tradingkey.logo
tradingkey.logo
Tìm kiếm

LUXE.NB

LUXE
Thêm vào danh sách theo dõi
8.150USD
+0.100+1.24%
Đóng cửa 07-31 16:00ETBáo giá bị trễ 15 phút
1.12BVốn hóa
1.79P/E TTM

LUXE Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Bạn có thể truy cập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo năm và theo quý của LUXE.NB nhằm phân tích khả năng tài chính và mức độ ổn định của doanh nghiệp.
Hàng quý
Hàng quý+Hàng năm
Hàng quý
Hàng năm
YOY
Ẩn các hàng trống
FY2026Q3
FY2026Q2
FY2026Q1
FY2025Q1
FY2024Q4
FY2024Q3
FY2024Q2
FY2024Q1
FY2023Q4
FY2023Q3
FY2023Q2
FY2023Q1
FY2022Q4
FY2022Q3
FY2022Q2
FY2022Q1
FY2021Q4
FY2021Q3
FY2021Q2
FY2021Q1
FY2020Q1
Dòng tiền hoạt động (phương pháp gián tiếp)
Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh liên tục
-627.35%-104.76M
--97.12M
-369.03%-130.44M
18.98%-27.81M
30.36%35.19M
64.92%-13.55M
163.08%17.35M
-69.61%-34.33M
-14.57%26.99M
-350.44%-38.62M
-205.23%-27.50M
-4.56%-20.24M
34.73%31.60M
240.17%15.42M
4292.94%26.14M
42.95%-19.36M
--23.45M
---11.00M
--595.00K
-50.21%-33.92M
---22.59M
Lợi nhuận ròng từ hoạt động kinh doanh liên tục
-569.45%-41.09M
---6.25M
-263.00%-85.38M
-98.30%-23.52M
18.80%-4.64M
41.72%-2.99M
-1071.86%-5.41M
-211.67%-11.86M
-446.97%-5.72M
-18.95%-5.13M
-122.36%-462.00K
47.83%-3.81M
120.64%1.65M
91.36%-4.32M
-86.86%2.07M
-175.77%-7.30M
---7.98M
---49.98M
--15.72M
323.36%9.63M
---4.31M
Lợi nhuận và thua lỗ từ hoạt động kinh doanh
405.47%21.98M
--10.36M
55.98%11.12M
109.89%7.13M
28.62%4.08M
24.11%3.89M
37.12%3.84M
33.33%3.40M
34.45%3.17M
37.02%3.13M
23.93%2.80M
16.73%2.55M
11.06%2.36M
12.01%2.29M
10.51%2.26M
7.97%2.18M
--2.13M
--2.04M
--2.05M
7.67%2.02M
--1.88M
Các mục phi tiền mặt khác
--1.16K
---1.68K
-13.31%866.85
0.00%1.00K
----
90.00%-1.00K
----
0.00%1.00K
---1.00K
-1100.00%-10.00K
350.00%10.00K
-50.00%1.00K
----
0.00%1.00K
---4.00K
--2.00K
----
--1.00K
----
----
----
Thay đổi trong vốn lưu động
-401.40%-92.83M
--86.97M
-669.11%-59.21M
71.79%-7.70M
24.21%29.18M
83.39%-7.10M
139.53%16.36M
-5.36%-27.29M
19.43%23.50M
-796.34%-42.76M
-6141.63%-41.38M
21.41%-25.90M
50.94%19.67M
130.84%6.14M
95.11%-663.00K
24.44%-32.95M
--13.03M
---19.91M
---13.56M
-76.17%-43.62M
---24.76M
-Thay đổi các khoản phải thu
-173.02%-13.41M
--44.16M
187.51%8.17M
359.87%2.84M
243.94%2.16M
0.33%1.54M
-511.72%-8.61M
-70.99%618.00K
35.92%-1.50M
-95.72%1.54M
96.30%-1.41M
67.19%2.13M
-497.29%-2.34M
9053.83%35.88M
-16666.08%-38.06M
231.34%1.27M
--590.00K
--392.00K
---227.00K
-126.49%-970.00K
--3.66M
-Thay đổi hàng tồn kho
52.02%53.93M
---16.31M
-419.19%-18.06M
130.81%5.66M
82.62%-5.98M
353.56%45.34M
31.50%-31.37M
42.71%-18.36M
-754.04%-34.39M
-198.26%-17.88M
-321.84%-45.79M
-79.06%-32.05M
72.22%-4.03M
3194.56%18.20M
169.95%20.64M
46.29%-17.90M
---14.50M
---588.00K
---29.51M
-96.75%-33.33M
---16.94M
-Thay đổi tài sản ngắn hạn khác
161.04%5.48M
---31.53M
-131.66%-3.20M
68.18%10.10M
-766.82%-8.62M
68.98%-1.94M
108.97%949.00K
-79.73%6.00M
137.31%1.29M
84.83%-6.25M
-360.57%-10.58M
5806.94%29.62M
-297.49%-3.47M
-7318.56%-41.22M
-9092.00%-2.30M
-126.21%-519.00K
--1.75M
--571.00K
---25.00K
-39.28%1.98M
--3.26M
-Thay đổi nợ ngắn hạn khác
-1081.74%-114.59M
--58.06M
112.09%28.43M
173.37%13.41M
-73.60%6.22M
109.92%1.33M
221.60%25.92M
-19.11%-18.27M
-13.28%23.55M
-29.62%-13.41M
13.47%8.06M
-3005.49%-15.34M
272.29%27.15M
-42.82%-10.35M
668.24%7.10M
-85.37%528.00K
--7.29M
---7.24M
---1.25M
204.61%3.61M
---3.45M
Tiền mặt từ các hoạt động đầu tư không thường xuyên
Tiền mặt từ hoạt động kinh doanh
-627.35%-104.76M
--97.12M
-369.03%-130.44M
18.98%-27.81M
30.36%35.19M
64.92%-13.55M
163.08%17.35M
-69.61%-34.33M
-14.57%26.99M
-350.44%-38.62M
-205.23%-27.50M
-4.56%-20.24M
34.73%31.60M
240.17%15.42M
4292.94%26.14M
42.95%-19.36M
--23.45M
---11.00M
--595.00K
-50.21%-33.92M
---22.59M
Dòng tiền đầu tư
Dòng tiền từ các hoạt động đầu tư liên tục
253.23%2.18M
--2.82M
-3.01%1.26M
-58.29%1.30M
-37.92%2.40M
-25.22%4.86M
-80.23%1.44M
-38.98%3.11M
-62.21%3.86M
907.60%6.50M
941.94%7.30M
1330.34%5.09M
639.05%10.22M
235.94%645.00K
68.92%701.00K
-60.62%356.00K
--1.38M
--192.00K
--415.00K
46.04%904.00K
--619.00K
Chi phí vốn
253.23%2.18M
--3.50M
-3.01%1.26M
-58.29%1.30M
-37.92%2.40M
-25.24%4.86M
-80.23%1.44M
-38.98%3.11M
-62.21%3.86M
907.91%6.50M
941.94%7.30M
1330.34%5.09M
639.05%10.22M
235.94%645.00K
52.72%701.00K
-60.62%356.00K
--1.38M
--192.00K
--459.00K
46.04%904.00K
--619.00K
Dòng tiền ròng từ việc thanh lý tài sản cố định
253.23%2.18M
--2.82M
-3.01%1.26M
-58.29%1.30M
-37.92%2.40M
-25.22%4.86M
-80.23%1.44M
-38.98%3.11M
-62.21%3.86M
907.60%6.50M
941.94%7.30M
1330.34%5.09M
639.05%10.22M
235.94%645.00K
68.92%701.00K
-60.62%356.00K
--1.38M
--192.00K
--415.00K
46.04%904.00K
--619.00K
Dòng tiền ròng từ các sản phẩm đầu tư
--0.00
---105.10M
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư khác
--1.16K
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
Tiền mặt từ hoạt động đầu tư dài hạn
Dòng tiền ròng từ các hoạt động đầu tư
-253.05%-2.18M
---107.91M
3.01%-1.26M
58.29%-1.30M
37.92%-2.40M
25.22%-4.86M
80.23%-1.44M
38.98%-3.11M
62.21%-3.86M
-907.60%-6.50M
-941.94%-7.30M
-1330.34%-5.09M
-639.05%-10.22M
-235.94%-645.00K
-68.92%-701.00K
60.62%-356.00K
---1.38M
---192.00K
---415.00K
-46.04%-904.00K
---619.00K
Dòng tiền tài chính
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính liên tục
-25.09%-23.42M
---25.19M
-52.71%10.90M
56.35%23.06M
-376.87%-28.29M
261.73%22.47M
-1425.70%-16.86M
5099.32%14.75M
-336.82%-5.93M
715.15%6.21M
18.09%-1.10M
77.97%-295.00K
-3.03%-1.36M
-101.63%-1.01M
-58.89%-1.35M
-104.27%-1.34M
---1.32M
--61.97M
---849.00K
22.03%31.38M
--25.72M
Dòng tiền ròng từ phát hành/trả nợ vay
-16.50%-23.31M
---26.11M
-57.85%9.72M
56.35%23.06M
-376.87%-28.29M
261.73%22.47M
-1424.32%-16.86M
1175.71%14.75M
-336.82%-5.93M
550.87%6.21M
18.07%-1.11M
-2.39%-1.37M
-3.03%-1.36M
99.36%-1.38M
-59.01%-1.35M
-104.27%-1.34M
---1.32M
---216.70M
---849.00K
22.03%31.38M
--25.72M
Dòng tiền ròng từ phát hành/mua lại cổ phiếu phổ thông
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
--0.00
--283.22M
----
----
----
Tiền thu từ việc nhân viên thực hiện quyền chọn cổ phiếu
-88.60%146.21K
--918.95K
--1.18M
----
----
----
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
-100.00%0.00
--0.00
--1.08M
--0.00
--369.00K
----
----
----
----
----
----
----
Dòng tiền ròng từ các hoạt động tài chính khác
-23154.31%-257.61K
----
----
----
----
----
-100.00%0.00
100.00%0.00
----
----
0.00%1.00K
---1.00K
----
99.98%-1.00K
--1.00K
----
--0.00
---4.55M
----
----
----
Dòng tiền từ các hoạt động tài chính không thường xuyên
Tiền mặt ròng từ hoạt động tài chính
-25.09%-23.42M
---25.19M
-52.71%10.90M
56.35%23.06M
-376.87%-28.29M
261.73%22.47M
-1425.70%-16.86M
5099.32%14.75M
-336.82%-5.93M
715.15%6.21M
18.09%-1.10M
77.97%-295.00K
-3.03%-1.36M
-101.63%-1.01M
-58.89%-1.35M
-104.27%-1.34M
---1.32M
--61.97M
---849.00K
22.03%31.38M
--25.72M
Dòng tiền ròng
Số dư tiền mặt đầu kỳ
3041.87%485.74M
--387.71M
3363.46%523.23M
-49.87%15.11M
-18.20%10.59M
-87.59%6.44M
-91.47%7.50M
-73.45%30.14M
-86.16%12.94M
-34.94%51.88M
57.84%87.89M
47.87%113.51M
66.98%93.53M
1424.49%79.75M
843.97%55.69M
719.47%76.76M
--56.01M
--5.23M
--5.90M
341.84%9.37M
--2.12M
Thay đổi dòng tiền trong kỳ hiện tại
-27733.91%-124.75M
---35.76M
-1908.92%-123.49M
72.85%-6.15M
-73.71%4.52M
110.66%4.15M
97.06%-1.06M
11.62%-22.64M
-13.95%17.19M
-382.58%-38.94M
-249.67%-36.01M
-21.54%-25.61M
-3.71%19.98M
-72.86%13.78M
3701.80%24.06M
-507.87%-21.07M
--20.75M
--50.78M
---668.00K
-238.02%-3.47M
--2.51M
Tác động của thay đổi tỷ giá hối đoái
7709.24%5.61M
--227.85K
-2648.27%-2.69M
-313.04%-98.00K
1150.00%21.00K
356.25%82.00K
-9.18%-107.00K
360.00%46.00K
94.29%-2.00K
-328.57%-32.00K
-250.00%-98.00K
140.00%10.00K
---35.00K
--14.00K
-2900.00%-28.00K
-31.58%-25.00K
--0.00
--0.00
--1.00K
---19.00K
--0.00
Số dư tiền mặt cuối kỳ
2168.73%361.00M
--351.94M
4361.36%399.74M
19.51%8.96M
-49.87%15.11M
-18.18%10.59M
-87.59%6.44M
-91.47%7.50M
-73.45%30.14M
-86.16%12.94M
-34.94%51.88M
57.84%87.89M
47.87%113.51M
66.99%93.53M
1424.47%79.75M
843.81%55.69M
--76.76M
--56.01M
--5.23M
27.37%5.90M
--4.63M
Dòng tiền tự do
-655.62%-106.94M
--93.61M
-352.47%-131.70M
22.24%-29.11M
41.76%32.79M
59.21%-18.41M
145.70%15.91M
-47.78%-37.43M
8.20%23.13M
-405.37%-45.12M
-236.84%-34.81M
-28.51%-25.33M
-3.14%21.38M
232.00%14.78M
18603.68%25.44M
43.41%-19.71M
--22.07M
---11.19M
--136.00K
-50.10%-34.83M
---23.20M
Đơn vị tiền tệ
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
--USD
Ý kiến kiểm toán
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----
----

Câu hỏi thường gặp

Dòng tiền hoạt động là gì?

Dòng tiền hoạt động là dòng tiền được tạo ra hoặc sử dụng từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi của công ty. Nó điều chỉnh thu nhập ròng cho các khoản mục phi tiền mặt và thay đổi vốn lưu động, chẳng hạn như khấu hao, khoản phải thu, hàng tồn kho và khoản phải trả. Dòng tiền hoạt động mạnh mẽ có thể cho thấy doanh nghiệp đang chuyển đổi doanh thu và lợi nhuận thành tiền mặt thực tế.

LUXE.NB đã tạo ra bao nhiêu dòng tiền hoạt động?

LUXE.NB đã tạo ra -43.77M dòng tiền hoạt động trong năm tài chính 2025, phản ánh tiền mặt được tạo ra từ các hoạt động kinh doanh cốt lõi.

Dòng tiền hoạt động của LUXE.NB thay đổi như thế nào so với cùng kỳ năm trước?

Dòng tiền hoạt động của LUXE.NB đã tăng -947.57% so với cùng kỳ năm trước.

Dòng tiền đầu tư là gì?

Dòng tiền đầu tư thể hiện dòng tiền được sử dụng hoặc tạo ra từ các hoạt động liên quan đến đầu tư, chẳng hạn như chi tiêu vốn, mua hoặc bán các khoản đầu tư, mua lại và thanh lý tài sản. Dòng tiền đầu tư âm không phải lúc nào cũng xấu, vì nó có thể phản ánh việc chi tiêu cho sự tăng trưởng trong tương lai, nhưng nhà đầu tư nên kiểm tra xem những khoản đầu tư đó có hỗ trợ lợi nhuận dài hạn hay không.

LUXE.NB chi bao nhiêu cho chi tiêu vốn?

LUXE.NB đã chi 4.66M cho chi tiêu vốn trong quý gần nhất.

Dòng tiền tài trợ là gì?

Dòng tiền tài trợ thể hiện cách một công ty huy động vốn hoặc hoàn trả vốn cho các nhà đầu tư và chủ nợ. Nó có thể bao gồm phát hành trái phiếu, trả nợ, phát hành cổ phiếu, mua lại cổ phiếu, trả cổ tức và tài trợ thuê. Dòng tiền tài trợ dương có thể thể hiện vốn mới huy động được, trong khi dòng tiền tài trợ âm có thể phản ánh việc trả nợ, cổ tức hoặc mua lại cổ phiếu.

Dòng tiền hoạt động tài chính của LUXE.NB đã thay đổi như thế nào?

LUXE.NB đã sử dụng 8.25M cho các hoạt động tài chính trong quý gần nhất.

Dòng tiền tự do là gì và tại sao nó quan trọng với LUXE?

Dòng tiền tự do là lượng tiền mặt mà một công ty còn lại sau khi đã chi trả cho các khoản đầu tư cần thiết để duy trì hoặc phát triển hoạt động kinh doanh. Nó thường được sử dụng để đánh giá tính linh hoạt tài chính, khả năng trả nợ, tính bền vững của cổ tức, tiềm năng mua lại cổ phiếu và chất lượng định giá. Các nhà đầu tư nên so sánh dòng tiền tự do với lợi nhuận ròng, tăng trưởng doanh thu và chi phí đầu tư.

Dòng tiền tự do của LUXE.NB trong quý gần nhất là bao nhiêu?

Dòng tiền tự do là -48.43M, phản ánh sự thay đổi -511.97% so với năm trước.
tradingkey.logo
Cảnh báo Rủi ro: Trang web và Ứng dụng di động của chúng tôi chỉ cung cấp thông tin chung về một số sản phẩm đầu tư nhất định. Finsights không cung cấp và việc cung cấp thông tin đó không được hiểu là Finsights đang đưa lời khuyên tài chính hoặc đề xuất cho bất kỳ sản phẩm đầu tư nào.
Các sản phẩm đầu tư có rủi ro đầu tư đáng kể, bao gồm cả khả năng mất số tiền gốc đã đầu tư và có thể không phù hợp với tất cả mọi người. Hiệu suất trong quá khứ của các sản phẩm đầu tư không phải là chỉ báo cho hiệu suất trong tương lai.
Finsights có thể cho phép các nhà quảng cáo hoặc đối tác bên thứ ba đặt hoặc cung cấp quảng cáo trên Trang web hoặc Ứng dụng di động của chúng tôi hoặc bất kỳ phần nào trong đó và có thể nhận thù lao từ họ dựa trên sự tương tác của bạn với các quảng cáo đó.
© Bản quyền: FINSIGHTS MEDIA PTE. LTD. Mọi quyền được bảo lưu.