tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mercury General Corp

MCY
Thêm vào danh sách theo dõi
107.120USD
+0.385+0.36%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
5.93BVốn hóa
7.06P/E TTM

Tình hình tài chính của MCY

Theo dõi tình hình tài chính của Mercury General Corp thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Mercury General Corp

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/2.53
Doanh thu / Dự báo
--/1.59B
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
5.99B
9.44%
EPS(YoY)
9.77
15.60%
Xếp hạng của nhà phân tích
BUY
2026/08/01
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
Chỉ báo Tài chính
EPS
275.78%3.44
100.37%3.66
21.42%5.06
165.98%3.01
-247.41%-1.96
-47.20%1.83
2906.07%4.17
250.61%1.13
262.21%1.33
2927.00%3.46
---0.15
---0.75
---0.82
---0.12
---9.14
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.47%1.54B
12.41%1.54B
3.56%1.58B
13.25%1.48B
9.40%1.39B
-0.62%1.37B
43.67%1.53B
20.47%1.30B
15.14%1.27B
19.36%1.37B
18.32%1.07B
37.88%1.08B
37.38%1.11B
9.76%1.15B
-3.42%900.29M
-22.89%785.63M
-18.89%805.46M
-2.08%1.05B
-6.66%932.21M
1.29%1.02B
Lợi nhuận ròng
275.78%190.42M
100.41%202.55M
21.46%280.40M
166.07%166.47M
-247.46%-108.33M
-47.19%101.07M
2906.08%230.86M
250.61%62.57M
262.21%73.46M
2927.09%191.39M
91.63%-8.23M
80.28%-41.54M
77.00%-45.29M
-122.22%-6.77M
-7732.22%-98.30M
-292.96%-210.68M
-284.04%-196.92M
-81.72%30.47M
-98.92%1.29M
-52.16%109.18M
Biên lợi nhuận ròng
259.12%12.37%
78.28%13.19%
17.28%17.69%
134.94%11.26%
-234.79%-7.77%
-46.87%7.40%
2053.12%15.08%
225.02%4.79%
240.88%5.77%
2468.59%13.92%
---0.77%
---3.84%
---4.09%
---0.59%
---20.31%
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-8.50%5.82%
-13.01%6.01%
-12.95%6.13%
-14.87%6.32%
-18.02%6.36%
-14.47%6.91%
-15.04%7.04%
10.79%7.43%
14.01%7.76%
32.09%8.08%
--8.29%
--6.70%
--6.81%
--6.11%
--5.78%
----
----
----
----
----
Doanh thu
10.47%1.54B
12.41%1.54B
3.56%1.58B
13.25%1.48B
9.40%1.39B
-0.62%1.37B
43.67%1.53B
20.47%1.30B
15.14%1.27B
19.36%1.37B
18.32%1.07B
37.88%1.08B
37.38%1.11B
9.76%1.15B
-3.42%900.29M
-22.89%785.63M
-18.89%805.46M
-2.08%1.05B
-6.66%932.21M
1.29%1.02B
Lợi nhuận hoạt động
279.47%242.47M
95.32%255.94M
21.28%357.50M
158.09%213.94M
-239.30%-135.11M
-46.67%131.03M
3265.94%294.78M
248.93%82.90M
269.73%96.99M
2000.06%245.72M
92.53%-9.31M
79.16%-55.66M
77.04%-57.15M
-133.05%-12.93M
-14166.59%-124.63M
-291.26%-267.07M
-281.96%-248.85M
-81.49%39.13M
-99.41%886.00K
-51.81%139.64M
Lợi nhuận ròng
275.78%190.42M
100.41%202.55M
21.46%280.40M
166.07%166.47M
-247.46%-108.33M
-47.19%101.07M
2906.08%230.86M
250.61%62.57M
262.21%73.46M
2927.09%191.39M
91.63%-8.23M
80.28%-41.54M
77.00%-45.29M
-122.22%-6.77M
-7732.22%-98.30M
-292.96%-210.68M
-284.04%-196.92M
-81.72%30.47M
-98.92%1.29M
-52.16%109.18M
Tổng tài sản
9.36%9.87B
15.04%9.56B
14.96%9.37B
17.55%9.08B
22.06%9.03B
17.00%8.31B
17.78%8.15B
15.49%7.73B
12.24%7.40B
9.05%7.10B
7.24%6.92B
2.94%6.69B
-1.17%6.59B
-3.81%6.51B
-4.44%6.45B
-2.95%6.50B
1.72%6.67B
7.02%6.77B
9.90%6.75B
13.19%6.70B
Tổng các khoản nợ
1.05%7.28B
12.25%7.14B
13.51%7.14B
17.04%7.11B
24.43%7.21B
14.56%6.36B
13.39%6.29B
14.89%6.08B
12.90%5.79B
11.28%5.56B
13.03%5.55B
9.37%5.29B
7.80%5.13B
7.77%4.99B
6.48%4.91B
7.06%4.84B
6.95%4.76B
7.83%4.63B
8.59%4.61B
10.20%4.52B
Tổng vốn chủ sở hữu
42.27%2.59B
24.18%2.42B
19.87%2.23B
19.43%1.97B
13.50%1.82B
25.73%1.95B
35.51%1.86B
17.78%1.65B
9.92%1.60B
1.71%1.55B
-11.13%1.37B
-15.77%1.40B
-23.53%1.46B
-28.88%1.52B
-27.90%1.55B
-23.70%1.66B
-9.32%1.91B
5.30%2.14B
12.84%2.14B
19.91%2.18B
Thu nhập hoạt động ròng
573.75%325.60M
15.93%287.87M
56.05%496.44M
33.65%371.61M
-135.68%-68.73M
10.20%248.32M
160.14%318.13M
218.86%278.04M
959.96%192.63M
232.75%225.34M
35.93%122.29M
-1.28%87.20M
-82.95%18.17M
-7.94%67.72M
-18.80%89.97M
-38.11%88.33M
-38.93%106.58M
-54.70%73.56M
-39.68%110.79M
-12.14%142.72M
Đầu tư ròng
-141.79%-272.31M
-62.68%-207.23M
-18.70%-348.54M
-185.43%-515.99M
434.36%651.60M
-15.24%-127.38M
-120.29%-293.62M
-1111.27%-180.77M
-180.40%-194.88M
8.56%-110.54M
-406.98%-133.29M
130.41%17.88M
37.06%-69.50M
-172.38%-120.89M
76.61%-26.29M
12.94%-58.78M
26.07%-110.42M
55.79%-44.38M
-26.55%-112.40M
42.90%-67.52M
Tài chính thuần
1.94%-17.98M
-4.07%-17.64M
-0.06%-17.58M
-0.74%-18.16M
1.21%-18.34M
4.90%-16.95M
-116.39%-17.57M
-1.63%-18.02M
-158.14%-18.57M
-352.41%-17.83M
702.59%107.21M
49.78%-17.73M
188.82%31.93M
120.05%7.06M
49.74%-17.79M
-0.83%-35.31M
-2.13%-35.95M
1.13%-35.22M
-1.50%-35.40M
-0.41%-35.02M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, tổng doanh thu đạt 5.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.48B.

Tổng nghĩa vụ của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, tổng nghĩa vụ của Mercury General Corp là 7.14B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 12.25.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, tổng vốn chủ sở hữu của Mercury General Corp là 2.42B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 24.18.

Thu nhập hoạt động thuần của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mercury General Corp là 692.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.29.

Giá trị đầu tư ròng của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, giá trị đầu tư ròng của Mercury General Corp là -420.16M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 47.26.

Giá trị huy động vốn ròng của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, giá trị huy động vốn ròng của Mercury General Corp là -71.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.86.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 9.77, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.60.

Thu nhập ròng của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, lợi nhuận ròng là 541.09M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 15.63.

Biên lợi nhuận ròng của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, biên lợi nhuận ròng là 9.03, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 5.66.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, tỷ lệ nợ trên tài sản là 6.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -13.22.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 24.80, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.40.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 6.06, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.27.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mercury General Corp là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mercury General Corp, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 692.27M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 14.29.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.