tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Mativ Holdings Inc

MATV
Thêm vào danh sách theo dõi
11.990USD
-0.150-1.24%
Đóng cửa 09-18 16:00ET
661.49MVốn hóa
8.43P/E TTM
Sau giờ giao dịch 19:00 (ET)11.990USD-0.015-0.13%

Tình hình tài chính của MATV

Theo dõi tình hình tài chính của Mativ Holdings Inc thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Các tỷ lệ tài chính chính

Vốn hóa
661.49M
Cổ tức TTM
0.40
P/E TTM
8.43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1.42
Doanh thu
1.99B
Lợi nhuận ròng
-48.70M
ROE
16.97%
ROA
3.74%

Ngày công bố lợi nhuận của Mativ Holdings Inc

Mới phát hành
Th08 5, 2026
EPS / Dự báo
0.06/0.28
Doanh thu / Dự báo
531.80M/508.50M

Tiêu điểm báo cáo tài chính

Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
135.10%0.06
97.22%-0.22
-19846.50%-6.18
83.83%-0.06
-536.51%-0.18
-1415.35%-7.82
-98.92%0.03
95.38%-0.38
67.19%-0.03
-260.41%-0.52
6792.94%2.91
---8.33
---0.08
---0.14
--0.04
---0.26
----
----
----
----
Doanh thu
1.22%531.80M
-1.07%479.60M
0.98%463.10M
3.05%513.70M
0.31%525.40M
-3.08%484.80M
1.39%458.60M
0.06%498.50M
-0.51%523.80M
-8.89%500.20M
-31.48%452.30M
-9.66%498.20M
23.48%526.50M
34.96%549.00M
69.08%660.10M
43.77%551.50M
12.86%426.40M
41.15%406.80M
39.73%390.40M
37.34%383.60M
Lợi nhuận ròng
135.42%3.40M
97.20%-11.90M
5888.24%101.80M
83.73%-3.40M
-540.00%-9.60M
-1420.36%-425.70M
-98.92%1.70M
95.41%-20.90M
67.39%-1.50M
-258.97%-28.00M
6756.52%157.70M
-1906.61%-455.50M
-140.00%-4.60M
-657.14%-7.80M
-95.64%2.30M
-289.17%-22.70M
576.47%11.50M
-93.46%1.40M
225.31%52.70M
-50.41%12.00M
Biên lợi nhuận ròng
137.44%0.68%
97.22%-2.44%
-5291.50%-16.98%
85.07%-0.62%
-576.50%-1.81%
-1467.92%-87.77%
110.88%0.33%
95.52%-4.17%
90.16%-0.27%
-98.27%-5.60%
-893.93%-3.01%
---93.20%
---2.72%
---2.82%
--0.38%
---5.97%
----
----
----
----
Biên lợi nhuận gộp
9.71%18.33%
21.76%14.37%
370.55%15.08%
-13.53%16.24%
-19.62%16.71%
-29.74%11.80%
-83.12%3.21%
4.52%18.78%
14.62%20.79%
5.13%16.79%
2.51%18.99%
--17.96%
--18.14%
--15.97%
--18.53%
--19.65%
----
----
----
----
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-6.94%49.71%
-7.06%51.67%
11.65%50.50%
18.07%52.31%
20.59%53.42%
25.31%55.60%
6.31%45.23%
-21.36%44.31%
-8.48%44.30%
-6.93%44.37%
-8.84%42.54%
--56.34%
--48.40%
--47.67%
--46.67%
--49.25%
----
----
----
----
Doanh thu
1.22%531.80M
-1.07%479.60M
0.98%463.10M
3.05%513.70M
0.31%525.40M
-3.08%484.80M
1.39%458.60M
0.06%498.50M
-0.51%523.80M
-8.89%500.20M
-31.48%452.30M
-9.66%498.20M
23.48%526.50M
34.96%549.00M
69.08%660.10M
43.77%551.50M
12.86%426.40M
41.15%406.80M
39.73%390.40M
37.34%383.60M
Lợi nhuận hoạt động
50.63%36.00M
169.35%8.60M
257.58%11.80M
32.42%24.10M
7.17%23.90M
-2166.67%-12.40M
17.86%3.30M
9000.00%18.20M
104.59%22.30M
142.86%600.00K
-90.00%2.80M
100.67%200.00K
-71.32%10.90M
-105.88%-1.40M
17.65%28.00M
-219.68%-29.80M
108.79%38.00M
-32.39%23.80M
-13.45%23.80M
-42.09%24.90M
Lợi nhuận ròng
135.42%3.40M
97.20%-11.90M
5888.24%101.80M
83.73%-3.40M
-540.00%-9.60M
-1420.36%-425.70M
-98.92%1.70M
95.41%-20.90M
67.39%-1.50M
-258.97%-28.00M
6756.52%157.70M
-1906.61%-455.50M
-140.00%-4.60M
-657.14%-7.80M
-95.64%2.30M
-289.17%-22.70M
576.47%11.50M
-93.46%1.40M
225.31%52.70M
-50.41%12.00M
Tài sản ngắn hạn
-6.59%655.20M
-3.10%664.90M
-2.96%638.60M
-13.50%672.40M
-6.69%701.40M
-9.63%686.20M
-7.64%658.10M
-14.99%777.30M
-21.96%751.70M
-24.46%759.30M
-26.90%712.50M
-14.06%914.40M
47.35%963.20M
57.55%1.01B
63.93%974.70M
74.48%1.06B
12.96%653.70M
49.03%638.00M
50.00%594.60M
44.37%609.80M
Tổng nợ ngắn hạn
12.12%331.30M
2.08%294.10M
3.93%285.30M
-4.05%314.70M
-3.15%295.50M
-3.81%288.10M
-2.45%274.50M
-18.71%328.00M
-28.41%305.10M
-36.07%299.50M
-39.63%281.40M
-8.15%403.50M
75.54%426.20M
92.48%468.50M
101.69%466.10M
78.14%439.30M
-0.65%242.80M
54.34%243.40M
38.47%231.10M
54.80%246.60M
Tổng tài sản
-4.14%1.99B
-0.86%2.03B
-16.19%2.05B
-23.70%2.00B
-20.36%2.08B
-22.63%2.05B
-7.36%2.45B
-15.87%2.62B
-28.54%2.61B
-27.81%2.65B
-27.98%2.64B
-16.02%3.12B
52.34%3.65B
50.49%3.67B
51.60%3.67B
53.43%3.71B
-1.16%2.40B
53.82%2.44B
52.71%2.42B
52.13%2.42B
Tổng các khoản nợ
-8.44%1.52B
-3.80%1.56B
-2.30%1.55B
-7.85%1.60B
-2.89%1.66B
-6.97%1.62B
-6.14%1.59B
-28.80%1.74B
-31.62%1.71B
-30.60%1.75B
-31.99%1.69B
-5.23%2.44B
46.98%2.50B
44.53%2.52B
43.25%2.49B
44.60%2.58B
-3.93%1.70B
86.23%1.74B
85.83%1.74B
85.44%1.78B
Tổng vốn chủ sở hữu
12.99%470.70M
10.30%472.30M
-41.91%498.70M
-54.96%397.40M
-53.61%416.60M
-52.78%428.20M
-9.55%858.50M
31.10%882.30M
-21.85%898.00M
-21.77%906.90M
-19.52%949.10M
-40.59%673.00M
65.44%1.15B
65.28%1.16B
72.87%1.18B
78.21%1.13B
6.36%694.50M
7.43%701.40M
5.02%682.20M
1.15%635.70M
Thu nhập hoạt động ròng
17.88%67.90M
106.29%1.00M
-19.92%19.30M
93.62%72.80M
24.95%57.60M
-22.31%-15.90M
-37.89%24.10M
105.46%37.60M
14.68%46.10M
37.20%-13.00M
-79.03%38.80M
2387.50%18.30M
209.23%40.20M
-514.00%-20.70M
504.58%185.00M
-110.39%-800.00K
83.10%13.00M
-60.63%5.00M
-43.44%30.60M
-86.77%7.70M
Đầu tư ròng
-5.71%-7.40M
20.75%-8.40M
8.50%-14.00M
42.55%-5.40M
35.78%-7.00M
-16.48%-10.60M
-27.50%-15.30M
5.05%-9.40M
45.77%-10.90M
53.09%-9.10M
39.09%-12.00M
97.94%-9.90M
-172.83%-20.10M
-102.08%-19.40M
-190.37%-19.70M
-5056.99%-479.60M
104.30%27.60M
-31.51%-9.60M
273.02%21.80M
-38.81%-9.30M
Tài chính thuần
-82.62%-76.70M
-75.92%5.90M
72.25%-18.90M
-1573.81%-70.30M
-42.86%-42.00M
-46.51%24.50M
89.50%-68.10M
72.37%-4.20M
-203.09%-29.40M
291.45%45.80M
-404.12%-648.80M
-102.97%-15.20M
74.41%-9.70M
186.03%11.70M
-151.86%-128.70M
4868.93%511.80M
-105.96%-37.90M
-402.22%-13.60M
6.41%-51.10M
120.36%10.30M

Doanh thu

Theo Doanh nghiệp

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Theo Khu vực

Chu kỳ:
Không có dữ liệu

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, tổng doanh thu đạt 1.99B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 1.98B.

Tài sản ngắn hạn của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, tài sản ngắn hạn là 638.60M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.96.

Tổng tài sản của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Mativ Holdings Inc là 2.05B, bao gồm 638.60M tài sản ngắn hạn và 1.41B tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, tổng nghĩa vụ của Mativ Holdings Inc là 1.55B, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -2.30.

Tổng vốn chủ sở hữu của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, tổng vốn chủ sở hữu của Mativ Holdings Inc là 498.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -41.91.

Thu nhập hoạt động thuần của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Mativ Holdings Inc là 47.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.76.

Giá trị đầu tư ròng của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, giá trị đầu tư ròng của Mativ Holdings Inc là -37.00M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 17.23.

Giá trị huy động vốn ròng của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, giá trị huy động vốn ròng của Mativ Holdings Inc là -106.70M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -90.88.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là -6.18, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -589.08.

Thu nhập ròng của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, lợi nhuận ròng là -337.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -592.81.

Biên lợi nhuận ròng của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, biên lợi nhuận ròng là -16.98, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -590.76.

Biên lợi nhuận gộp của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, biên lợi nhuận gộp là 15.08, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -0.79.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, tỷ lệ nợ trên tài sản là 50.50, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 11.65.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là -49.72, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -822.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là -15.00, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -683.78.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Mativ Holdings Inc là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Mativ Holdings Inc, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 47.40M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 6.76.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.