tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lifezone Metals Ltd

LZM
Thêm vào danh sách theo dõi
4.040USD
-0.120-2.88%
Đóng cửa 09-09 16:00ET
363.25MVốn hóa
LỗP/E TTM

LZM Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Lifezone Metals Ltd tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
FY2026Q2
FY2025Q4
FY2025Q2
FY2024Q4
FY2024Q2
FY2023Q4
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
198.07%37.29M
-31.21%20.14M
-80.29%12.51M
-40.71%29.28M
42.97%63.49M
--49.39M
--44.41M
--58.73M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
198.07%37.29M
-31.21%20.14M
-80.29%12.51M
-40.71%29.28M
42.97%63.49M
--49.39M
--44.41M
--58.73M
Các khoản phải thu
41.96%1.09M
18.47%1.10M
-55.85%769.72K
-65.70%932.59K
-75.58%1.74M
--2.72M
--7.14M
--6.44M
-Các khoản và hối phiếu phải thu
----
----
----
----
--1.00
----
----
--6.44M
-Các khoản phải thu khác
-14.95%386.09K
6.98%564.12K
-66.58%453.97K
-76.09%527.31K
-66.67%1.36M
--2.21M
--4.08M
----
Hàng tồn kho
-32.47%159.53K
-64.19%58.02K
-16.06%236.24K
60.75%162.00K
320.41%281.43K
--100.78K
--66.94K
--40.15K
Chi phí trả trước
-84.38%78.97K
-66.64%427.29K
-54.57%505.72K
-27.60%1.28M
-59.71%1.11M
--1.77M
--2.76M
----
Tài sản ngắn hạn khác
479.24%2.77M
--5.71M
39.42%478.82K
-100.00%0.00
-0.00%343.43K
--842.99K
--343.44K
----
Tổng tài sản ngắn hạn
185.46%41.40M
-13.30%27.45M
-78.35%14.50M
-42.25%31.66M
22.38%66.97M
--54.82M
--54.73M
--65.20M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
25.39%167.01M
18.79%147.43M
27.47%133.19M
60.13%124.10M
179.44%104.49M
--77.50M
--37.39M
--22.47M
-Tài sản cố định
25.82%173.03M
19.60%152.24M
27.93%137.52M
61.83%127.29M
184.11%107.49M
--78.66M
--37.83M
--22.81M
-Khấu hao lũy kế
39.12%6.02M
51.07%4.81M
44.02%4.33M
176.54%3.18M
579.09%3.00M
--1.15M
--442.28K
--341.83K
Giá trị thương mại và tài sản vô hình khác
-83.11%146.12K
-1.64%875.19K
-91.28%864.96K
-91.04%889.82K
1305.23%9.92M
--9.94M
--705.71K
--968.26K
Tổng tài sản dài hạn
24.69%167.16M
18.65%148.30M
17.18%134.06M
42.95%124.99M
200.29%114.40M
--87.44M
--38.10M
--23.44M
Tổng tài sản
40.39%208.56M
12.19%175.75M
-18.10%148.56M
10.12%156.65M
95.40%181.38M
--142.26M
--92.82M
--88.64M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
9575.25%10.04M
8707.81%11.04M
-97.34%103.76K
-96.72%125.33K
--3.90M
--3.83M
----
----
Chi phí trích trước
106.94%2.82M
5.36%1.85M
-55.65%1.36M
-64.58%1.75M
-86.02%3.07M
--4.95M
--22.00M
--14.24M
Dự phòng ngắn hạn
3.58%3.56M
6.95%3.67M
--3.43M
--3.43M
----
----
----
----
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
14.09%35.30M
32.03%35.45M
21.25%30.94M
4356.58%26.85M
17481.02%25.52M
--602.56K
--145.14K
--148.34K
-Nợ ngắn hạn
13.61%34.51M
31.58%34.52M
22.18%30.37M
--26.24M
--24.86M
----
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
40.20%794.38K
50.79%931.36K
-13.75%566.59K
2.50%617.65K
352.62%656.93K
--602.56K
--145.14K
--148.34K
Nợ ngắn hạn khác
284.31%13.60M
313.32%14.71M
-9.18%3.54M
-6.96%3.56M
--3.90M
--3.83M
----
----
Tổng nợ ngắn hạn
29.60%58.53M
5.51%59.08M
-26.65%45.16M
338.72%56.00M
144.92%61.57M
--12.76M
--25.14M
--15.30M
Nợ dài hạn
Các khoản dự phòng dài hạn
----
----
----
--0.00
----
--0.00
--303.00K
--303.00K
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
--34.84M
--16.68M
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
-Nợ dài hạn
--34.84M
--16.68M
----
----
----
----
----
----
Nợ dài hạn khác
--20.44M
--25.73M
----
--0.00
----
--0.00
--4.07M
--4.03M
Tổng nợ dài hạn
6903.81%56.63M
3195.97%43.84M
-12.74%808.54K
12.23%1.33M
-79.05%926.59K
--1.19M
--4.42M
--4.41M
Tổng các khoản nợ
150.52%115.16M
79.53%102.92M
-26.45%45.97M
310.98%57.33M
111.41%62.50M
--13.95M
--29.56M
--19.71M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
8.34%516.49M
2.71%488.93M
3.79%476.71M
3.65%476.01M
801.95%459.30M
--459.27M
--50.92M
--50.92M
Lợi nhuận giữ lại
-5.13%-474.64M
-3.00%-467.82M
-7.86%-451.48M
-11.35%-454.19M
-669.27%-418.58M
---407.88M
---54.41M
---50.05M
Vốn dự trữ
8.34%516.48M
2.71%488.92M
3.79%476.70M
3.65%476.01M
801.99%459.29M
--459.26M
--50.92M
--50.92M
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-82.10%54.93K
1179.33%162.53K
447.45%306.90K
-119.32%-15.06K
77.56%56.06K
--77.93K
--31.57K
--33.55K
Lợi ích cổ đông không kiểm soát
-111.26%-1.06M
-110.21%-998.96K
-88.69%9.43M
-88.30%9.79M
1.47%83.42M
--83.66M
--82.22M
--83.52M
Tổng vốn chủ sở hữu
-8.96%93.40M
-26.67%72.83M
-13.70%102.59M
-22.59%99.33M
87.92%118.88M
--128.31M
--63.26M
--68.93M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LZM?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Lifezone Metals Ltd có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Lifezone Metals Ltd có 37.29M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Lifezone Metals Ltd là bao nhiêu?

Lifezone Metals Ltd báo cáo tổng nợ phải trả là 102.92M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 59.08M nợ ngắn hạ và 43.84M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Lifezone Metals Ltd là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lifezone Metals Ltd là 175.75M, bao gồm 27.45M tài sản ngắn hạn và 148.30M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Lifezone Metals Ltd là bao nhiêu?

Lifezone Metals Ltd báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 72.83M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.