tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

Lexeo Therapeutics Inc

LXEO
Thêm vào danh sách theo dõi
4.480USD
-0.180-3.86%
Đóng cửa 07-27 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
331.89MVốn hóa
LỗP/E TTM

LXEO Bảng cân đối kế toán

Bạn có thể kiểm tra bảng cân đối kế toán hàng năm hoặc hàng quý của Lexeo Therapeutics Inc tại đây để đánh giá sức khỏe tài chính, phân tích nền tảng cơ bản và tính toán các chỉ số như thanh khoản, đòn bẩy và lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
Tài sản ngắn hạn
Tiền mặt, các khoản tương đương tiền mặt và đầu tư ngắn hạn
93.37%193.04M
49.58%181.77M
-21.82%122.76M
-24.05%132.89M
-48.82%99.83M
0.04%121.52M
342.95%157.02M
284.24%174.98M
231.43%195.06M
--121.47M
--35.45M
--45.54M
--58.85M
- Tiền mặt và các khoản tương đương tiền mặt
148.22%71.77M
79.93%63.00M
-73.89%41.00M
-79.72%35.48M
-85.18%28.91M
-71.17%35.01M
342.95%157.02M
284.24%174.98M
231.43%195.06M
--121.47M
--35.45M
--45.54M
--58.85M
-Đầu tư ngắn hạn
71.01%121.28M
37.30%118.77M
--81.77M
--97.41M
--70.92M
--86.50M
----
----
----
----
----
----
----
Chi phí trả trước
43.65%7.82M
43.93%6.63M
106.28%5.03M
230.67%7.17M
79.70%5.44M
62.94%4.60M
72.42%2.44M
12.10%2.17M
66.60%3.03M
--2.83M
--1.41M
--1.93M
--1.82M
Tài sản ngắn hạn khác
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
--3.00K
--2.01M
--1.24M
--550.22K
Tổng tài sản ngắn hạn
90.80%200.86M
49.37%188.39M
-19.86%127.79M
-20.94%140.06M
-46.86%105.27M
1.47%126.12M
310.19%159.46M
263.67%177.15M
223.56%198.09M
--124.29M
--38.87M
--48.71M
--61.22M
Tài sản dài hạn
Tài sản cố định ròng
-17.64%8.35M
-16.10%8.86M
-15.62%9.41M
-15.95%9.76M
-14.59%10.13M
-13.90%10.56M
-11.45%11.15M
-10.55%11.61M
-11.06%11.86M
--12.26M
--12.60M
--12.97M
--13.34M
-Tài sản cố định
-9.65%10.36M
-9.58%10.70M
-11.10%11.08M
-11.64%11.25M
-10.51%11.47M
-9.98%11.83M
-6.19%12.46M
-3.71%12.73M
-5.29%12.81M
--13.14M
--13.29M
--13.22M
--13.53M
-Khấu hao lũy kế
50.97%2.01M
44.51%1.84M
27.33%1.67M
32.74%1.50M
40.42%1.33M
44.61%1.27M
89.86%1.31M
352.61%1.13M
399.26%950.00K
--881.00K
--690.00K
--249.00K
--190.28K
Tài sản dài hạn khác
0.00%3.25M
-0.12%3.25M
-0.12%3.25M
-0.12%3.25M
-0.12%3.25M
0.00%3.25M
0.00%3.25M
0.00%3.25M
-0.29%3.25M
--3.25M
--3.25M
--3.25M
--3.26M
Tổng tài sản dài hạn
142.43%49.49M
285.65%80.30M
11.41%16.05M
142.33%36.01M
35.06%20.42M
34.22%20.82M
-9.10%14.41M
-8.44%14.86M
-8.95%15.12M
--15.51M
--15.85M
--16.23M
--16.60M
Tổng tài sản
99.19%250.36M
82.85%268.69M
-17.27%143.84M
-8.30%176.07M
-41.05%125.69M
5.10%146.94M
217.71%173.87M
195.67%192.01M
173.96%213.21M
--139.81M
--54.72M
--64.94M
--77.82M
Nợ phải trả
Nợ ngắn hạn
-Các khoản phải trả khác
-84.60%103.00K
-92.23%73.00K
-62.27%209.00K
1.09%186.00K
280.11%669.00K
455.62%939.00K
204.40%554.00K
-85.34%184.00K
-28.21%176.00K
--169.00K
--182.00K
--1.25M
--245.17K
Chi phí trích trước
-48.11%8.06M
-28.21%9.20M
-36.01%9.69M
-14.64%8.73M
6.74%15.53M
21.93%12.82M
12.70%15.14M
43.81%10.22M
129.66%14.55M
--10.51M
--13.44M
--7.11M
--6.33M
Nợ vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
1.34%528.00K
-9.12%518.00K
-1.05%568.00K
-9.09%520.00K
-0.57%521.00K
10.04%570.00K
-87.70%574.00K
8.33%572.00K
0.16%524.00K
--518.00K
--4.67M
--528.00K
--523.16K
-Nợ ngắn hạn
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--4.15M
----
----
-Nợ thuê tài chính ngắn hạn
1.34%528.00K
-9.12%518.00K
-1.05%568.00K
-9.09%520.00K
-0.57%521.00K
10.04%570.00K
10.60%574.00K
8.33%572.00K
0.16%524.00K
--518.00K
--519.00K
--528.00K
--523.16K
Nợ ngắn hạn khác
-84.60%103.00K
-92.23%73.00K
-62.27%209.00K
1.09%186.00K
280.11%669.00K
455.62%939.00K
204.40%554.00K
-85.34%184.00K
-28.21%176.00K
--169.00K
--182.00K
--1.25M
--245.17K
Tổng nợ ngắn hạn
-53.97%14.19M
-26.43%16.81M
-35.60%17.27M
67.36%31.59M
42.50%30.82M
32.53%22.85M
16.42%26.82M
38.19%18.88M
57.95%21.63M
--17.24M
--23.04M
--13.66M
--13.69M
Nợ dài hạn
Nợ vay và nợ thuê tài chính dài hạn
-26.13%4.47M
-24.13%4.88M
-22.13%5.29M
-20.44%5.68M
-18.97%6.05M
-17.33%6.44M
-16.29%6.79M
-15.12%7.14M
-14.36%7.47M
--7.79M
--8.11M
--8.41M
--8.72M
-Nợ thuê tài chính dài hạn
-26.13%4.47M
-24.13%4.88M
-22.13%5.29M
-20.44%5.68M
-18.97%6.05M
-17.33%6.44M
-16.29%6.79M
-15.12%7.14M
-14.36%7.47M
--7.79M
--8.11M
--8.41M
--8.72M
Nợ dài hạn khác
--0.00
----
----
--0.00
--0.00
----
----
----
----
----
----
----
----
Tổng nợ dài hạn
-30.84%4.67M
-28.16%5.21M
-25.63%5.74M
-23.53%6.26M
-21.72%6.75M
-19.69%7.25M
-18.42%7.72M
-17.06%8.18M
-16.08%8.63M
--9.03M
--9.46M
--9.87M
--10.28M
Tổng các khoản nợ
-49.81%18.86M
-26.85%22.02M
-33.37%23.01M
39.88%37.85M
24.19%37.58M
14.57%30.10M
6.28%34.54M
15.02%27.06M
26.21%30.25M
--26.27M
--32.50M
--23.52M
--23.97M
Vốn cổ đông
Vốn cổ phần phổ thông
57.60%631.99M
57.79%626.63M
21.95%479.97M
22.44%477.18M
3.76%401.01M
34.45%397.13M
8023.59%393.59M
9826.67%389.72M
13126.00%386.47M
--295.38M
--4.84M
--3.93M
--2.92M
Cổ phiếu ưu đãi
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--185.03M
----
----
Lợi nhuận giữ lại
-27.97%-400.33M
-35.68%-380.13M
-41.28%-359.21M
-50.80%-338.93M
-53.71%-312.83M
-54.08%-280.17M
-51.65%-254.25M
-52.33%-224.76M
-51.76%-203.52M
---181.84M
---167.65M
---147.54M
---134.10M
Vốn dự trữ
57.60%631.98M
57.79%626.63M
21.95%479.97M
22.44%477.18M
3.76%401.01M
34.45%397.13M
8023.53%393.58M
9826.59%389.72M
13133.64%386.47M
--295.37M
--4.84M
--3.93M
--2.92M
Trừ: Cổ phiếu quỹ
0.00%17.00K
0.00%17.00K
30.77%17.00K
30.77%17.00K
--17.00K
--17.00K
--13.00K
--13.00K
----
----
----
----
----
Các khoản lãi lỗ không ảnh hưởng đến lợi nhuận giữ lại
-162.96%-142.00K
282.52%188.00K
--89.00K
---13.00K
---54.00K
---103.00K
----
----
----
----
----
----
----
Tổng vốn chủ sở hữu
162.72%231.50M
111.11%246.67M
-13.27%120.83M
-16.21%138.22M
-51.84%88.11M
2.91%116.84M
526.89%139.33M
298.29%164.95M
239.73%182.95M
--113.53M
--22.23M
--41.41M
--53.85M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Những chỉ số nào trên bảng cân đối kế toán đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LXEO?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tiền mặt và các khoản đầu tư ngắn hạn, tổng tài sản, tài sản lưu động, tổng nợ phải trả, nợ ngắn hạn, nợ dài hạn, vốn chủ sở hữu, lợi nhuận giữ lại, hàng tồn kho, khoản phải thu, vốn lưu động, tỷ lệ thanh khoản hiện hành, tỷ lệ thanh khoản nhanh, tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau thay vì chỉ dựa vào một con số duy nhất.

Sự khác biệt giữa tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu là gì?

Tài sản là các nguồn lực mà công ty sở hữu hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tiền mặt, các khoản phải thu, hàng tồn kho, các khoản đầu tư và bất động sản. Nợ phải trả là các nghĩa vụ mà công ty phải thực hiện, chẳng hạn như các khoản phải trả, nợ vay, tiền thuê nhà và thuế. Vốn chủ sở hữu là giá trị còn lại sau khi trừ đi tài sản.

Sự khác biệt giữa các khoản mục ngắn hạn và dài hạn là gì?

Tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn thường được dự kiến ​​sẽ được chuyển đổi, sử dụng, thanh toán hoặc giải quyết trong vòng một năm hoặc một chu kỳ hoạt động. Tài sản dài hạn và nợ dài hạn là các khoản mục có thời hạn dài hơn, chẳng hạn như bất động sản, đầu tư dài hạn, tài sản thuế hoãn lại, nợ dài hạn và nghĩa vụ thuê mướn.

Lexeo Therapeutics Inc có bao nhiêu tiền mặt?

Tại quý gần nhất, Lexeo Therapeutics Inc có 71.77M tiền mặt và các khoản tương đương tiền.

Tổng nợ phải trả của Lexeo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lexeo Therapeutics Inc báo cáo tổng nợ phải trả là 22.02M tính đến quý được báo cáo gần nhất, bao gồm 16.81M nợ ngắn hạ và 5.21M nợ dài hạn.

Tổng tài sản của Lexeo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Tính đến quý được báo cáo gần nhất, tổng tài sản của Lexeo Therapeutics Inc là 268.69M, bao gồm 188.39M tài sản ngắn hạn và 80.30M tài sản dài hạn.

Vốn chủ sở hữu của Lexeo Therapeutics Inc là bao nhiêu?

Lexeo Therapeutics Inc báo cáo vốn chủ sở hữu tổng cộng là 246.67M tính đến quý được báo cáo gần nhất.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.