tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mercer International Inc

MERC
Thêm vào danh sách theo dõi
0.377USD
-0.007-1.82%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
25.80MVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MERC

Theo dõi tình hình tài chính của Mercer International Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
25.80M
Cổ tức TTM
0.07
P/E TTM
-0.05
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
-7.88
Doanh thu
1.87B
Lợi nhuận ròng
-85.14M
ROE
-244.34%
ROA
-24.54%

Ngày công bố lợi nhuận của Mercer International Inc

Mới phát hành
Th08 6, 2026
EPS / Dự báo
-1.13/-0.57
Doanh thu / Dự báo
460.28M/505.00M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
11.89%-1.13
-132.51%-0.78
-1948.09%-4.61
-359.26%-1.21
-27.17%-1.29
-33.24%-0.33
119.01%0.25
32.74%-0.26
31.65%-1.01
45.69%-0.25
-533.34%-1.31
---0.39
---1.48
---0.46
--0.30
--3.43
----
----
----
----
Doanh thu
1.49%460.28M
-3.49%489.30M
-7.96%449.50M
-8.78%458.07M
-9.18%453.52M
-8.39%506.97M
3.81%488.40M
6.65%502.14M
-5.75%499.38M
5.89%553.43M
-19.31%470.49M
-11.64%470.82M
-7.42%529.86M
-11.82%522.67M
12.35%583.06M
13.43%532.81M
42.43%572.33M
43.62%592.74M
30.33%518.96M
41.00%469.75M
Lợi nhuận ròng
11.73%-75.98M
-132.76%-52.00M
-1947.73%-308.70M
-360.04%-80.78M
-27.35%-86.07M
-33.74%-22.34M
119.16%16.71M
32.35%-17.56M
31.25%-67.59M
45.38%-16.70M
-535.56%-87.22M
-138.89%-25.96M
-237.74%-98.31M
-134.40%-30.58M
-73.13%20.02M
-3.43%66.75M
233.28%71.37M
1398.35%88.90M
674.26%74.52M
816.08%69.12M
Biên lợi nhuận ròng
13.02%-16.51%
-141.16%-10.63%
-2107.63%-68.68%
-404.31%-17.63%
-40.23%-18.98%
-46.00%-4.41%
118.45%3.42%
36.57%-3.50%
27.05%-13.53%
48.41%-3.02%
-639.76%-18.54%
---5.51%
---18.55%
---5.85%
--3.43%
--13.37%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
105.55%0.34%
-49.80%3.61%
-78.22%3.80%
-211.85%-8.46%
-251.83%-6.17%
-27.55%7.19%
1249.83%17.44%
113.72%7.57%
185.96%4.06%
78.60%9.92%
-90.93%1.29%
--3.54%
---4.73%
--5.55%
--14.24%
--24.45%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
35.18%87.46%
27.19%82.39%
20.97%79.30%
5.99%68.08%
1.84%64.70%
3.93%64.77%
7.93%65.55%
6.79%64.24%
18.53%63.52%
23.24%62.33%
22.24%60.73%
--60.15%
--53.59%
--50.57%
--49.68%
--52.91%
----
----
----
----
Doanh thu
1.49%460.28M
-3.49%489.30M
-7.96%449.50M
-8.78%458.07M
-9.18%453.52M
-8.39%506.97M
3.81%488.40M
6.65%502.14M
-5.75%499.38M
5.89%553.43M
-19.31%470.49M
-11.64%470.82M
-7.42%529.86M
-11.82%522.67M
12.35%583.06M
13.43%532.81M
42.43%572.33M
43.62%592.74M
30.33%518.96M
41.00%469.75M
Lợi nhuận hoạt động
48.68%-29.97M
-261.77%-10.89M
-114.15%-8.41M
-864.49%-67.59M
-514.65%-58.40M
-70.97%6.73M
387.46%59.39M
165.85%8.84M
83.46%-9.50M
571.39%23.20M
-143.71%-20.66M
-112.35%-13.43M
-150.37%-57.43M
-104.02%-4.92M
-63.63%47.26M
-4.42%108.72M
119.98%114.03M
139.77%122.35M
732.24%129.96M
423.35%113.75M
Lợi nhuận ròng
11.73%-75.98M
-132.76%-52.00M
-1947.73%-308.70M
-360.04%-80.78M
-27.35%-86.07M
-33.74%-22.34M
119.16%16.71M
32.35%-17.56M
31.25%-67.59M
45.38%-16.70M
-535.56%-87.22M
-138.89%-25.96M
-237.74%-98.31M
-134.40%-30.58M
-73.13%20.02M
-3.43%66.75M
233.28%71.37M
1398.35%88.90M
674.26%74.52M
816.08%69.12M
Tài sản ngắn hạn
-16.45%783.35M
-13.92%834.75M
-4.86%865.80M
-18.07%867.82M
-12.27%937.60M
-13.94%969.79M
-16.74%910.00M
-0.49%1.06B
6.94%1.07B
-5.77%1.13B
-7.24%1.09B
-2.94%1.06B
-14.52%999.35M
2.26%1.20B
10.70%1.18B
15.16%1.10B
24.69%1.17B
25.06%1.17B
21.66%1.06B
14.12%952.28M
Tổng nợ ngắn hạn
98.89%600.88M
28.95%384.78M
10.56%283.63M
3.12%288.15M
-2.10%302.12M
-1.05%298.38M
-10.44%256.54M
4.32%279.44M
-16.70%308.61M
-21.20%301.54M
-24.24%286.44M
-17.09%267.87M
35.25%370.46M
36.10%382.68M
33.53%378.06M
25.97%323.09M
3.22%273.90M
22.16%281.18M
33.68%283.12M
27.79%256.49M
Tổng tài sản
-21.38%1.87B
-15.94%1.96B
-9.79%2.04B
-8.47%2.29B
-4.27%2.38B
-10.33%2.34B
-15.01%2.26B
-5.74%2.50B
-5.65%2.48B
-4.93%2.61B
-2.29%2.66B
4.36%2.66B
9.01%2.63B
11.54%2.74B
15.90%2.73B
13.99%2.54B
9.08%2.42B
12.79%2.46B
10.43%2.35B
9.15%2.23B
Tổng các khoản nợ
1.86%1.97B
3.72%1.97B
7.65%1.97B
-2.76%1.93B
-3.25%1.93B
-6.54%1.90B
-9.57%1.83B
-0.19%1.99B
5.10%2.00B
5.95%2.03B
7.47%2.03B
9.10%1.99B
14.20%1.90B
13.56%1.92B
13.82%1.89B
13.70%1.82B
3.29%1.66B
4.84%1.69B
8.45%1.66B
7.36%1.60B
Tổng vốn chủ sở hữu
-121.94%-97.97M
-101.27%-5.54M
-84.16%68.06M
-30.43%359.53M
-8.44%446.49M
-23.76%437.35M
-32.36%429.77M
-22.34%516.77M
-33.51%487.67M
-30.29%573.64M
-24.25%635.41M
-7.62%665.45M
-2.48%733.47M
7.10%822.87M
20.86%838.78M
14.74%720.35M
24.50%752.12M
35.36%768.33M
15.47%694.02M
14.01%627.84M
Thu nhập hoạt động ròng
-233.98%-15.12M
-2766.04%-85.67M
-35.14%46.16M
-115.52%-30.05M
-107.28%-4.53M
89.76%-2.99M
916.13%71.16M
44.96%-13.95M
323.08%62.19M
41.20%-29.19M
-117.21%-8.72M
-129.23%-25.33M
-90.49%14.70M
-172.16%-49.65M
65.36%50.65M
115.87%86.66M
90.43%154.54M
127.19%68.81M
62.80%30.63M
40.92%40.14M
Đầu tư ròng
71.38%-6.52M
35.42%-12.82M
-71.76%-11.08M
-20.56%-27.61M
-12.99%-22.77M
-13.59%-19.86M
68.04%-6.45M
21.85%-22.90M
82.88%-20.15M
46.41%-17.48M
-174.71%-20.18M
90.37%-29.31M
3.13%-117.75M
-21.78%-32.62M
182.25%27.02M
-255.46%-304.35M
-186.96%-121.55M
-1.87%-26.79M
-143.66%-32.85M
-1278.22%-85.62M
Tài chính thuần
584.98%15.85M
-90.87%1.76M
144.41%52.87M
-13.94%10.95M
93.87%-3.27M
182.16%19.25M
-6027.23%-119.05M
-93.13%12.73M
-407.80%-53.28M
-75.73%6.82M
85.93%-1.94M
104.40%185.16M
189.13%17.31M
14.18%28.10M
-244.85%-13.81M
4059.22%90.59M
59.68%-19.42M
-21.66%24.61M
21.02%9.54M
-154.92%-2.29M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, tổng doanh thu đạt 1.87B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.04B.

Tài sản ngắn hạn của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, tài sản ngắn hạn là 865.80M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -4.86.

Tổng tài sản của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mercer International Inc là 2.04B, bao gồm 865.80M tài sản ngắn hạn và 1.18B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, tổng nghĩa vụ của Mercer International Inc là 1.97B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.65.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mercer International Inc là 68.06M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -84.16.

Thu nhập hoạt động thuần của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mercer International Inc là -127.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -255.83.

Giá trị đầu tư ròng của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, giá trị đầu tư ròng của Mercer International Inc là -81.33M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.40.

Giá trị huy động vốn ròng của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mercer International Inc là 79.81M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 152.23.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -7.44, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -483.80.

Thu nhập ròng của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, lợi nhuận ròng là -497.89M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -484.78.

Biên lợi nhuận ròng của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, biên lợi nhuận ròng là -26.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -539.65.

Biên lợi nhuận gộp của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, biên lợi nhuận gộp là -0.71, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -107.29.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 79.30, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 20.97.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -200.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -1151.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -23.13, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -569.17.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mercer International Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercer International Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là -127.67M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -255.83.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.