tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LiveWire Group Inc

LVWR
Thêm vào danh sách theo dõi
1.810USD
-0.270-13.11%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
370.62MVốn hóa
LỗP/E TTM

LVWR Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của LiveWire Group Inc tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của LiveWire Group Inc.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q4
FY2025Q3
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
Tổng doanh thu
55.20%9.12M
86.47%5.12M
5.52%11.36M
28.26%5.70M
-8.93%5.87M
-44.90%2.74M
-28.69%10.76M
-45.42%4.45M
-8.21%6.45M
-35.87%4.98M
63.71%15.09M
-44.63%8.14M
-43.82%7.03M
-25.37%7.76M
-28.39%9.22M
109.31%14.71M
33.47%12.51M
59.13%10.40M
--12.87M
--7.03M
--9.37M
--6.54M
Doanh thu
55.20%9.12M
86.47%5.12M
5.52%11.36M
28.26%5.70M
-8.93%5.87M
-44.90%2.74M
-28.69%10.76M
-45.42%4.45M
-8.21%6.45M
-35.87%4.98M
63.71%15.09M
-44.63%8.14M
-43.82%7.03M
-25.37%7.76M
-28.39%9.22M
109.31%14.71M
33.47%12.51M
59.13%10.40M
--12.87M
--7.03M
--9.37M
--6.54M
Chi phí doanh thu
72.07%9.16M
15.09%5.65M
-30.08%11.27M
44.21%8.60M
-35.32%5.32M
-46.06%4.91M
-20.53%16.11M
-15.41%5.96M
-17.41%8.23M
40.12%9.11M
192.12%20.28M
-48.69%7.05M
-22.72%9.97M
-37.21%6.50M
-43.70%6.94M
56.26%13.74M
22.20%12.90M
54.40%10.35M
--12.33M
--8.79M
--10.55M
--6.70M
Chi phí hoạt động
12.40%27.13M
-2.66%22.79M
-19.19%29.10M
-20.85%24.51M
-30.27%24.14M
-33.87%23.41M
-26.29%36.01M
-7.52%30.97M
-11.27%34.61M
8.36%35.40M
30.57%48.85M
-6.28%33.49M
22.43%39.01M
25.17%32.67M
14.02%37.41M
48.02%35.73M
23.13%31.86M
23.34%26.10M
--32.81M
--24.14M
--25.88M
--21.16M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
-4.71%2.47M
-21.72%2.42M
-8.25%2.11M
-12.65%2.35M
-4.71%2.59M
32.63%3.08M
-23.66%2.30M
86.89%2.69M
285.25%2.72M
248.73%2.33M
341.23%3.02M
58.29%1.44M
-47.78%705.00K
-54.19%667.00K
-49.85%684.00K
-28.94%911.00K
29.31%1.35M
41.63%1.46M
--1.36M
--1.28M
--1.04M
--1.03M
Lợi nhuận hoạt động
1.37%-18.01M
14.49%-17.67M
29.72%-17.74M
29.08%-18.81M
35.15%-18.26M
32.07%-20.67M
25.21%-25.24M
-4.66%-26.52M
11.94%-28.16M
-22.14%-30.42M
-19.74%-33.76M
-20.55%-25.34M
-65.24%-31.98M
-58.65%-24.91M
-41.40%-28.19M
-22.85%-21.02M
-17.26%-19.36M
-7.34%-15.70M
---19.94M
---17.11M
---16.51M
---14.63M
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--420.00K
--603.00K
--164.00K
--165.00K
----
----
----
----
----
----
----
--2.73M
--2.75M
--2.69M
15075.00%1.21M
----
----
----
--8.00K
--1.00K
--7.00K
--3.00K
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--1.45M
--1.42M
--255.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-95.95%3.00K
282.14%214.00K
313.24%281.00K
--95.00K
--74.00K
--56.00K
--68.00K
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
200.66%911.00K
-57.68%383.00K
-81.45%304.00K
-125.42%-656.00K
-150.50%-905.00K
-80.98%905.00K
197.10%1.64M
-67.89%2.58M
115.67%1.79M
345.51%4.76M
-133.54%-1.69M
--8.04M
---11.44M
--1.07M
--5.03M
--0.00
--0.00
--0.00
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
----
----
----
----
----
----
--0.00
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
-100.00%0.00
1087.50%79.00K
1550.00%87.00K
1480.00%69.00K
--321.00K
---8.00K
---6.00K
---5.00K
Thu nhập trước thuế
3.71%-18.14M
5.99%-18.10M
23.00%-17.53M
14.93%-19.30M
23.98%-18.84M
18.57%-19.26M
31.18%-22.77M
-55.65%-22.69M
39.07%-24.78M
-11.83%-23.65M
-50.74%-33.08M
30.40%-14.58M
-108.74%-40.67M
-32.91%-21.15M
-11.37%-21.94M
-21.83%-20.95M
-17.64%-19.48M
-8.27%-15.91M
---19.70M
---17.19M
---16.56M
---14.70M
Thuế thu nhập
860.00%76.00K
78.57%25.00K
447.06%93.00K
4500.00%92.00K
-135.71%-10.00K
450.00%14.00K
13.33%17.00K
300.00%2.00K
-56.25%28.00K
---4.00K
107.81%15.00K
75.00%-1.00K
-32.63%64.00K
-100.00%0.00
-331.33%-192.00K
-150.00%-4.00K
179.41%95.00K
423.08%68.00K
--83.00K
--8.00K
--34.00K
--13.00K
Doanh thu sau thuế
3.26%-18.21M
5.93%-18.13M
22.65%-17.62M
14.54%-19.39M
24.10%-18.83M
18.50%-19.27M
31.16%-22.78M
-55.67%-22.69M
39.10%-24.80M
-11.81%-23.64M
-52.14%-33.09M
30.39%-14.58M
-108.05%-40.73M
-32.34%-21.15M
-9.94%-21.75M
-21.75%-20.94M
-17.97%-19.58M
-8.64%-15.98M
---19.79M
---17.20M
---16.60M
---14.71M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
3.26%-18.21M
5.93%-18.13M
22.65%-17.62M
14.54%-19.39M
24.10%-18.83M
18.50%-19.27M
31.16%-22.78M
-55.67%-22.69M
39.10%-24.80M
-11.81%-23.64M
-52.14%-33.09M
30.39%-14.58M
-108.05%-40.73M
-32.34%-21.15M
-9.94%-21.75M
-21.75%-20.94M
-17.97%-19.58M
-8.64%-15.98M
---19.79M
---17.20M
---16.60M
---14.71M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
3.26%-18.21M
5.93%-18.13M
22.65%-17.62M
14.54%-19.39M
24.10%-18.83M
18.50%-19.27M
31.16%-22.78M
-55.67%-22.69M
39.10%-24.80M
-11.81%-23.64M
-52.14%-33.09M
30.39%-14.58M
-108.05%-40.73M
-32.34%-21.15M
-9.94%-21.75M
-21.75%-20.94M
-17.97%-19.58M
-8.64%-15.98M
---19.79M
---17.20M
---16.60M
---14.71M
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
3.26%-18.21M
5.93%-18.13M
22.65%-17.62M
14.54%-19.39M
24.10%-18.83M
18.50%-19.27M
31.16%-22.78M
-55.67%-22.69M
39.10%-24.80M
-11.81%-23.64M
-52.14%-33.09M
30.39%-14.58M
-108.05%-40.73M
-32.34%-21.15M
-9.94%-21.75M
-21.75%-20.94M
-17.97%-19.58M
-8.64%-15.98M
---19.79M
---17.20M
---16.60M
---14.71M
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
3.94%-0.09
6.40%-0.09
22.94%-0.09
14.76%-0.10
24.25%-0.09
18.65%-0.09
31.37%-0.11
-55.13%-0.11
39.34%-0.12
-11.43%-0.12
-51.93%-0.16
44.66%-0.07
-65.49%-0.20
-32.34%-0.10
-9.93%-0.11
-53.05%-0.13
-48.31%-0.12
-8.64%-0.08
---0.10
---0.08
---0.08
---0.07
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
3.94%-0.09
6.40%-0.09
22.94%-0.09
14.76%-0.10
24.25%-0.09
18.65%-0.09
31.37%-0.11
-55.13%-0.11
39.34%-0.12
-11.43%-0.12
-51.93%-0.16
44.66%-0.07
-65.49%-0.20
-32.34%-0.10
-9.93%-0.11
-53.05%-0.13
-48.31%-0.12
-8.64%-0.08
---0.10
---0.08
---0.08
---0.07
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của LiveWire Group Inc trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LVWR?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của LiveWire Group Inc vào cuối năm là bao nhiêu?

LiveWire Group Inc báo cáo doanh thu là 25.67M cho năm tài chính 2025, tăng từ 26.63M của năm trước.

Doanh thu mà LiveWire Group Inc báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

LiveWire Group Inc báo cáo doanh thu là 9.12M cho quý gần nhất, tăng 55.20% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của LiveWire Group Inc cho cả năm là bao nhiêu?

LiveWire Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -75.11M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của LiveWire Group Inc trong quý trước là bao nhiêu?

LiveWire Group Inc báo cáo lợi nhuận ròng là -18.21M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của LiveWire Group Inc là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của LiveWire Group Inc là -75.48M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.