tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Masterbrand Inc

MBC
Thêm vào danh sách theo dõi
8.250USD
+0.110+1.35%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.69BVốn hóa
LỗP/E TTM

MBC Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Masterbrand Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2021Q4
FY2021Q3
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-323.57%-133.00M
-24.50%86.90M
-31.44%55.40M
9.56%84.80M
-267.91%-31.40M
66.57%115.10M
-43.30%80.80M
-41.32%77.40M
-69.89%18.70M
-41.29%69.10M
240.91%142.50M
--131.90M
--62.10M
88.92%117.70M
322.22%41.80M
--62.30M
--9.90M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-215.79%-15.40M
-400.00%-42.00M
-37.80%18.10M
-17.66%37.30M
-64.53%13.30M
-61.22%14.00M
-51.26%29.10M
-11.52%45.30M
7.14%37.50M
134.42%36.10M
14.59%59.70M
--51.20M
--35.00M
-56.25%15.40M
9.92%52.10M
--35.20M
--47.40M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
-0.44%22.70M
-4.15%23.10M
16.42%23.40M
40.70%24.20M
43.40%22.80M
35.39%24.10M
29.68%20.10M
9.55%17.20M
3.92%15.90M
-51.37%17.80M
-13.41%15.50M
--15.70M
--15.30M
148.98%36.60M
18.54%17.90M
--14.70M
--15.10M
Thuế hoãn lại
----
178.26%12.80M
----
----
----
180.70%4.60M
----
----
----
24.00%-5.70M
----
----
----
-341.18%-7.50M
1095.00%19.90M
---1.70M
---2.00M
Các mục phi tiền mặt khác
58.54%6.50M
36.46%13.10M
-126.53%-1.30M
-68.35%2.50M
1466.67%4.10M
21.52%9.60M
545.45%4.90M
758.33%7.90M
96.97%-300.00K
243.48%7.90M
-128.21%-1.10M
---1.20M
---9.90M
130.00%2.30M
11.43%3.90M
--1.00M
--3.50M
Thay đổi trong vốn lưu động
-97.00%-151.10M
36.92%79.00M
-48.57%10.80M
7450.00%15.10M
-98.19%-76.70M
586.90%57.70M
-67.24%21.00M
-99.68%200.00K
-330.36%-38.70M
-87.70%8.40M
216.97%64.10M
--62.20M
--16.80M
538.32%68.30M
2.84%-54.80M
--10.70M
---56.40M
-Thay đổi các khoản phải thu
-125.33%-67.60M
110.83%50.60M
-96.63%300.00K
-70.48%3.10M
-38.25%-30.00M
-14.29%24.00M
493.33%8.90M
-76.40%10.50M
-253.90%-21.70M
-23.08%28.00M
-65.91%1.50M
--44.50M
--14.10M
677.78%36.40M
117.25%4.40M
---6.30M
---25.50M
-Thay đổi hàng tồn kho
77.05%-2.80M
-83.49%3.60M
135.59%4.20M
155.61%12.40M
-862.50%-12.20M
10.66%21.80M
-123.65%-11.80M
-172.64%-22.30M
-93.13%1.60M
-54.19%19.70M
219.09%49.90M
--30.70M
--23.30M
995.83%43.00M
-88.74%-41.90M
---4.80M
---22.20M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
-391.53%-17.20M
-225.64%-12.70M
-234.25%-9.80M
44.23%-5.80M
353.85%5.90M
18.75%-3.90M
160.71%7.30M
-270.49%-10.40M
165.00%1.30M
71.60%-4.80M
-67.82%2.80M
--6.10M
---2.00M
-525.93%-16.90M
29.85%8.70M
---2.70M
--6.70M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
220.08%31.70M
-357.69%-23.80M
---26.40M
---5.20M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-323.57%-133.00M
-24.50%86.90M
-31.44%55.40M
9.56%84.80M
-267.91%-31.40M
66.57%115.10M
-43.30%80.80M
-41.32%77.40M
-69.89%18.70M
-41.29%69.10M
240.91%142.50M
--131.90M
--62.10M
88.92%117.70M
322.22%41.80M
--62.30M
--9.90M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
32.65%13.00M
-14.46%34.30M
10.49%15.80M
195.92%14.50M
40.00%9.80M
12.01%40.10M
44.44%14.30M
-42.35%4.90M
159.26%7.00M
51.05%35.80M
-1.98%9.90M
--8.50M
--2.70M
-0.42%23.70M
9.78%10.10M
--23.80M
--9.20M
Chi phí vốn
34.69%13.20M
-25.70%34.40M
-2.45%15.90M
60.18%18.10M
40.00%9.80M
28.97%46.30M
63.00%16.30M
32.94%11.30M
141.38%7.00M
51.48%35.90M
-0.99%10.00M
--8.50M
--2.90M
-0.42%23.70M
9.78%10.10M
--23.80M
--9.20M
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
32.65%13.00M
-14.46%34.30M
10.49%15.80M
195.92%14.50M
40.00%9.80M
12.01%40.10M
44.44%14.30M
-42.35%4.90M
159.26%7.00M
51.05%35.80M
-1.98%9.90M
--8.50M
--2.70M
-0.42%23.70M
9.78%10.10M
--23.80M
--9.20M
Dòng tiền ròng từ giao dịch kinh doanh
----
-100.00%0.00
----
----
----
--1.20M
---515.70M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-32.65%-13.00M
11.83%-34.30M
97.02%-15.80M
-195.92%-14.50M
-40.00%-9.80M
-8.66%-38.90M
-5253.54%-530.00M
42.35%-4.90M
-159.26%-7.00M
-51.05%-35.80M
1.98%-9.90M
---8.50M
---2.70M
0.42%-23.70M
-9.78%-10.10M
---23.80M
---9.20M
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
203.28%101.60M
122.85%14.10M
-112.33%-45.80M
-103.31%-67.50M
571.83%33.50M
-691.03%-61.70M
409.41%371.60M
74.32%-33.20M
83.37%-7.10M
93.91%-7.80M
-578.53%-120.10M
---129.30M
---42.70M
-215.27%-128.00M
-247.06%-17.70M
---40.60M
---5.10M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
121.26%109.30M
136.36%20.00M
-111.62%-43.70M
-370.54%-60.70M
8333.33%49.40M
-5400.00%-55.00M
446.54%376.00M
89.69%-12.90M
98.50%-600.00K
-100.11%-1.00M
-64.64%-108.50M
---125.10M
---39.90M
9888.42%929.90M
-114.66%-65.90M
---9.50M
---30.70M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
100.00%0.00
--0.00
--0.00
-36.73%-6.70M
-612.50%-11.40M
100.00%0.00
100.00%0.00
-19.51%-4.90M
---1.60M
---6.40M
---11.50M
---4.10M
----
----
----
----
----
Thanh toán cổ tức bằng tiền mặt
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--940.00M
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-71.11%-7.70M
11.94%-5.90M
52.27%-2.10M
99.35%-100.00K
8.16%-4.50M
-1575.00%-6.70M
-4300.00%-4.40M
-15300.00%-15.40M
-75.00%-4.90M
99.66%-400.00K
-100.21%-100.00K
---100.00K
---2.80M
-279.10%-117.90M
88.28%48.20M
---31.10M
--25.60M
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
203.28%101.60M
122.85%14.10M
-112.33%-45.80M
-103.31%-67.50M
571.83%33.50M
-691.03%-61.70M
409.41%371.60M
74.32%-33.20M
83.37%-7.10M
93.91%-7.80M
-578.53%-120.10M
---129.30M
---42.70M
-215.27%-128.00M
-247.06%-17.70M
---40.60M
---5.10M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
51.23%183.90M
5.48%115.40M
-36.27%120.70M
-25.76%114.10M
-18.22%121.60M
-10.69%109.40M
71.87%189.40M
32.16%153.70M
47.08%148.70M
-8.58%122.50M
-12.40%110.20M
--116.30M
--101.10M
-7.59%134.00M
-15.23%125.80M
--145.00M
--148.40M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-506.67%-45.50M
461.48%68.50M
93.38%-5.30M
-81.51%6.60M
-250.00%-7.50M
-53.44%12.20M
-750.41%-80.00M
685.25%35.70M
-67.11%5.00M
179.64%26.20M
50.00%12.30M
---6.10M
--15.20M
-813.89%-32.90M
341.18%8.20M
---3.60M
---3.40M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
-650.00%-1.10M
178.26%1.80M
137.50%900.00K
205.56%3.80M
-50.00%200.00K
-428.57%-2.30M
-1100.00%-2.40M
-1700.00%-3.60M
126.67%400.00K
-36.36%700.00K
96.55%-200.00K
---200.00K
---1.50M
173.33%1.10M
-680.00%-5.80M
---1.50M
--1.00M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
21.30%138.40M
51.23%183.90M
5.48%115.40M
-36.27%120.70M
-25.76%114.10M
-18.22%121.60M
-10.69%109.40M
71.87%189.40M
32.16%153.70M
47.08%148.70M
-8.58%122.50M
--110.20M
--116.30M
-28.50%101.10M
-7.59%134.00M
--141.40M
--145.00M
Dòng tiền tự do
-254.85%-146.20M
-23.69%52.50M
-38.76%39.50M
0.91%66.70M
-452.14%-41.20M
107.23%68.80M
-51.32%64.50M
-46.43%66.10M
-80.24%11.70M
-64.68%33.20M
317.98%132.50M
--123.40M
--59.20M
144.16%94.00M
4428.57%31.70M
--38.50M
--700.00K
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Masterbrand Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Masterbrand Inc đã tạo ra 195.70M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Masterbrand Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Masterbrand Inc đã tăng -32.98% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Masterbrand Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Masterbrand Inc đã chi 78.20M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Masterbrand Inc đã thay đổi như thế nào?

Masterbrand Inc đã sử dụng -65.70M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MBC?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Masterbrand Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là 117.50M, phản ánh sự thay đổi -44.34% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.