Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của Lexeo Therapeutics Inc nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
35.35%-17.60M
2.63%-21.14M
29.11%-20.08M
-65.94%-29.55M
-35.07%-27.22M
-46.07%-21.72M
-102.60%-28.33M
-27.65%-17.81M
-52.77%-20.15M
19.09%-14.87M
15.91%-13.98M
-18.32%-13.95M
-19.37%-13.19M
-21.73%-18.38M
---16.63M
---11.79M
---11.05M
---15.09M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
0.90%-25.87M
38.16%-20.20M
19.31%-20.92M
31.22%-20.28M
-22.91%-26.10M
-50.61%-32.66M
-82.73%-25.92M
-46.65%-29.49M
-58.00%-21.24M
-16.21%-21.68M
2.68%-14.19M
-17.90%-20.11M
11.24%-13.44M
-49.24%-18.66M
---14.58M
---17.05M
---15.14M
---12.50M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
8.45%154.00K
-69.46%153.00K
-70.63%153.00K
-69.94%153.00K
-71.37%142.00K
5.25%501.00K
6.33%521.00K
10.65%509.00K
11.19%496.00K
6.50%476.00K
10.11%490.00K
34.50%460.00K
26.98%446.06K
6568.70%446.94K
--445.00K
--342.00K
--351.30K
--6.70K
Các mục phi tiền mặt khác
5.22%423.00K
2825.00%351.00K
1795.65%390.00K
26.30%437.00K
18.58%402.00K
-96.27%12.00K
-106.89%-23.00K
14.19%346.00K
9.95%339.00K
0.41%322.00K
12.46%334.00K
4.84%303.00K
5.95%308.33K
--320.67K
--297.00K
--289.00K
--291.00K
----
Thay đổi trong vốn lưu động
249.37%2.00M
-162.51%-4.21M
62.56%-2.40M
-269.35%-12.51M
40.56%-1.34M
67.91%6.73M
-376.00%-6.41M
62.14%7.38M
-93.81%-2.26M
813.20%4.01M
55.36%-1.35M
1.36%4.55M
-136.52%-1.16M
80.45%-561.98K
---3.02M
--4.49M
--3.19M
---2.87M
-Thay đổi chi phí trả trước
140.74%898.00K
-209.12%-1.12M
24.13%-1.58M
892.59%2.14M
-355.98%-2.20M
-80.10%-362.00K
-397.99%-2.08M
-513.64%-270.00K
556.90%861.00K
-138.33%-201.00K
184.40%698.00K
-109.95%-44.00K
-246.47%-188.44K
132.12%524.44K
---827.00K
--442.00K
--128.65K
---1.63M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
----
----
----
---1.00K
--3.00K
----
----
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
--0.00
122.22%2.00K
-700.00%-8.00K
--8.00K
-100.00%0.00
---9.00K
---1.00K
100.00%0.00
38.30%11.00K
100.00%0.00
100.00%0.00
-155.56%-5.00K
1629.13%7.95K
82.88%-7.95K
---15.00K
--9.00K
--460.00
---46.46K
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
35.35%-17.60M
2.63%-21.14M
29.11%-20.08M
-65.94%-29.55M
-35.07%-27.22M
-46.07%-21.72M
-102.60%-28.33M
-27.65%-17.81M
-52.77%-20.15M
19.09%-14.87M
15.91%-13.98M
-18.32%-13.95M
-19.37%-13.19M
-21.73%-18.38M
---16.63M
---11.79M
---11.05M
---15.09M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
-93.52%7.00K
--35.00K
100.00%0.00
248.19%289.00K
-50.46%108.00K
----
-117.81%-13.00K
56.60%83.00K
458.97%218.00K
--193.00K
-31.78%73.00K
-86.75%53.00K
-82.30%39.00K
-100.00%0.00
--107.00K
--400.00K
--220.38K
--173.63K
Chi phí vốn
-93.52%7.00K
--35.00K
--0.00
248.19%289.00K
-50.46%108.00K
----
-100.00%0.00
56.60%83.00K
458.97%218.00K
--193.00K
-31.78%73.00K
-86.75%53.00K
-82.30%39.00K
-100.00%0.00
--107.00K
--400.00K
--220.38K
--173.63K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
-93.52%7.00K
--35.00K
--0.00
248.19%289.00K
-49.30%108.00K
----
-100.00%0.00
2666.67%83.00K
446.15%213.00K
--185.00K
192.00%73.00K
-99.16%3.00K
-66.77%39.00K
-100.00%0.00
--25.00K
--356.00K
--117.38K
--173.63K
Dòng tiền ròng từ giao dịch tài sản vô hình
----
----
----
----
----
----
---13.00K
-100.00%0.00
--5.00K
--8.00K
-100.00%0.00
13.64%50.00K
-100.00%0.00
--0.00
--82.00K
--44.00K
--103.00K
----
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
136.53%14.27M
76.25%27.50M
-8.65%-101.69M
--35.30M
---39.07M
--15.60M
---93.60M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
---11.97M
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
136.41%14.26M
76.03%27.46M
-8.66%-101.69M
42281.93%35.01M
-17869.72%-39.17M
8182.90%15.60M
-128095.89%-93.58M
-56.60%-83.00K
-458.97%-218.00K
---193.00K
31.78%-73.00K
86.75%-53.00K
82.30%-39.00K
100.00%0.00
---107.00K
---400.00K
---220.38K
---173.63K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-66.56%24.40M
22190.91%2.45M
148318.56%143.77M
172.22%52.00K
24972.16%72.96M
-99.99%11.00K
-100.10%-97.00K
-101.84%-72.00K
407.74%291.00K
91083.17%88.65M
123644.44%100.07M
11277.14%3.91M
-292.93%-94.56K
-138.06%-97.44K
---81.00K
---35.00K
--49.01K
--255.99K
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-16.39%-142.00K
23.90%-121.00K
-45.69%-169.00K
25.23%-83.00K
-64.86%-122.00K
-45.87%-159.00K
-10.48%-116.00K
-102.85%-111.00K
28.45%-74.00K
0.53%-109.00K
2.78%-105.00K
10913.89%3.89M
-444.33%-103.42K
---109.58K
---108.00K
---36.00K
---19.00K
--0.00
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
-68.75%25.00M
-15.88%143.00K
3843825.00%153.75M
--101.00K
148246.30%80.00M
-99.81%170.00K
---4.00K
--0.00
---54.00K
--88.75M
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ việc phát hành/mua lại cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
100.00%0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
---1.00K
--1.00K
----
--20.53K
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
--320.00K
--9.00K
8.70%25.00K
-12.82%34.00K
----
----
--23.00K
30.00%39.00K
4628.05%419.00K
-17.61%10.00K
-100.00%0.00
--30.00K
-87.07%8.86K
-94.84%12.14K
--28.00K
--0.00
--68.54K
--235.46K
Tiền thu từ việc phát hành chứng quyền
--0.00
--2.45M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
88.74%-779.00K
---25.00K
---9.83M
--0.00
---6.92M
----
----
----
----
----
--100.18M
---11.00K
----
----
----
----
---529.00
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-66.56%24.40M
22190.91%2.45M
148318.56%143.77M
172.22%52.00K
24972.16%72.96M
-99.99%11.00K
-100.10%-97.00K
-101.84%-72.00K
407.74%291.00K
91083.17%88.65M
123644.44%100.07M
11277.14%3.91M
-292.93%-94.56K
-138.06%-97.44K
---81.00K
---35.00K
--49.01K
--255.99K
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
133.25%75.02M
73.12%66.25M
-72.39%44.24M
-78.27%38.73M
-83.78%32.16M
-69.32%38.27M
314.13%160.27M
265.30%178.23M
219.26%198.31M
54.76%124.72M
-60.27%38.70M
-55.49%48.79M
-48.60%62.12M
-40.68%80.59M
--97.40M
--109.63M
--120.85M
--135.86M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
220.79%21.07M
243.62%8.77M
118.04%22.00M
130.71%5.52M
132.71%6.57M
-108.30%-6.11M
-241.84%-122.01M
-78.01%-17.96M
-50.69%-20.08M
498.39%73.59M
611.58%86.02M
17.46%-10.09M
-18.74%-13.32M
-23.05%-18.47M
---16.81M
---12.22M
---11.22M
---15.01M
Số dư tiền mặt cuối kỳ
148.09%96.08M
133.25%75.02M
73.12%66.25M
-72.39%44.24M
-78.27%38.73M
-83.78%32.16M
-69.32%38.27M
314.13%160.27M
265.30%178.23M
219.26%198.31M
54.76%124.72M
-60.27%38.70M
-55.49%48.79M
-48.60%62.12M
--80.59M
--97.40M
--109.63M
--120.85M
Dòng tiền tự do
35.58%-17.60M
2.47%-21.18M
29.11%-20.08M
-66.78%-29.84M
-34.15%-27.33M
-44.20%-21.72M
-101.55%-28.33M
-27.76%-17.89M
-53.97%-20.37M
18.04%-15.06M
16.01%-14.05M
-14.87%-14.00M
-17.38%-13.23M
-20.35%-18.38M
---16.73M
---12.19M
---11.27M
---15.27M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Câu hỏi thường gặp
Dòng tiền hoạt động là gì?
Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.
Lexeo Therapeutics Inc đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?
Lexeo Therapeutics Inc đã tạo ra -98.56M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.
Dòng tiền hoạt động của Lexeo Therapeutics Inc thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?
Dòng tiền hoạt động của Lexeo Therapeutics Inc đã tăng -21.45% so với cùng kỳ năm trước.
Dòng tiền đầu tư là gì?
Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.
Lexeo Therapeutics Inc chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?
Lexeo Therapeutics Inc đã chi 397.00K cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.
Dòng tiền tài trợ là gì?
Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.
Dòng tiền hoạt động tài chính của Lexeo Therapeutics Inc đã thay đổi như thế nào?
Lexeo Therapeutics Inc đã sử dụng 216.79M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.
Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LXEO?
Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.
Dòng tiền tự do của Lexeo Therapeutics Inc trong quý gần nhất là bao nhiêu?
Dòng tiền tự do là -98.96M, phản ánh sự thay đổi -21.22% so với năm trước.