tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Massimo Group

MAMO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.020USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
42.47MVốn hóa
16.36P/E TTM

Tình hình tài chính của MAMO

Theo dõi tình hình tài chính của Massimo Group thông qua bảng điều khiển dữ liệu toàn diện, được thiết kế dành riêng cho các nhà đầu tư thông thái. Công cụ này hỗ trợ phân tích tài chính bằng cách sắp xếp các báo cáo tài chính phức tạp thành những chế độ hiển thị có thể tùy chỉnh. Bạn có thể truy cập báo cáo tài chính thường niên mới nhất hoặc phân tích chi tiết hiệu suất theo từng quý dựa trên báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, bảng cân đối kế toán và báo cáo lưu chuyển tiền tệ. Với các chỉ số tài chính cập nhật theo thời gian thực ngay trong tầm tay, việc theo dõi sức khỏe thị trường của doanh nghiệp chưa bao giờ trở nên dễ dàng đến thế.

Ngày công bố lợi nhuận của Massimo Group

Mới phát hành
Th05 15, 2026
EPS / Dự báo
-0.02/--
Doanh thu / Dự báo
12.71M/--
Chu kỳ
FY2025 Báo cáo
Doanh thu(YoY)
71.83M
-34.30%
EPS(YoY)
0.04
-15.55%
Xếp hạng của nhà phân tích
--
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
Chỉ báo Tài chính
EPS
51.83%-0.02
578.80%0.05
160.68%0.04
-97.26%0.00
-163.22%-0.05
-109.41%-0.01
-164.31%-0.06
35.69%0.07
480.51%0.08
7948.48%0.11
--0.09
--0.05
--0.01
--0.00
--0.10
Doanh thu
-14.67%12.71M
4.82%21.02M
-33.64%16.99M
-46.57%18.92M
-50.58%14.90M
-49.30%20.05M
-14.40%25.60M
32.42%35.40M
60.04%30.15M
58.50%39.55M
44.07%29.91M
--26.74M
--18.84M
--24.95M
--20.76M
Lợi nhuận ròng
51.76%-1.01M
684.96%1.99M
161.00%1.53M
-97.24%77.68K
-165.66%-2.09M
-108.89%-340.87K
-164.34%-2.50M
31.42%2.82M
480.35%3.18M
6911.68%3.84M
506.27%3.89M
--2.14M
--548.16K
--54.70K
--641.45K
Biên lợi nhuận ròng
43.47%-7.92%
658.04%9.49%
191.92%8.98%
-94.84%0.41%
-232.85%-14.02%
-117.53%-1.70%
-175.16%-9.77%
-0.75%7.95%
262.63%10.55%
4323.65%9.70%
--13.00%
--8.01%
--2.91%
--0.22%
--6.67%
Biên lợi nhuận gộp
40.80%39.92%
52.97%41.50%
54.63%41.99%
11.76%36.30%
-18.21%28.35%
-11.56%27.13%
-19.25%27.16%
7.18%32.48%
16.26%34.66%
12.15%30.68%
--33.63%
--30.31%
--29.81%
--27.35%
--24.97%
Tỷ lệ nợ trên tài sản
-18.48%4.57%
-60.14%3.95%
-57.01%4.90%
-60.38%5.63%
-66.97%5.60%
-50.13%9.92%
12.06%11.40%
--14.21%
--16.96%
--19.89%
--10.17%
----
----
----
----
Doanh thu
-14.67%12.71M
4.82%21.02M
-33.64%16.99M
-46.57%18.92M
-50.58%14.90M
-49.30%20.05M
-14.40%25.60M
32.42%35.40M
60.04%30.15M
58.50%39.55M
44.07%29.91M
--26.74M
--18.84M
--24.95M
--20.76M
Lợi nhuận hoạt động
61.63%-1.04M
368.15%2.76M
436.51%1.79M
-96.70%142.08K
-168.13%-2.71M
-121.74%-1.03M
-93.63%333.40K
89.01%4.31M
481.99%3.97M
899.13%4.73M
814.08%5.24M
--2.28M
--682.45K
--472.96K
--572.84K
Lợi nhuận ròng
51.76%-1.01M
684.96%1.99M
161.00%1.53M
-97.24%77.68K
-165.66%-2.09M
-108.89%-340.87K
-164.34%-2.50M
31.42%2.82M
480.35%3.18M
6911.68%3.84M
506.27%3.89M
--2.14M
--548.16K
--54.70K
--641.45K
Tài sản ngắn hạn
-6.24%32.91M
-12.20%39.85M
-23.17%34.64M
-22.02%35.28M
-19.65%35.10M
18.32%45.39M
21.47%45.09M
--45.24M
--43.68M
--38.36M
--37.12M
----
----
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
-15.06%16.62M
-14.90%22.25M
-36.33%16.73M
7.01%19.39M
-5.21%19.56M
38.89%26.15M
-10.38%26.28M
--18.12M
--20.64M
--18.83M
--29.32M
----
----
----
----
Tổng tài sản
-4.45%44.29M
-9.28%51.43M
-22.21%44.38M
-7.85%45.94M
-1.96%46.35M
35.16%56.69M
40.58%57.05M
--49.86M
--47.27M
--41.94M
--40.58M
----
----
----
----
Tổng các khoản nợ
-18.29%21.61M
-17.49%27.72M
-34.33%22.66M
2.56%25.78M
-9.21%26.45M
22.36%33.60M
14.45%34.51M
--25.14M
--29.13M
--27.46M
--30.15M
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
13.94%22.68M
2.67%23.71M
-3.66%21.72M
-18.45%20.16M
9.69%19.90M
59.42%23.10M
116.09%22.54M
--24.72M
--18.14M
--14.49M
--10.43M
----
----
----
----
Thu nhập hoạt động ròng
58.77%-1.38M
-55.90%4.00M
-86.56%633.23K
78.50%-1.39M
-424.26%-3.34M
76.65%9.07M
--4.71M
-427.21%-6.47M
-183.79%-636.99K
79.26%5.13M
----
--1.98M
--760.21K
--2.86M
----
Đầu tư ròng
91.58%-252.46K
-1934.41%-665.67K
20.59%-65.36K
1574.74%3.00M
-12825.88%-3.00M
169.40%36.29K
---82.31K
-724.89%-203.43K
--23.57K
-316.06%-52.29K
----
---24.66K
--0.00
---12.57K
----
Tài chính thuần
99.62%-11.58K
77.11%-141.74K
90.12%-413.26K
-100.14%-10.80K
-5629.85%-3.03M
88.69%-619.19K
---4.18M
480.81%7.75M
107.87%54.74K
-125.28%-5.47M
----
---2.03M
---695.54K
---2.43M
----

Câu hỏi thường gặp

Tổng doanh thu của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, tổng doanh thu đạt 71.83M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 109.33M.

Tài sản ngắn hạn của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, tài sản ngắn hạn là 39.85M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -8.66.

Tổng tài sản của Massimo Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Massimo Group là 51.43M, bao gồm 39.85M tài sản ngắn hạn và 11.59M tài sản dài hạn.

Tổng nghĩa vụ của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, tổng nghĩa vụ của Massimo Group là 27.72M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -16.47.

Tổng vốn chủ sở hữu của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, tổng vốn chủ sở hữu của Massimo Group là 23.71M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 9.25.

Thu nhập hoạt động thuần của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, doanh thu thuần từ hoạt động kinh doanh của Massimo Group là 1.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.99.

Giá trị đầu tư ròng của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, giá trị đầu tư ròng của Massimo Group là -731.03K, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -223.64.

Giá trị huy động vốn ròng của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, giá trị huy động vốn ròng của Massimo Group là -3.59M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -219.84.

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) là 0.04, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -15.55.

Thu nhập ròng của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, lợi nhuận ròng là 1.51M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -14.33.

Biên lợi nhuận ròng của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, biên lợi nhuận ròng là 2.10, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 30.39.

Biên lợi nhuận gộp của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, biên lợi nhuận gộp là 37.52, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là 26.36.

Tỷ lệ nợ trên tài sản của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, tỷ lệ nợ trên tài sản là 3.95, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -61.41.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) là 6.65, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -31.73.

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA) là 2.84, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -21.98.

Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của Massimo Group là bao nhiêu?

Theo báo cáo tài chính FY2025 của Massimo Group, lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh là 1.98M, với mức thay đổi so với cùng kỳ năm trước là -65.99.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.