tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Masterbrand Inc

MBC
Thêm vào danh sách theo dõi
8.250USD
+0.110+1.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.69BVốn hóa
LỗP/E TTM

Tình hình tài chính của MBC

Theo dõi tình hình tài chính của Masterbrand Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Masterbrand Inc

Mới phát hành
Th08 4, 2026
EPS / Dự báo
--/0.10
Doanh thu / Dự báo
--/743.05M
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
2.73B
1.27%
EPS(YoY)
0.21
-78.78%
Xếp hạng của nhà phân tích
HOLD
2026/08/02
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
---0.12
---0.33
--0.14
--0.29
--0.10
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.41%618.00M
-3.46%644.60M
-2.67%698.90M
8.04%730.90M
3.48%660.30M
-1.39%667.70M
6.02%718.10M
-2.68%676.50M
-5.70%638.10M
-13.68%677.10M
-21.10%677.30M
--695.10M
--676.70M
5.32%784.40M
19.80%858.40M
--744.80M
--716.50M
Lợi nhuận ròng
-215.79%-15.40M
-400.00%-42.00M
-37.80%18.10M
-17.66%37.30M
-64.53%13.30M
-61.22%14.00M
-51.26%29.10M
-11.52%45.30M
7.14%37.50M
134.42%36.10M
14.59%59.70M
--51.20M
--35.00M
-56.25%15.40M
9.92%52.10M
--35.20M
--47.40M
Biên lợi nhuận ròng
---2.49%
---6.52%
--2.59%
--5.10%
--2.01%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
--24.30%
--24.99%
--30.30%
--31.92%
--29.65%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
--34.81%
--31.43%
--31.78%
--33.77%
--35.80%
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Doanh thu
-6.41%618.00M
-3.46%644.60M
-2.67%698.90M
8.04%730.90M
3.48%660.30M
-1.39%667.70M
6.02%718.10M
-2.68%676.50M
-5.70%638.10M
-13.68%677.10M
-21.10%677.30M
--695.10M
--676.70M
5.32%784.40M
19.80%858.40M
--744.80M
--716.50M
Lợi nhuận hoạt động
-113.13%-5.70M
-130.89%-15.60M
-26.00%59.50M
-10.82%75.80M
-31.33%43.40M
-24.63%50.50M
-14.10%80.40M
-6.08%85.00M
-3.22%63.20M
34.81%67.00M
10.90%93.60M
--90.50M
--65.30M
6.42%49.70M
34.39%84.40M
--46.70M
--62.80M
Lợi nhuận ròng
-215.79%-15.40M
-400.00%-42.00M
-37.80%18.10M
-17.66%37.30M
-64.53%13.30M
-61.22%14.00M
-51.26%29.10M
-11.52%45.30M
7.14%37.50M
134.42%36.10M
14.59%59.70M
--51.20M
--35.00M
-56.25%15.40M
9.92%52.10M
--35.20M
--47.40M
Tài sản ngắn hạn
6.65%734.90M
--695.90M
--690.00M
--689.70M
--689.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-2.37%353.90M
--415.70M
--369.90M
--368.60M
--362.50M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng tài sản
5.44%3.12B
--3.10B
--3.00B
--2.96B
--2.96B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
8.92%1.80B
--1.76B
--1.62B
--1.60B
--1.65B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
1.06%1.32B
--1.34B
--1.38B
--1.36B
--1.31B
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
-323.57%-133.00M
-24.50%86.90M
-31.44%55.40M
9.56%84.80M
-267.91%-31.40M
66.57%115.10M
-43.30%80.80M
-41.32%77.40M
-69.89%18.70M
-41.29%69.10M
240.91%142.50M
--131.90M
--62.10M
88.92%117.70M
322.22%41.80M
--62.30M
--9.90M
Đầu tư ròng
-32.65%-13.00M
11.83%-34.30M
97.02%-15.80M
-195.92%-14.50M
-40.00%-9.80M
-8.66%-38.90M
-5253.54%-530.00M
42.35%-4.90M
-159.26%-7.00M
-51.05%-35.80M
1.98%-9.90M
---8.50M
---2.70M
0.42%-23.70M
-9.78%-10.10M
---23.80M
---9.20M
Tài chính thuần
203.28%101.60M
122.85%14.10M
-112.33%-45.80M
-103.31%-67.50M
571.83%33.50M
-691.03%-61.70M
409.41%371.60M
74.32%-33.20M
83.37%-7.10M
93.91%-7.80M
-578.53%-120.10M
---129.30M
---42.70M
-215.27%-128.00M
-247.06%-17.70M
---40.60M
---5.10M

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, tổng doanh thu đạt 2.73B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 2.70B.

Tài sản ngắn hạn của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, tài sản ngắn hạn là 695.90M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.95.

Tổng tài sản của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Masterbrand Inc là 3.10B, bao gồm 695.90M tài sản ngắn hạn và 2.40B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, tổng nghĩa vụ của Masterbrand Inc là 1.76B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 7.38.

Tổng vốn chủ sở hữu của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Masterbrand Inc là 1.34B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 3.85.

Thu nhập hoạt động thuần của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Masterbrand Inc là 163.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.56.

Giá trị đầu tư ròng của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, giá trị đầu tư ròng của Masterbrand Inc là -74.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 87.19.

Giá trị huy động vốn ròng của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, giá trị huy động vốn ròng của Masterbrand Inc là -65.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -124.37.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.21, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.78.

Thu nhập ròng của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, lợi nhuận ròng là 26.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -78.79.

Biên lợi nhuận ròng của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, biên lợi nhuận ròng là 0.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -79.06.

Biên lợi nhuận gộp của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, biên lợi nhuận gộp là 29.33, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -7.57.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 31.43, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.62.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 2.02, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -80.00.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 0.89, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -81.32.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Masterbrand Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Masterbrand Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 163.10M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.56.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.