lợi nhuận ròng là 3.17B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -24.92.

Biên lợi nhuận ròng của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, biên lợi nhuận ròng là 4.42, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -29.34.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 5.05, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -5.75.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 11.36, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -22.74.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.48, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -26.52.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của MetLife Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của MetLife Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 5.63B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.20.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.