tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Massimo Group

MAMO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.020USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
42.47MVốn hóa
16.36P/E TTM

MAMO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Massimo Group tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
7.90%4.15M
-43.31%5.79M
50.58%2.60M
91.02%2.44M
1755.60%3.84M
1233.23%10.21M
48.85%1.72M
--1.28M
--207.14K
--765.81K
--1.16M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
391.60%4.15M
-43.31%5.79M
50.58%2.60M
91.02%2.44M
307.28%843.62K
1233.23%10.21M
48.85%1.72M
--1.28M
--207.14K
--765.81K
--1.16M
-Đầu tư ngắn hạn
----
----
----
----
--3.00M
----
----
----
----
----
----
Các khoản phải thu
-63.55%4.32M
-16.77%5.59M
-51.80%5.80M
-30.48%8.27M
-17.06%11.85M
-29.74%6.72M
47.40%12.03M
--11.90M
--14.29M
--9.57M
--8.16M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
-64.83%4.09M
-19.15%5.33M
-53.43%5.38M
-29.10%8.13M
-18.19%11.62M
-31.12%6.59M
41.62%11.56M
--11.47M
--14.20M
--9.57M
--8.16M
-Các khoản phải thu khác
-0.11%233.01K
101.42%267.13K
-11.79%416.07K
-67.14%141.52K
166.40%233.27K
--132.63K
--471.66K
--430.70K
--87.56K
----
----
Hàng tồn kho
-1.84%23.94M
-4.59%26.01M
-18.83%25.09M
-24.07%23.41M
-10.29%24.39M
5.65%27.26M
29.89%30.91M
--30.83M
--27.18M
--25.80M
--23.80M
Chi phí trả trước
-51.09%502.52K
105.57%2.46M
146.32%1.15M
-6.48%1.15M
-48.58%1.03M
-24.78%1.20M
-84.92%468.59K
--1.23M
--2.00M
--1.59M
--3.11M
Tài sản ngắn hạn khác
-86.85%109.68K
--2.26M
1741.32%812.45K
--812.45K
--833.95K
----
-105.56%-49.50K
----
----
--637.51K
--889.54K
Tổng tài sản ngắn hạn
-6.24%32.91M
-12.20%39.85M
-23.17%34.64M
-22.02%35.28M
-19.65%35.10M
18.32%45.39M
21.47%45.09M
--45.24M
--43.68M
--38.36M
--37.12M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-23.17%7.63M
-21.95%7.87M
-21.83%8.45M
116.86%8.97M
489.28%9.93M
406.59%10.09M
379.84%10.81M
--4.13M
--1.69M
--1.99M
--2.25M
-Tài sản cố định
-20.76%8.33M
-19.48%8.57M
-20.20%9.04M
107.24%9.59M
383.19%10.52M
308.74%10.64M
294.97%11.33M
--4.63M
--2.18M
--2.60M
--2.87M
-Khấu hao lũy kế
19.91%705.08K
25.52%696.07K
13.59%594.12K
26.35%621.53K
19.59%588.03K
-9.46%554.53K
-15.14%523.04K
--491.91K
--491.69K
--612.48K
--616.39K
Tài sản dài hạn khác
117.92%3.75M
205.17%3.71M
11.40%1.29M
252.68%1.70M
-9.96%1.72M
-23.61%1.22M
-4.71%1.16M
--481.35K
--1.91M
--1.59M
--1.22M
Tổng tài sản dài hạn
1.10%11.38M
2.47%11.59M
-18.61%9.74M
131.02%10.66M
213.00%11.25M
215.50%11.31M
245.01%11.97M
--4.62M
--3.60M
--3.58M
--3.47M
Tổng tài sản
-4.45%44.29M
-9.28%51.43M
-22.21%44.38M
-7.85%45.94M
-1.96%46.35M
35.16%56.69M
40.58%57.05M
--49.86M
--47.27M
--41.94M
--40.58M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-92.10%66.43K
511.26%84.31K
-84.37%63.18K
116.59%103.65K
989.55%840.74K
-83.75%13.79K
-96.05%404.27K
--47.86K
--77.16K
--84.89K
--10.23M
Chi phí trích trước
1049.95%6.27M
-6.66%6.30M
44.89%6.30M
584.22%6.40M
-30.03%544.87K
648.47%6.75M
425.85%4.35M
--934.84K
--778.75K
--902.39K
--826.46K
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
4492.10%2.01M
-63.79%2.02M
-66.51%2.16M
-5.21%2.57M
4.26%43.88K
1519.20%5.59M
59.84%6.46M
--2.71M
--42.08K
--345.23K
--4.04M
-Nợ ngắn hạn
-20.95%2.00M
-63.94%2.00M
-66.80%2.13M
-5.19%2.53M
--2.53M
1727.03%5.55M
60.41%6.42M
--2.67M
--0.00
--303.58K
--4.00M
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
-66.30%14.79K
-44.90%23.93K
-23.22%32.99K
-6.75%39.65K
4.26%43.88K
4.26%43.42K
4.25%42.97K
--42.52K
--42.08K
--41.65K
--41.22K
Nợ phải trả hoãn lại
-6.99%519.14K
35.37%609.17K
-68.84%363.74K
-29.05%855.27K
-46.96%558.18K
-75.48%450.00K
1.12%1.17M
--1.21M
--1.05M
--1.84M
--1.15M
Nợ ngắn hạn khác
-58.14%585.57K
49.52%693.48K
-72.83%426.92K
-23.49%958.92K
23.85%1.40M
-75.85%463.79K
-86.19%1.57M
--1.25M
--1.13M
--1.92M
--11.38M
Tổng nợ ngắn hạn
-15.06%16.62M
-14.90%22.25M
-36.33%16.73M
7.01%19.39M
-5.21%19.56M
38.89%26.15M
-10.38%26.28M
--18.12M
--20.64M
--18.83M
--29.32M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-27.37%4.98M
-26.39%5.46M
-27.69%5.92M
-8.43%6.37M
-18.56%6.86M
-13.31%7.41M
1001.65%8.19M
--6.96M
--8.43M
--8.55M
--743.15K
-Nợ dài hạn
----
--0.00
----
----
----
-100.00%0.00
--0.00
--4.32M
--7.91M
--7.92M
----
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-27.37%4.98M
-26.39%5.46M
-27.69%5.92M
141.08%6.37M
1230.91%6.86M
1075.03%7.41M
1001.65%8.19M
--2.64M
--515.56K
--630.85K
--743.15K
Nợ dài hạn khác
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-27.50%4.99M
-26.59%5.47M
-27.94%5.93M
-8.93%6.39M
-18.93%6.88M
-13.70%7.45M
890.86%8.23M
--7.02M
--8.49M
--8.63M
--830.75K
Tổng các khoản nợ
-18.29%21.61M
-17.49%27.72M
-34.33%22.66M
2.56%25.78M
-9.21%26.45M
22.36%33.60M
14.45%34.51M
--25.14M
--29.13M
--27.46M
--30.15M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
2.64%7.13M
7.50%7.16M
24.18%7.16M
31.05%7.12M
241.34%6.94M
227.26%6.66M
183.29%5.76M
--5.43M
--2.03M
--2.03M
--2.03M
Lợi nhuận giữ lại
19.99%15.55M
0.71%16.56M
-13.22%14.56M
-32.39%13.04M
-21.30%12.96M
23.74%16.44M
77.57%16.78M
--19.28M
--16.47M
--13.29M
--9.45M
Vốn dự trữ
2.65%7.08M
7.54%7.11M
24.35%7.11M
31.28%7.08M
246.10%6.90M
231.74%6.61M
186.90%5.72M
--5.39M
--1.99M
--1.99M
--1.99M
Tổng vốn chủ sở hữu
13.94%22.68M
2.67%23.71M
-3.66%21.72M
-18.45%20.16M
9.69%19.90M
59.42%23.10M
116.09%22.54M
--24.72M
--18.14M
--14.49M
--10.43M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu MAMO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Massimo Group có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Massimo Group có 4.15M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Massimo Group là bao nhiêu?

Massimo Group báo cáo tổng nợ phải trả là 27.72M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 22.25M nợ ngắn hạ và 5.47M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Massimo Group là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Massimo Group là 51.43M, bao gồm 39.85M tài sản ngắn hạn và 11.59M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Massimo Group là bao nhiêu?

Massimo Group báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 23.71M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.