tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mediaalpha Inc

MAX
Thêm vào danh sách theo dõi
12.380USD
-1.165-8.60%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
758.89MVốn hóa
17.79P/E TTM

MAX Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của Mediaalpha Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của Mediaalpha Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
25.93%316.88M
17.29%310.00M
-3.16%291.15M
18.28%306.51M
41.14%251.62M
108.69%264.31M
156.58%300.65M
247.49%259.13M
110.30%178.27M
13.45%126.65M
-5.51%117.17M
-16.23%74.57M
-18.05%84.77M
-21.72%111.63M
-23.26%124.01M
-41.72%89.02M
-34.26%103.45M
-17.85%142.60M
-15.05%161.58M
0.79%152.75M
27.29%157.35M
45.33%173.59M
50.78%190.21M
37.28%151.55M
38.72%123.62M
45.05%119.44M
--126.15M
--110.40M
--89.11M
--82.35M
Doanh thu
25.93%316.88M
17.29%310.00M
-3.16%291.15M
18.28%306.51M
41.14%251.62M
108.69%264.31M
156.58%300.65M
247.49%259.13M
110.30%178.27M
13.45%126.65M
-5.51%117.17M
-16.23%74.57M
-18.05%84.77M
-21.72%111.63M
-23.26%124.01M
-41.72%89.02M
-34.26%103.45M
-17.85%142.60M
-15.05%161.58M
0.79%152.75M
27.29%157.35M
45.33%173.59M
50.78%190.21M
37.28%151.55M
38.72%123.62M
45.05%119.44M
--126.15M
--110.40M
--89.11M
--82.35M
Chi phí doanh thu
27.00%271.70M
18.25%263.31M
-2.11%246.34M
19.65%263.11M
45.94%213.94M
116.25%222.67M
165.21%251.67M
253.11%219.91M
106.45%146.59M
10.41%102.97M
-8.64%94.89M
-18.42%62.28M
-19.24%71.01M
-22.85%93.26M
-23.73%103.86M
-40.39%76.34M
-33.54%87.92M
-17.87%120.88M
-16.83%136.19M
-2.10%128.08M
26.98%132.31M
46.20%147.18M
54.80%163.74M
41.12%130.83M
39.52%104.19M
44.34%100.67M
--105.78M
--92.71M
--74.68M
--69.74M
Chi phí hoạt động
25.53%296.75M
17.91%287.58M
9.42%311.17M
17.78%286.59M
38.19%236.40M
97.97%243.90M
145.53%284.39M
177.38%243.32M
71.51%171.07M
1.92%123.20M
-11.27%115.83M
-11.92%87.72M
-12.40%99.74M
-19.66%120.88M
-20.04%130.54M
-34.83%99.59M
-26.76%113.86M
-12.33%150.47M
-18.91%163.26M
6.78%152.81M
38.88%155.45M
57.61%171.62M
76.60%201.34M
42.10%143.12M
36.88%111.94M
39.91%108.89M
--114.01M
--100.71M
--81.78M
--77.83M
Chi phí R&D
12.89%6.04M
11.65%5.46M
6.11%5.33M
9.40%5.83M
5.96%5.35M
11.99%4.89M
27.66%5.02M
24.02%5.33M
-0.18%5.05M
-15.58%4.36M
-19.88%3.93M
-18.81%4.30M
-10.60%5.06M
-0.92%5.17M
14.40%4.91M
40.83%5.29M
47.42%5.66M
58.49%5.22M
-38.41%4.29M
115.55%3.76M
105.02%3.84M
78.57%3.29M
272.97%6.97M
8.33%1.74M
19.00%1.87M
-7.43%1.84M
--1.87M
--1.61M
--1.57M
--1.99M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.48%554.00K
-63.41%551.00K
-64.90%584.00K
-65.23%582.00K
-65.35%580.00K
-9.82%1.51M
-7.91%1.66M
-7.87%1.67M
-8.07%1.67M
-8.49%1.67M
1.06%1.81M
0.78%1.82M
2.53%1.82M
133.67%1.82M
112.10%1.79M
113.37%1.80M
112.19%1.78M
-5.68%781.00K
-6.33%843.00K
-3.10%845.00K
--837.00K
--828.00K
--900.00K
--872.00K
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận hoạt động
32.24%20.13M
9.86%22.42M
-223.13%-20.02M
26.04%19.92M
111.29%15.22M
491.79%20.41M
1107.72%16.26M
220.22%15.81M
148.12%7.20M
137.29%3.45M
120.60%1.35M
-24.34%-13.15M
-43.81%-14.97M
-17.54%-9.25M
-289.92%-6.54M
-16169.23%-10.57M
-648.24%-10.41M
-500.66%-7.87M
84.95%-1.68M
-100.77%-65.00K
-83.74%1.90M
-81.38%1.96M
-191.75%-11.14M
-12.93%8.43M
59.25%11.68M
133.67%10.55M
--12.14M
--9.68M
--7.33M
--4.51M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
-6.82%2.67M
-14.51%2.44M
-16.70%2.41M
-24.67%2.61M
-19.18%2.87M
-21.67%2.85M
-22.19%2.89M
-7.61%3.46M
-3.35%3.55M
7.97%3.65M
11.42%3.72M
56.58%3.75M
87.83%3.67M
148.42%3.38M
118.53%3.34M
63.34%2.39M
-12.56%1.96M
-32.08%1.36M
-30.40%1.53M
-1.94%1.47M
45.73%2.24M
16.68%2.00M
24.52%2.19M
-22.19%1.49M
-35.40%1.54M
78.09%1.71M
--1.76M
--1.92M
--2.38M
--963.00K
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
-49900.00%-100.00K
99.80%-200.00
33.33%-200.00K
-100.00%-200.00K
99.90%-200.00
50.00%-100.00K
-50.00%-300.00K
50.00%-100.00K
0.00%-200.00K
0.00%-200.00K
---200.00K
0.00%-200.00K
---200.00K
---200.00K
--0.00
33.33%-200.00K
----
----
----
-200.00%-300.00K
----
---300.00K
---900.00K
---100.00K
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
207.49%37.62M
97.23%-561.00K
-412.08%-81.84M
-38.66%-330.00K
-7775.22%-35.00M
-1069.20%-20.27M
-1514.23%-15.98M
85.17%-238.00K
117.63%456.00K
13.69%-1.73M
-101.19%-990.00K
81.58%-1.60M
-1233.51%-2.59M
-3143.94%-2.01M
--83.25M
-728.23%-8.71M
46.56%-194.00K
--66.00K
----
---1.05M
---363.00K
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
---8.83M
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
-73.55%114.00K
159.08%1.13M
-97.28%303.00K
374.48%911.00K
-32.76%431.00K
-34.68%435.00K
2224.81%11.13M
82.86%192.00K
-60.01%641.00K
103.05%666.00K
-1278.95%-524.00K
-5.41%105.00K
968.67%1.60M
-28.23%328.00K
98.92%-38.00K
-84.92%111.00K
-21.88%150.00K
204.67%457.00K
-1052.63%-3.50M
136.84%736.00K
--192.00K
--150.00K
---304.00K
---2.00M
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
347.97%55.09M
962.27%20.55M
-1367.75%-104.16M
45.06%17.70M
-588.29%-22.22M
-62.77%-2.38M
301.08%8.22M
165.61%12.20M
122.95%4.55M
89.91%-1.46M
-105.57%-4.09M
14.58%-18.60M
-59.78%-19.83M
-66.64%-14.51M
1193.56%73.34M
-914.45%-21.77M
-2338.31%-12.41M
-4555.08%-8.71M
53.86%-6.71M
-144.35%-2.15M
-105.02%-509.00K
-102.12%-187.00K
-240.07%-14.54M
-37.67%4.84M
104.60%10.15M
267.36%8.84M
--10.38M
--7.76M
--4.96M
---5.28M
Thuế thu nhập
4111.39%13.31M
13369.39%6.50M
-15197.60%-138.14M
-82.69%54.00K
143.08%316.00K
-281.48%-49.00K
215.38%915.00K
205.88%312.00K
-13.33%130.00K
-65.38%27.00K
-100.78%-793.00K
118.75%102.00K
-75.45%150.00K
-93.18%78.00K
3890.35%101.69M
-125.60%-544.00K
588.80%611.00K
414.01%1.14M
-108.47%-2.68M
10525.00%2.13M
---125.00K
---364.00K
---1.29M
--20.00K
----
----
----
----
----
----
Doanh thu sau thuế
285.43%41.78M
701.80%14.05M
365.48%33.98M
48.41%17.64M
-609.80%-22.53M
-56.54%-2.33M
321.71%7.30M
163.58%11.89M
122.12%4.42M
89.78%-1.49M
88.38%-3.29M
11.91%-18.70M
-53.43%-19.98M
-48.09%-14.58M
-604.52%-28.35M
-396.98%-21.23M
-3291.15%-13.02M
-5663.84%-9.85M
69.63%-4.02M
-188.63%-4.27M
-103.78%-384.00K
-98.00%177.00K
-227.67%-13.25M
-37.92%4.82M
104.60%10.15M
267.36%8.84M
--10.38M
--7.76M
--4.96M
---5.28M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
285.43%41.78M
701.80%14.05M
365.48%33.98M
48.41%17.64M
-609.80%-22.53M
-56.54%-2.33M
321.71%7.30M
163.58%11.89M
122.12%4.42M
89.78%-1.49M
88.38%-3.29M
11.91%-18.70M
-53.43%-19.98M
-48.09%-14.58M
-604.52%-28.35M
-396.98%-21.23M
-3291.15%-13.02M
-5663.84%-9.85M
69.63%-4.02M
-188.63%-4.27M
-103.78%-384.00K
-98.00%177.00K
-227.67%-13.25M
-37.92%4.82M
104.60%10.15M
267.36%8.84M
--10.38M
--7.76M
--4.96M
---5.28M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông không kiểm soát
161.86%2.35M
768.13%2.58M
-3.08%2.58M
13.72%2.74M
-573.88%-3.79M
-2.12%-386.00K
387.06%2.66M
146.30%2.41M
114.05%800.00K
91.25%-378.00K
33.07%-927.00K
22.91%-5.20M
-46.64%-5.69M
-55.77%-4.32M
36.44%-1.39M
-814.52%-6.74M
-2093.79%-3.88M
-2269.23%-2.77M
48.58%-2.18M
---737.00K
---177.00K
---117.00K
---4.24M
--0.00
----
----
----
----
----
----
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
310.43%39.44M
688.66%11.47M
576.85%31.41M
57.21%14.91M
-617.73%-18.74M
-75.02%-1.95M
296.11%4.64M
170.23%9.48M
125.34%3.62M
89.16%-1.11M
91.23%-2.37M
6.79%-13.50M
-56.32%-14.29M
-45.08%-10.27M
-1361.52%-26.96M
-309.90%-14.49M
-4314.98%-9.14M
-2506.80%-7.08M
93.45%-1.84M
-173.33%-3.53M
-102.04%-207.00K
-96.67%294.00K
-371.52%-28.18M
-37.92%4.82M
104.60%10.15M
267.36%8.84M
--10.38M
--7.76M
--4.96M
---5.28M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
310.43%39.44M
688.66%11.47M
576.85%31.41M
57.21%14.91M
-617.73%-18.74M
-75.02%-1.95M
296.11%4.64M
170.23%9.48M
125.34%3.62M
89.16%-1.11M
91.23%-2.37M
6.79%-13.50M
-56.32%-14.29M
-45.08%-10.27M
-1361.52%-26.96M
-309.90%-14.49M
-4314.98%-9.14M
-2506.80%-7.08M
93.45%-1.84M
-173.33%-3.53M
-102.04%-207.00K
-96.67%294.00K
-371.52%-28.18M
-37.92%4.82M
104.60%10.15M
267.36%8.84M
--10.38M
--7.76M
--4.96M
---5.28M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
319.79%0.73
686.32%0.21
561.49%0.56
52.47%0.26
-592.17%-0.33
-52.86%-0.04
266.74%0.08
159.12%0.17
121.44%0.07
90.21%-0.02
91.97%-0.05
14.90%-0.29
-44.36%-0.32
-35.09%-0.23
-1254.09%-0.63
-273.07%-0.34
-3884.18%-0.22
-2052.99%-0.17
94.72%-0.05
-213.30%-0.09
-103.22%-0.01
-94.04%0.01
-601.50%-0.88
-37.93%0.08
104.61%0.17
267.35%0.15
--0.17
--0.13
--0.08
---0.09
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
290.32%0.64
686.32%0.21
279.00%0.32
52.47%0.26
-592.17%-0.33
-52.86%-0.04
266.74%0.08
159.12%0.17
121.44%0.07
90.21%-0.02
91.97%-0.05
14.90%-0.29
-44.36%-0.32
-35.09%-0.23
-1254.09%-0.63
-273.07%-0.34
-3884.18%-0.22
-3762.37%-0.17
94.72%-0.05
-213.30%-0.09
-103.22%-0.01
-96.82%0.00
-601.50%-0.88
-37.93%0.08
104.61%0.17
267.35%0.15
--0.17
--0.13
--0.08
---0.09
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của Mediaalpha Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MAX?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của Mediaalpha Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

Mediaalpha Inc báo cáo doanh thu là 1.11B cho năm tài chính 2025, tăng từ 864.70M của năm trước.

Doanh thu mà Mediaalpha Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Mediaalpha Inc báo cáo doanh thu là 316.88M cho quý gần nhất, tăng 25.93% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của Mediaalpha Inc cho cả năm là bao nhiêu?

Mediaalpha Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 25.62M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của Mediaalpha Inc trong quý trước là bao nhiêu?

Mediaalpha Inc báo cáo lợi nhuận ròng là 39.44M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của Mediaalpha Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của Mediaalpha Inc là 35.54M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.