tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Metrocity Bankshares Inc

MCBS
Thêm vào danh sách theo dõi
35.380USD
+0.400+1.14%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.02BVốn hóa
12.65P/E TTM

MCBS Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Metrocity Bankshares Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
FY2018Q4
FY2018Q3
FY2018Q2
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt bị hạn chế
----
----
--6.20M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
67.47%43.66M
69.72%44.05M
72.52%45.07M
0.86%25.55M
1.20%26.07M
-0.61%25.95M
-1.80%26.13M
2.14%25.33M
6.73%25.76M
12.57%26.11M
17.10%26.60M
10.22%24.80M
12.97%24.14M
6.70%23.20M
1.40%22.72M
-2.07%22.50M
-9.60%21.36M
-9.97%21.74M
-7.42%22.41M
-7.62%22.97M
-7.14%23.64M
-7.16%24.15M
-8.38%24.20M
-7.60%24.87M
-6.59%25.45M
79.61%26.01M
83.57%26.42M
95.53%26.91M
102.88%27.25M
--14.48M
--14.39M
--13.77M
--13.43M
-Tài sản cố định
----
----
100.42%72.49M
----
----
----
--36.17M
----
----
----
----
----
----
----
--31.71M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-Khấu hao lũy kế
----
----
76.50%17.73M
----
----
----
--10.04M
----
----
----
----
----
----
----
--8.99M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
847.49%80.53M
838.42%81.11M
832.12%80.94M
0.52%8.65M
-0.74%8.50M
1.11%8.64M
1.87%8.68M
-3.64%8.61M
-18.70%8.56M
-22.26%8.55M
-22.92%8.52M
-32.85%8.93M
-26.38%10.53M
-37.09%11.00M
-38.50%11.06M
-31.83%13.30M
-30.84%14.31M
-21.47%17.48M
-20.56%17.98M
-21.25%19.51M
-15.61%20.68M
-8.74%22.26M
-13.79%22.63M
-5.83%24.77M
-3.70%24.51M
4.19%24.39M
12.30%26.26M
18.67%26.31M
23.86%25.45M
--23.41M
--23.38M
--22.17M
--20.55M
Tổng tài sản
25.01%4.52B
28.11%4.69B
32.68%4.77B
1.69%3.63B
0.01%3.62B
0.34%3.66B
2.60%3.59B
1.66%3.57B
4.04%3.62B
6.67%3.65B
2.21%3.50B
4.86%3.51B
9.70%3.48B
8.81%3.42B
10.34%3.43B
21.75%3.35B
25.82%3.17B
45.86%3.14B
63.70%3.11B
58.07%2.75B
46.24%2.52B
34.27%2.15B
16.28%1.90B
5.78%1.74B
12.94%1.72B
8.02%1.60B
13.90%1.63B
14.26%1.64B
13.28%1.52B
--1.49B
--1.43B
--1.44B
--1.35B
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-3.01%387.00K
-4.44%387.00K
-14.60%392.00K
-15.38%396.00K
-15.82%399.00K
-15.45%405.00K
-4.97%459.00K
-4.68%468.00K
-84.51%474.00K
-84.53%479.00K
-84.56%483.00K
-84.43%491.00K
-14.64%3.06M
-17.46%3.10M
-26.50%3.13M
-27.23%3.15M
-18.70%3.58M
--3.75M
--4.26M
--4.33M
--4.41M
-Nợ dài hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-3.01%387.00K
-4.44%387.00K
-14.60%392.00K
-15.38%396.00K
-15.82%399.00K
-15.45%405.00K
-4.97%459.00K
-4.68%468.00K
-84.51%474.00K
-84.53%479.00K
-84.56%483.00K
-84.43%491.00K
-14.64%3.06M
-17.46%3.10M
-26.50%3.13M
-27.23%3.15M
-18.70%3.58M
--3.75M
--4.26M
--4.33M
--4.41M
Tiền gửi của khách hàng
29.74%3.49B
32.50%3.63B
33.22%3.65B
-1.10%2.69B
-2.05%2.69B
-2.73%2.74B
0.21%2.74B
0.17%2.72B
1.76%2.75B
6.42%2.81B
2.40%2.73B
5.75%2.72B
12.58%2.70B
11.00%2.64B
17.84%2.67B
21.74%2.57B
21.38%2.40B
36.44%2.38B
52.92%2.26B
57.86%2.11B
46.29%1.97B
40.47%1.75B
13.20%1.48B
0.18%1.34B
4.14%1.35B
-3.20%1.24B
5.08%1.31B
6.39%1.34B
11.42%1.30B
--1.28B
--1.24B
--1.26B
--1.16B
Tổng các khoản nợ
24.30%3.95B
27.92%4.13B
33.14%4.22B
0.68%3.18B
-0.89%3.18B
-0.58%3.23B
1.65%3.17B
1.14%3.16B
3.42%3.21B
6.02%3.25B
1.41%3.12B
4.23%3.13B
9.04%3.10B
8.27%3.07B
9.30%3.08B
21.23%3.00B
26.23%2.84B
49.13%2.83B
70.39%2.82B
64.63%2.47B
51.01%2.25B
37.53%1.90B
16.78%1.65B
3.62%1.50B
11.35%1.49B
5.27%1.38B
11.95%1.42B
13.42%1.45B
12.33%1.34B
--1.31B
--1.26B
--1.28B
--1.19B
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
170.30%136.41M
172.18%135.82M
182.66%139.83M
7.69%51.41M
7.61%50.47M
7.64%49.90M
7.66%49.47M
4.15%47.73M
2.46%46.90M
2.34%46.36M
0.88%45.95M
-6.78%45.83M
-8.62%45.77M
-12.91%45.30M
-12.09%45.55M
-4.41%49.17M
-5.82%50.09M
-7.52%52.01M
-7.36%51.81M
-7.08%51.44M
-2.92%53.18M
3.38%56.23M
3.37%55.93M
39.19%55.35M
39.25%54.78M
39.52%54.40M
34.74%54.11M
0.47%39.77M
0.85%39.34M
--38.99M
--40.16M
--39.58M
--39.01M
Lợi nhuận giữ lại
13.54%431.52M
13.18%417.75M
12.26%402.68M
12.24%390.97M
12.86%380.05M
13.61%369.11M
13.75%358.70M
12.88%348.34M
11.60%336.75M
10.83%324.90M
10.33%315.36M
10.42%308.59M
13.26%301.75M
15.33%293.14M
19.81%285.83M
24.37%279.48M
26.32%266.43M
27.66%254.16M
26.43%238.58M
23.76%224.71M
20.85%210.91M
17.39%199.10M
16.04%188.71M
17.41%181.58M
20.37%174.52M
25.79%169.61M
26.50%162.62M
27.52%154.65M
27.33%144.99M
--134.83M
--128.56M
--121.27M
--113.87M
Vốn dự trữ
171.10%136.12M
173.00%135.53M
181.77%138.68M
7.73%51.15M
7.65%50.21M
7.68%49.65M
7.70%49.22M
4.17%47.48M
2.48%46.64M
2.36%46.10M
0.89%45.70M
-6.82%45.58M
-8.66%45.52M
-12.96%45.04M
-12.14%45.30M
-4.43%48.91M
-5.84%49.83M
-7.55%51.75M
-7.39%51.56M
-7.11%51.18M
-2.93%52.92M
3.39%55.98M
3.38%55.67M
39.40%55.10M
39.46%54.52M
39.74%54.14M
34.92%53.85M
0.47%39.53M
0.54%39.10M
--38.75M
--39.91M
--39.34M
--38.89M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-101.34%-75.00K
-93.43%589.00K
-87.36%1.67M
-68.39%3.51M
-76.31%5.59M
-64.65%8.96M
-34.79%13.18M
-63.32%11.11M
-8.03%23.58M
74.48%25.35M
12.04%20.21M
48.55%30.28M
291.06%25.64M
242.86%14.53M
10837.50%18.04M
291128.57%20.39M
3898.17%6.56M
10764.10%4.24M
-186.15%-168.00K
-95.76%7.00K
34.43%164.00K
114.55%39.00K
19600.00%195.00K
16400.00%165.00K
1209.09%122.00K
-282.86%-268.00K
99.04%-1.00K
100.76%1.00K
91.48%-11.00K
---70.00K
---104.00K
---132.00K
---129.17K
Tổng vốn chủ sở hữu
30.21%567.85M
29.49%554.16M
29.15%544.18M
9.51%445.89M
7.09%436.10M
7.91%427.97M
10.44%421.35M
5.84%407.19M
9.13%407.23M
12.36%396.60M
9.19%381.52M
10.22%384.70M
15.51%373.16M
13.71%352.96M
20.40%349.42M
26.39%349.03M
22.26%323.07M
21.55%310.41M
18.54%290.22M
16.47%276.15M
15.18%264.25M
14.14%255.38M
12.97%244.83M
21.95%237.10M
24.47%229.42M
28.77%223.74M
28.54%216.72M
20.97%194.42M
20.67%184.32M
--173.75M
--168.61M
--160.72M
--152.75M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MCBS?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Vốn chủ sở hữu của Metrocity Bankshares Inc là bao nhiêu?

Metrocity Bankshares Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 544.18M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.