tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Metrocity Bankshares Inc

MCBS
Thêm vào danh sách theo dõi
35.380USD
+0.400+1.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.02BVốn hóa
12.65P/E TTM

MCBS Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Metrocity Bankshares Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Metrocity Bankshares Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
Tổng doanh thu
32.52%48.96M
42.38%50.17M
23.56%43.02M
3.24%37.16M
3.61%36.95M
9.63%35.24M
15.78%34.82M
35.58%36.00M
22.58%35.66M
2.88%32.14M
-0.77%30.07M
-22.92%26.55M
-14.71%29.09M
-17.38%31.24M
-17.48%30.30M
-8.11%34.45M
3.66%34.11M
28.38%37.82M
48.98%36.73M
58.78%37.48M
56.45%32.91M
26.65%29.46M
2.20%24.65M
-11.46%23.61M
-22.12%21.03M
5.23%23.26M
5.46%24.12M
11.49%26.66M
--27.01M
--22.11M
--22.87M
--23.91M
Chi phí hoạt động
36.01%18.06M
38.86%18.28M
8.72%15.18M
-0.09%13.32M
8.01%13.28M
12.40%13.16M
0.22%13.96M
22.35%13.34M
17.33%12.29M
21.06%11.71M
29.35%13.93M
3.40%10.90M
-15.19%10.48M
-17.96%9.67M
-14.99%10.77M
-31.79%10.54M
-10.37%12.36M
-2.11%11.79M
4.56%12.67M
36.69%15.45M
31.60%13.79M
21.79%12.04M
25.49%12.12M
14.82%11.30M
9.16%10.47M
-0.41%9.89M
-1.73%9.66M
-7.08%9.85M
--9.60M
--9.93M
--9.83M
--10.60M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
----
-17.55%686.00K
13.03%859.00K
33.61%970.00K
17.73%850.00K
10.64%832.00K
4.54%760.00K
2.11%726.00K
32.72%722.00K
6.67%752.00K
-39.92%727.00K
-43.07%711.00K
-22.84%544.00K
-0.84%705.00K
90.25%1.21M
73.23%1.25M
-2.08%705.00K
-2.87%711.00K
-13.59%636.00K
-1.77%721.00K
-3.10%720.00K
2.23%732.00K
-1.34%736.00K
17.82%734.00K
-3.00%743.00K
22.81%716.00K
199.60%746.00K
169.19%623.00K
--766.00K
--583.00K
--249.00K
--231.44K
Chi phí hoạt động khác
63.18%4.47M
63.15%4.25M
-10.26%2.32M
25.18%2.95M
8.22%2.74M
-2.07%2.60M
9.86%2.58M
-12.81%2.35M
13.25%2.53M
59.09%2.66M
-5.81%2.35M
-6.64%2.70M
-21.31%2.23M
-43.07%1.67M
-7.55%2.50M
15.17%2.89M
-5.77%2.84M
45.47%2.94M
4.00%2.70M
45.79%2.51M
47.19%3.01M
16.84%2.02M
29.85%2.60M
-0.12%1.72M
4.55%2.05M
-13.47%1.73M
15.61%2.00M
-28.33%1.73M
--1.96M
--2.00M
--1.73M
--2.41M
Lợi nhuận hoạt động
30.55%30.90M
44.48%31.89M
33.50%27.84M
5.19%23.84M
1.29%23.67M
8.05%22.08M
29.22%20.85M
44.79%22.66M
25.54%23.37M
-5.28%20.43M
-17.39%16.14M
-34.52%15.65M
-14.44%18.61M
-17.12%21.57M
-18.80%19.53M
8.50%23.90M
13.77%21.75M
49.46%26.03M
91.93%24.05M
79.07%22.03M
81.10%19.12M
30.24%17.41M
-13.35%12.53M
-26.85%12.30M
-39.36%10.56M
9.82%13.37M
10.87%14.46M
26.27%16.82M
--17.41M
--12.17M
--13.05M
--13.32M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
---270.00K
---1.68M
---4.73M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
29.41%30.63M
36.89%30.22M
10.82%23.11M
5.19%23.84M
1.29%23.67M
8.05%22.08M
29.22%20.85M
44.79%22.66M
25.54%23.37M
-5.28%20.43M
-17.39%16.14M
-34.52%15.65M
-14.44%18.61M
-17.12%21.57M
-18.80%19.53M
8.50%23.90M
13.77%21.75M
49.46%26.03M
91.93%24.05M
79.07%22.03M
81.10%19.12M
30.24%17.41M
-13.35%12.53M
-26.85%12.30M
-39.36%10.56M
9.82%13.37M
10.87%14.46M
26.27%16.82M
--17.41M
--12.17M
--13.05M
--13.32M
Thuế thu nhập
24.21%8.50M
36.79%7.91M
7.64%4.97M
10.20%6.57M
6.42%6.84M
-0.38%5.78M
-3.59%4.62M
41.12%5.96M
16.80%6.43M
-0.67%5.80M
-48.79%4.79M
-39.75%4.22M
-2.64%5.50M
-11.47%5.84M
41.52%9.35M
36.16%7.01M
19.59%5.65M
48.85%6.60M
114.65%6.61M
76.46%5.15M
67.72%4.73M
24.70%4.43M
-18.85%3.08M
-34.60%2.92M
-36.68%2.82M
3.25%3.55M
14.62%3.79M
28.74%4.46M
--4.45M
--3.44M
--3.31M
--3.47M
Doanh thu sau thuế
31.53%22.13M
36.92%22.31M
11.73%18.14M
3.41%17.27M
-0.66%16.83M
11.39%16.30M
43.08%16.23M
46.14%16.70M
29.21%16.94M
-6.99%14.63M
11.46%11.35M
-32.35%11.43M
-18.58%13.11M
-19.04%15.73M
-41.65%10.18M
0.07%16.89M
11.86%16.10M
49.67%19.43M
84.53%17.45M
79.88%16.88M
85.98%14.39M
32.24%12.98M
-11.40%9.45M
-24.04%9.38M
-40.29%7.74M
12.41%9.82M
9.59%10.67M
25.40%12.36M
--12.96M
--8.73M
--9.74M
--9.85M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
31.53%22.13M
36.92%22.31M
11.73%18.14M
3.41%17.27M
-0.66%16.83M
11.39%16.30M
43.08%16.23M
46.14%16.70M
29.21%16.94M
-6.99%14.63M
11.46%11.35M
-32.35%11.43M
-18.58%13.11M
-19.04%15.73M
-41.65%10.18M
0.07%16.89M
11.86%16.10M
49.67%19.43M
84.53%17.45M
79.88%16.88M
85.98%14.39M
32.24%12.98M
-11.40%9.45M
-24.04%9.38M
-40.29%7.74M
12.41%9.82M
9.59%10.67M
25.40%12.36M
--12.96M
--8.73M
--9.74M
--9.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
31.53%22.13M
36.92%22.31M
11.73%18.14M
3.41%17.27M
-0.66%16.83M
11.39%16.30M
43.08%16.23M
46.14%16.70M
29.21%16.94M
-6.99%14.63M
11.46%11.35M
-32.35%11.43M
-18.58%13.11M
-19.04%15.73M
-41.65%10.18M
0.07%16.89M
11.86%16.10M
49.67%19.43M
84.53%17.45M
79.88%16.88M
85.98%14.39M
32.24%12.98M
-11.40%9.45M
-24.04%9.38M
-40.29%7.74M
12.41%9.82M
9.59%10.67M
25.40%12.36M
--12.96M
--8.73M
--9.74M
--9.85M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
31.53%22.13M
36.92%22.31M
11.73%18.14M
3.41%17.27M
-0.66%16.83M
11.39%16.30M
43.08%16.23M
46.14%16.70M
29.21%16.94M
-6.99%14.63M
11.46%11.35M
-32.35%11.43M
-18.58%13.11M
-19.04%15.73M
-41.65%10.18M
0.07%16.89M
11.86%16.10M
49.67%19.43M
84.53%17.45M
79.88%16.88M
85.98%14.39M
32.24%12.98M
-11.40%9.45M
-24.04%9.38M
-40.29%7.74M
12.41%9.82M
9.59%10.67M
25.40%12.36M
--12.96M
--8.73M
--9.74M
--9.85M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
16.28%0.77
20.86%0.78
6.68%0.68
2.57%0.68
-1.43%0.66
10.52%0.64
42.31%0.64
45.81%0.66
28.92%0.67
-7.21%0.58
11.77%0.45
-31.93%0.45
-17.71%0.52
-18.01%0.63
-41.22%0.40
0.36%0.66
12.67%0.63
50.90%0.76
86.05%0.69
81.06%0.66
85.50%0.56
31.50%0.51
-9.57%0.37
-25.14%0.37
-38.43%0.30
6.73%0.38
5.84%0.41
25.41%0.49
--0.49
--0.36
--0.38
--0.39
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
16.84%0.76
21.16%0.77
6.48%0.68
2.86%0.67
-1.22%0.65
10.70%0.63
43.00%0.64
45.67%0.65
28.75%0.66
-7.51%0.57
11.54%0.44
-32.06%0.45
-17.78%0.51
-18.04%0.62
-41.23%0.40
0.17%0.66
11.48%0.63
49.41%0.76
85.47%0.68
80.79%0.66
85.50%0.56
31.50%0.51
-10.26%0.37
-25.67%0.36
-38.43%0.30
6.73%0.38
5.84%0.41
25.41%0.49
--0.49
--0.36
--0.38
--0.39
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
26.09%0.29
8.70%0.25
8.70%0.25
25.00%0.25
15.00%0.23
15.00%0.23
27.78%0.23
11.11%0.20
11.11%0.20
11.11%0.20
20.00%0.18
20.00%0.18
20.00%0.18
20.00%0.18
7.14%0.15
25.00%0.15
50.00%0.15
50.00%0.15
55.56%0.14
33.33%0.12
-9.09%0.10
-9.09%0.10
-18.18%0.09
-18.18%0.09
10.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
10.00%0.11
--0.10
--0.10
--0.10
--0.10
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Metrocity Bankshares Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MCBS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Metrocity Bankshares Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Metrocity Bankshares Inc báo cáo doanh thu là 50.17M cho năm tài chính 2025, tăng từ 152.37M của năm trước.

Doanh thu mà Metrocity Bankshares Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Metrocity Bankshares Inc báo cáo doanh thu là 48.96M cho quý gần nhất, tăng 32.52% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Metrocity Bankshares Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Metrocity Bankshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 22.31M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Metrocity Bankshares Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Metrocity Bankshares Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 22.13M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Metrocity Bankshares Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Metrocity Bankshares Inc là 97.42M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.