tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Massimo Group

MAMO
Thêm vào danh sách theo dõi
1.020USD
0.0000.00%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
42.47MVốn hóa
16.36P/E TTM

MAMO Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Massimo Group nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
58.77%-1.38M
-55.90%4.00M
-86.56%633.23K
78.50%-1.39M
-424.26%-3.34M
76.65%9.07M
--4.71M
-427.21%-6.47M
-183.79%-636.99K
79.26%5.13M
--1.98M
--760.21K
--2.86M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
51.76%-1.01M
684.96%1.99M
161.00%1.53M
-97.24%77.68K
-165.66%-2.09M
-108.89%-340.87K
---2.50M
35.76%2.82M
480.35%3.18M
6911.68%3.84M
--2.07M
--548.16K
--54.70K
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
13.27%49.44K
18.48%49.88K
-32.31%48.33K
-94.40%43.88K
-6.91%43.65K
-19.24%42.10K
--71.39K
1567.48%783.75K
5.04%46.89K
-11.97%52.13K
--47.00K
--44.64K
--59.22K
Thuế hoãn lại
68.18%-173.14K
-3130.45%-1.85M
160.05%406.77K
126.59%22.58K
-156.22%-544.08K
17.69%-57.16K
---677.45K
-601.57%-84.90K
---212.35K
---69.44K
---12.10K
--0.00
----
Các mục phi tiền mặt khác
-53.03%398.61K
-17.61%640.18K
-87.59%554.67K
25.11%471.09K
64.77%848.71K
0.00%776.99K
--4.47M
92.92%376.55K
77.17%515.09K
148.35%776.99K
--195.18K
--290.73K
--312.86K
Thay đổi trong vốn lưu động
51.59%-774.18K
-64.50%3.07M
-157.78%-1.94M
79.59%-2.16M
61.22%-1.60M
1459.06%8.65M
--3.35M
-3152.99%-10.60M
-3243.35%-4.12M
-77.24%554.70K
---325.97K
---123.33K
--2.44M
-Thay đổi các khoản phải thu
254.28%1.27M
-101.15%-60.26K
4419.72%2.73M
-190.02%-2.45M
83.16%-820.43K
375.34%5.24M
---63.16K
185.82%2.72M
-5282.96%-4.87M
-191.07%-1.90M
---3.17M
--93.99K
--2.09M
-Thay đổi hàng tồn kho
-27.93%2.07M
-125.81%-915.07K
-6150.45%-1.68M
126.75%975.91K
307.88%2.87M
277.10%3.55M
--27.80K
-202.17%-3.65M
-105.52%-1.38M
-131.71%-2.00M
--3.57M
---672.30K
--6.31M
-Thay đổi chi phí trả trước
2208.74%1.99M
-33.82%148.38K
-100.00%0.00
37.93%-148.37K
-151.48%-94.33K
-85.24%224.19K
--549.08K
87.96%-239.03K
-87.13%183.23K
221.19%1.52M
---1.98M
--1.42M
---1.25M
-Thay đổi các khoản phải trả và chi phí trích trước
-107.05%-57.38K
143.78%111.17K
-119.30%-70.15K
-3880.46%-790.60K
10763.75%814.07K
-69.91%-253.90K
--363.53K
-137.49%-19.86K
77.14%-7.63K
-151.89%-149.43K
--52.98K
---33.40K
--287.98K
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
1198.28%1.99M
-99.52%-1.30M
-240.66%-274.55K
185.24%113.25K
466.45%153.21K
-359.08%-652.95K
--195.19K
-142.58%-132.86K
86.18%-41.81K
111.04%252.03K
--312.04K
---302.58K
--119.42K
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-183.22%-90.03K
134.22%245.43K
-113.79%-491.52K
108.64%297.08K
113.63%108.18K
-205.28%-717.16K
--3.57M
-21653.33%-3.44M
-306.97%-793.68K
280.45%681.20K
--15.96K
--383.49K
---377.51K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
58.77%-1.38M
-55.90%4.00M
-86.56%633.23K
78.50%-1.39M
-424.26%-3.34M
76.65%9.07M
--4.71M
-427.21%-6.47M
-183.79%-636.99K
79.26%5.13M
--1.98M
--760.21K
--2.86M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
--252.46K
1934.41%665.67K
-20.59%65.36K
----
----
-169.40%-36.29K
--82.31K
724.89%203.43K
---23.57K
316.06%52.29K
--24.66K
--0.00
--12.57K
Chi phí vốn
--262.46K
--665.67K
-20.59%65.36K
----
----
----
--82.31K
862.75%237.43K
--104.43K
423.48%65.79K
--24.66K
--0.00
--12.57K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
--252.46K
100.00%0.00
-20.59%65.36K
----
----
-169.40%-36.29K
--82.31K
724.89%203.43K
---23.57K
316.06%52.29K
--24.66K
--0.00
--12.57K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
--665.67K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
100.00%0.00
--0.00
--0.00
--3.00M
---3.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--0.00
---665.67K
---65.36K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
91.58%-252.46K
-1934.41%-665.67K
20.59%-65.36K
1574.74%3.00M
-12825.88%-3.00M
169.40%36.29K
---82.31K
-724.89%-203.43K
--23.57K
-316.06%-52.29K
---24.66K
--0.00
---12.57K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
99.62%-11.58K
77.11%-141.74K
90.12%-413.26K
-100.14%-10.80K
-5629.85%-3.03M
88.69%-619.19K
---4.18M
480.81%7.75M
107.87%54.74K
-125.28%-5.47M
---2.03M
---695.54K
---2.43M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
99.62%-11.58K
-337.72%-3.56M
171.78%3.00M
-100.41%-10.80K
-864.52%-3.03M
138.87%1.50M
---4.18M
435.02%2.66M
49.43%-313.83K
-53.55%-3.85M
--496.65K
---620.54K
---2.51M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
-16.16%504.58K
--0.00
--4.54M
----
--601.84K
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
--0.00
230.37%3.42M
---3.42M
----
----
-17.76%-2.62M
--0.00
121.80%551.76K
591.43%368.57K
-2961.54%-2.23M
---2.53M
---75.00K
--77.77K
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
99.62%-11.58K
77.11%-141.74K
90.12%-413.26K
-100.14%-10.80K
-5629.85%-3.03M
88.69%-619.19K
---4.18M
480.81%7.75M
107.87%54.74K
-125.28%-5.47M
---2.03M
---695.54K
---2.43M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
-43.31%5.79M
50.58%2.60M
91.02%2.44M
307.28%843.62K
1233.23%10.21M
48.85%1.72M
--1.28M
-79.54%207.14K
-19.22%765.81K
120.00%1.16M
--1.01M
--947.97K
--526.37K
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
82.48%-1.64M
-62.38%3.19M
-65.33%154.61K
49.18%1.60M
-1576.54%-9.37M
2263.61%8.49M
--445.90K
1425.50%1.07M
-963.81%-558.68K
-193.03%-392.23K
---80.78K
--64.68K
--421.60K
Số dư tiền mặt cuối kỳ
391.60%4.15M
-43.31%5.79M
50.58%2.60M
91.02%2.44M
307.28%843.62K
1233.23%10.21M
--1.72M
37.13%1.28M
-79.54%207.14K
-19.22%765.81K
--931.87K
--1.01M
--947.97K
Dòng tiền tự do
50.91%-1.64M
-63.24%3.33M
-87.73%567.87K
79.26%-1.39M
-350.42%-3.34M
78.94%9.07M
--4.63M
-443.49%-6.71M
-197.53%-741.42K
77.74%5.07M
--1.95M
--760.21K
--2.85M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

Massimo Group đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

Massimo Group đã tạo ra -98.28K dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của Massimo Group thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của Massimo Group đã tăng -101.47% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

Massimo Group chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

Massimo Group đã chi 731.03K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của Massimo Group đã thay đổi như thế nào?

Massimo Group đã sử dụng -3.59M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với MAMO?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của Massimo Group trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -829.31K, phản ánh sự thay đổi -113.20% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.