tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LUXE.NB

LUXE
Thêm vào danh sách theo dõi
8.150USD
+0.100+1.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.12BVốn hóa
1.79P/E TTM

LUXE Báo cáo thu nhập

Bạn có thể xem báo cáo lợi nhuận hàng năm hoặc hàng quý của LUXE.NB tại đây để đánh giá hiệu suất và hiệu quả vận hành của LUXE.NB.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q2
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q4
FY2020Q3
FY2020Q2
FY2020Q1
FY2019Q4
FY2019Q3
FY2019Q2
FY2019Q1
Tổng doanh thu
164.84%717.67M
143.92%543.90M
146.47%497.14M
13.17%222.99M
7.59%201.70M
10.45%222.15M
17.60%233.90M
3.65%197.03M
6.58%187.47M
16.35%201.14M
17.33%198.88M
1.34%190.09M
11.44%175.89M
6.47%172.87M
2.87%169.51M
18.27%187.57M
24.91%157.83M
36.13%162.37M
47.47%164.78M
32.86%158.59M
27.49%126.36M
17.86%119.27M
12.62%111.73M
20.71%119.37M
24.21%99.11M
--101.19M
--99.22M
--98.89M
--79.79M
Doanh thu
164.84%717.67M
143.92%543.90M
146.47%497.14M
13.17%222.99M
7.59%201.70M
10.45%222.15M
17.60%233.90M
3.65%197.03M
6.58%187.47M
16.35%201.14M
17.33%198.88M
1.34%190.09M
11.44%175.89M
6.47%172.87M
2.87%169.51M
18.27%187.57M
24.91%157.83M
36.13%162.37M
47.47%164.78M
32.86%158.59M
27.49%126.36M
17.86%119.27M
12.62%111.73M
20.71%119.37M
24.21%99.11M
--101.19M
--99.22M
--98.89M
--79.79M
Chi phí doanh thu
186.50%435.70M
157.16%291.43M
144.19%277.18M
11.30%113.33M
5.54%113.51M
12.24%120.14M
21.65%135.36M
14.76%101.82M
18.65%107.55M
29.90%107.04M
24.98%111.27M
-1.10%88.73M
9.61%90.64M
-5.35%82.40M
-5.74%89.03M
9.32%89.71M
18.65%82.70M
31.65%87.06M
48.33%94.45M
30.32%82.07M
27.55%69.70M
20.71%66.13M
14.66%63.68M
18.70%62.98M
19.52%54.64M
--54.79M
--55.54M
--53.05M
--45.72M
Chi phí hoạt động
176.21%759.84M
125.77%530.85M
114.82%483.57M
18.90%235.13M
14.23%225.11M
6.57%219.58M
13.17%232.33M
5.98%197.75M
11.50%197.07M
18.70%206.04M
19.72%205.30M
4.64%186.60M
9.42%176.74M
2.95%173.58M
-20.43%171.49M
25.60%178.32M
36.72%161.53M
59.33%168.60M
90.51%215.52M
26.73%141.98M
21.06%118.15M
9.65%105.82M
17.90%113.13M
26.48%112.03M
23.59%97.59M
--96.51M
--95.96M
--88.57M
--78.97M
Khấu hao, hao hụt, và phân bổ
405.47%21.98M
164.23%10.38M
176.02%11.12M
2.26%3.93M
18.61%4.03M
28.66%4.08M
24.07%3.89M
37.12%3.84M
33.33%3.40M
34.41%3.17M
37.07%3.13M
23.93%2.80M
16.73%2.55M
10.69%2.36M
12.01%2.29M
10.51%2.26M
7.97%2.18M
-0.37%2.13M
8.45%2.04M
2.97%2.05M
7.67%2.02M
16.94%2.14M
3.98%1.88M
-9.35%1.99M
1.19%1.88M
--1.83M
--1.81M
--2.19M
--1.85M
Chi phí hoạt động khác
-186.10%-9.08M
-220.65%-11.22M
-219.71%-25.77M
661.67%9.30M
1309.89%21.53M
-123.22%-264.00K
26.70%783.00K
-28.09%1.22M
265.08%1.53M
57.48%1.14M
435.87%618.00K
199.53%1.70M
-428.01%-925.00K
215.28%722.00K
44.07%-184.00K
-718.12%-1.71M
-54.59%282.00K
143.62%229.00K
-365.32%-329.00K
197.18%276.00K
1452.50%621.00K
13.93%-525.00K
2.48%124.00K
39.19%-284.00K
202.56%40.00K
---610.00K
--121.00K
---467.00K
---39.00K
Lợi nhuận hoạt động
-924.55%-42.16M
207.48%13.05M
157.96%13.57M
-1586.53%-12.14M
-143.70%-23.41M
152.48%2.57M
124.35%1.56M
-120.61%-720.00K
-1026.03%-9.61M
-591.54%-4.90M
-225.01%-6.42M
-62.22%3.49M
76.94%-853.00K
88.63%-709.00K
96.11%-1.98M
-44.35%9.25M
-145.06%-3.70M
-146.37%-6.24M
-3532.57%-50.75M
126.36%16.61M
441.13%8.21M
187.21%13.45M
-142.89%-1.40M
-28.83%7.34M
84.33%1.52M
--4.68M
--3.26M
--10.31M
--823.00K
Thu nhập (chi phí) lãi thuần từ hoạt động ngoài kinh doanh
Thu nhập lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
--3.91M
--1.19M
--1.69M
----
----
----
----
-99.59%1.00K
-75.00%1.00K
550.00%13.00K
--98.00K
24300.00%244.00K
-63.64%4.00K
-99.18%2.00K
----
--1.00K
--11.00K
-36.69%245.00K
----
----
----
--387.00K
----
--3.39M
----
----
----
----
----
Chi phí lãi từ hoạt động ngoài kinh doanh
265.56%3.96M
41.38%2.76M
117.03%2.65M
63.02%1.95M
20.89%1.22M
32.30%1.29M
59.23%1.28M
80.42%1.20M
168.62%1.01M
226.17%972.00K
169.00%807.00K
232.00%664.00K
88.00%376.00K
26.81%298.00K
-87.95%300.00K
-91.01%200.00K
-92.90%200.00K
--235.00K
-54.91%2.49M
--2.23M
-69.93%2.82M
----
-4.15%5.52M
----
201.58%9.37M
--377.00K
--5.76M
--4.74M
--3.11M
Lợi nhuận từ việc bán chứng khoán
--1.16K
----
----
----
-100.00%0.00
--2.00K
--2.00K
--0.00
--1.00K
----
----
----
----
----
-100.20%-14.00K
----
----
--313.00K
--7.10M
--7.20M
--8.00M
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) đặc biệt
494.67%7.67M
-327.20%-21.81M
-1172.49%-84.35M
362.44%9.60M
-71.38%-6.63M
---5.21M
---3.34M
---3.66M
---3.87M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập (chi phí) khác từ hoạt động ngoài kinh doanh
---1.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--1.00K
----
--1.00K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Thu nhập trước thuế
-383.70%-34.54M
-129.75%-10.33M
-129.53%-71.74M
19.35%-4.50M
-115.85%-31.26M
33.13%-3.92M
57.06%-3.06M
-281.42%-5.58M
-1082.12%-14.48M
-483.28%-5.86M
-211.40%-7.13M
-66.04%3.07M
68.49%-1.23M
83.00%-1.00M
95.04%-2.29M
-58.09%9.05M
-129.03%-3.89M
-142.73%-5.91M
-566.82%-46.14M
101.23%21.59M
270.46%13.39M
221.34%13.84M
-176.32%-6.92M
92.52%10.73M
-243.81%-7.86M
--4.31M
---2.50M
--5.57M
---2.29M
Thuế thu nhập
264.79%1.65M
55.95%300.99K
128.79%2.23M
219.88%193.00K
-235.33%-7.74M
-58.80%723.00K
96.54%-69.00K
-104.55%-161.00K
-189.38%-2.31M
242.22%1.75M
-198.32%-1.99M
-49.37%3.54M
-24.27%2.58M
-159.61%-1.23M
-47.16%2.03M
19.02%6.98M
-9.41%3.41M
-25.46%2.07M
2130.69%3.84M
33.38%5.87M
206.12%3.76M
16.05%2.78M
66.13%-189.00K
50.00%4.40M
-166.74%-3.54M
--2.39M
---558.00K
--2.93M
---1.33M
Doanh thu sau thuế
-489.72%-36.20M
-126.71%-10.63M
-214.49%-73.97M
13.39%-4.69M
-93.21%-23.52M
39.04%-4.64M
41.72%-2.99M
-1071.86%-5.41M
-219.86%-12.17M
-3426.20%-7.62M
-18.93%-5.13M
-122.36%-462.00K
47.83%-3.81M
102.87%229.00K
91.36%-4.32M
-86.86%2.07M
-175.77%-7.30M
-172.18%-7.98M
-642.57%-49.98M
148.37%15.72M
323.36%9.63M
478.15%11.06M
-245.84%-6.73M
139.72%6.33M
-350.94%-4.31M
--1.91M
---1.95M
--2.64M
---956.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-489.72%-36.20M
-126.71%-10.63M
-214.49%-73.97M
13.39%-4.69M
-93.21%-23.52M
39.04%-4.64M
41.72%-2.99M
-1071.86%-5.41M
-219.86%-12.17M
-3426.20%-7.62M
-18.93%-5.13M
-122.36%-462.00K
47.83%-3.81M
102.87%229.00K
91.36%-4.32M
-86.86%2.07M
-175.77%-7.30M
-172.18%-7.98M
-642.57%-49.98M
148.37%15.72M
323.36%9.63M
479.06%11.06M
-246.02%-6.73M
139.81%6.33M
-351.89%-4.31M
--1.91M
---1.94M
--2.64M
---954.00K
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh đã ngừng
---4.89M
--4.38M
---11.41M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Các khoản lãi và lỗ ròng khác
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
---3.00K
--1.00K
---1.00K
--2.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông kiểm soát
-569.45%-41.09M
-33.33%-6.25M
-263.00%-85.38M
13.39%-4.69M
-93.22%-23.52M
39.04%-4.64M
41.72%-2.99M
-1071.86%-5.41M
-219.86%-12.17M
-3426.20%-7.62M
-18.93%-5.13M
-122.36%-462.00K
47.83%-3.81M
102.87%229.00K
91.36%-4.32M
-86.86%2.07M
-175.77%-7.30M
-172.18%-7.98M
-642.57%-49.98M
148.37%15.72M
323.36%9.63M
479.06%11.06M
-246.02%-6.73M
139.81%6.33M
-351.89%-4.31M
--1.91M
---1.94M
--2.64M
---954.00K
Lợi nhuận ròng phân bổ cho cổ đông thường
-569.45%-41.09M
-33.33%-6.25M
-263.00%-85.38M
13.39%-4.69M
-93.22%-23.52M
39.04%-4.64M
41.72%-2.99M
-1071.86%-5.41M
-219.86%-12.17M
-3426.20%-7.62M
-18.93%-5.13M
-122.36%-462.00K
47.83%-3.81M
102.87%229.00K
91.36%-4.32M
-86.86%2.07M
-175.77%-7.30M
-172.18%-7.98M
-642.57%-49.98M
148.37%15.72M
323.36%9.63M
479.06%11.06M
-246.02%-6.73M
139.81%6.33M
-351.89%-4.31M
--1.91M
---1.94M
--2.64M
---954.00K
Lợi nhuận cơ bản trên mỗi cổ phiếu
-317.03%-0.29
-33.35%-0.07
-126.58%-0.61
13.79%-0.05
-92.34%-0.27
39.19%-0.05
41.85%-0.03
-1070.17%-0.06
-218.75%-0.14
-3419.25%-0.09
-18.63%-0.06
-122.26%-0.01
49.03%-0.04
102.86%0.00
91.72%-0.05
-89.31%0.02
-176.90%-0.09
-171.77%-0.09
-669.50%-0.60
203.55%0.22
323.38%0.11
478.94%0.13
-246.05%-0.08
139.77%0.07
-351.89%-0.05
--0.02
---0.02
--0.03
---0.01
Lợi nhuận pha loãng trên mỗi cổ phiếu
-317.03%-0.29
-33.35%-0.07
-126.58%-0.61
13.79%-0.05
-92.34%-0.27
39.19%-0.05
41.85%-0.03
-1070.17%-0.06
-218.75%-0.14
-3419.25%-0.09
-18.63%-0.06
-122.70%-0.01
49.03%-0.04
102.86%0.00
91.72%-0.05
-89.52%0.02
-176.90%-0.09
-171.77%-0.09
-669.50%-0.60
203.55%0.22
323.38%0.11
478.94%0.13
-246.05%-0.08
139.77%0.07
-351.89%-0.05
--0.02
---0.02
--0.03
---0.01
Cổ tức trên mỗi cổ phiếu
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
--0.00
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Làm thế nào để đọc báo cáo thu nhập của LUXE.NB trên TradingKey?

Hãy bắt đầu với tổng doanh thu, sau đó xem xét chi phí doanh thu, lợi nhuận gộp, chi phí hoạt động, lợi nhuận hoạt động, thu nhập trước thuế, thu nhập ròng và EPS. Doanh thu thể hiện quy mô kinh doanh, trong khi tỷ suất lợi nhuận và các dòng lợi nhuận cho thấy liệu doanh thu đó có được chuyển đổi thành lợi nhuận một cách hiệu quả hay không.

Sự khác biệt giữa báo cáo thu nhập hàng quý và báo cáo thu nhập hàng năm là gì?

Báo cáo thu nhập hàng quý thể hiện hiệu quả hoạt động trong kỳ kế toán ba tháng, trong khi báo cáo thu nhập hàng năm tóm tắt toàn bộ năm tài chính. Dữ liệu hàng quý rất hữu ích để theo dõi đà tăng trưởng gần đây và tính mùa vụ, trong khi dữ liệu hàng năm là dữ liệu tốt hơn để đánh giá tăng trưởng dài hạn, lợi nhuận và chu kỳ kinh doanh.

YOY có nghĩa là gì trên trang báo cáo thu nhập?

YOY có nghĩa là so sánh năm này với năm trước. Nó so sánh một chỉ số tài chính với cùng kỳ năm trước, chẳng hạn như doanh thu quý này so với doanh thu cùng quý năm ngoái. So sánh YOY giúp các nhà đầu tư thấy được xu hướng tăng trưởng đồng thời giảm thiểu tác động của những biến động theo mùa thông thường.

Những chỉ số nào trong báo cáo thu nhập đóng vai trò quan trọng nhất khi phân tích cổ phiếu LUXE?

Các chỉ số quan trọng bao gồm tăng trưởng doanh thu, lợi nhuận gộp, tỷ suất lợi nhuận gộp, lợi nhuận hoạt động, tỷ suất lợi nhuận hoạt động, thu nhập ròng, EPS, chi phí nghiên cứu và phát triển, chi phí bán hàng và quản lý, và chi phí thuế. Các nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này cùng nhau để đánh giá xem công ty có đang tăng trưởng, kiểm soát chi phí và cải thiện khả năng sinh lời hay không.

Doanh thu của LUXE.NB vào cuối năm là bao nhiêu?

LUXE.NB báo cáo doanh thu là 1.47B cho năm tài chính 2025, tăng từ 931.16M của năm trước.

Doanh thu mà LUXE.NB báo cáo trong quý gần nhất là bao nhiêu?

LUXE.NB báo cáo doanh thu là 717.67M cho quý gần nhất, tăng 164.84% so với cùng kỳ năm trước.

Lợi nhuận ròng của LUXE.NB cho cả năm là bao nhiêu?

LUXE.NB báo cáo lợi nhuận ròng là 664.86M cho năm tài chính 2025.

Lợi nhuận ròng của LUXE.NB trong quý trước là bao nhiêu?

LUXE.NB báo cáo lợi nhuận ròng là -41.09M cho quý gần nhất.

Lợi nhuận hoạt động hàng năm của LUXE.NB là bao nhiêu?

Lợi nhuận hoạt động của LUXE.NB là 744.73M cho năm tài chính 2025.

EPS có mối liên hệ gì với báo cáo thu nhập?

EPS, hay lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, được tính bằng thu nhập ròng chia cho số lượng cổ phiếu đang lưu hành. Chỉ số này giúp nhà đầu tư hiểu được công ty đã tạo ra bao nhiêu lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu, nhưng cần được xem xét cùng với sự thay đổi số lượng cổ phiếu, tỷ suất lợi nhuận, dòng tiền và các chỉ số định giá.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.